wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan lop 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

1500cm2 = ... dm2

(a)  

2.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1,8 : 1000 = ...

(a)  

3.

Các số nguyên tố nào là ước của 45?

a)

3

b)

5

c)

1

d)

2

4.

Những số nào là số nguyên tố?

a)

1

b)

0

c)

3

d)

5

5.

(a)   của đoạn thẳng còn gọi là điểm chính giữa của đoạn thẳng.

6.

phép trừ 712,4-48,9 là:

a)

70,765

b)

223,54

c)

663,64

d)

707,65

7.

Lớp học có 18 nữ 12 nam. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

150%

b)

60%

c)

40%

d)

80%

8.

Số liền sau số 11 là:

a)

10

b)

12

c)

13

d)

9

9.

một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

10.

số phần tử của tập hợp A {0,1,2,3,4,5,6,7,8,9} là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

12

11.

Số "6 trăm nghìn, 7 nghìn, 9 trăm, 6 chục, 3 đơn vị" được viết là:

a)

67963

b)

679063

c)

607963

d)

6007963

12.

Tính nhanh:

81+243+19

a)

243

b)

423

c)

1243

d)

343

13.

Cho 156.(x-2002)=0, khi đó giá trị của x bằng:

a)

2001

b)

2000

c)

2003

d)

2002

14.

Chọn đáp án đúng

Tính: 135 . 60 + 135 . 40

a)

50 000

b)

13 500

c)

55 000

d)

61 000

15.

Hãy chọn đáp án đúng

Số dư của phép chia 2021 : 15 là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

16.

Phép cộng và phép nhân đều có tính chất:

a)

giao hoán

b)

kết hợp

c)

giao hoán và kết hợp

17.

Chọn đáp án đúng

Tính: 4 . 2021 . 25

a)

20 210

b)

20 210 000

c)

202 100

d)

2 021 000

18.

An chia 20 cái kẹo vào các túi sao cho mỗi túi đựng 3 cái. Số túi ít nhất để đựng hết số kẹo là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Tìm số tự nhiên x, biết 23 . (42 - x) = 23

a)

x = 41

b)

x = 42

c)

x = 43

d)

x = 44

20.

Tính nhanh:

32.47+32.53

a)

32000

b)

3520

c)

3200

d)

320

21.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

22.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

23.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

24.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

25.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

26.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

49+70

b)

14+51

c)

7+134

d)

10+16

27.

Tổng 21+43+2012 chia hết cho số nào sau đây?

a)

3

b)

9

c)

5

d)

7

28.

Tổng 156+18+3 chia hết cho

a)

8

b)

3

c)

5

d)

7

29.

Trong các tổng (hiệu) sau, tổng (hiệu) không chia hết cho 6 là:

a)

48+54

b)

80+17+9

c)

54-36

d)

50-14

30.

Trong các tổng sau tổng nào chia hết cho 6?

a)

42+64

b)

600+14

c)

60+25+3

d)

120+48+24

31.

số nguyên tố nhỏ nhất là

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

32.

tổng hiệu nào chia hết cho 2

a)

12+14+1

b)

10+24-11

c)

16+18-10

d)

400-15

33.

hợp số nhỏ nhất là

a)

0

b)

1

c)

4

d)

6

34.

số nào chia hết cho cả 2, 5 và 9

a)

120

b)

230

c)

340

d)

450

35.

Dùng kí hiệu để ghi lại cách diễn đạt sau:

“ Đường thẳng a chứa điểm M và không chứa điểm P. Điểm O thuộc đường thẳng a và không thuộc đường thẳng B”

a)

M ∈ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∉ b

b)

B. M ∈ a; P ∉ a; O ∉ a; O ∉ b

c)

M ∉ a; P ∈ a; O ∈ a; O ∉ b

d)

M ∉ a; P ∉ a; O ∈ a; O ∈ b

36.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

aundefined A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7undefined A

e)

1 \notin  A

37.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

38.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

39.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

40.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.