Font size
Worksheetsunit4: past simple
Total questions: 85
Worksheet time: 43mins
Đâu là cách dùng ĐÚNG của thì Past Simple
Diễn tả thói quen
Diễn tả hành động đang xảy ra
Diễn tả hành động đã xảy ra và chưa kết thúc
Diễn tả hành động đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Đâu là câu được viết ở Past Simple?
She is playing chess now.
She played chess yesterday.
She often plays chess with me.
She has played chess for a few years.
I went to school last month. (Rewrite in Negative Form - câu Phủ định)
(a)
She did her homework last night. (Rewrite in Question Form - câu hỏi)
(a)
win
(a)
stop
(a)
study
(a)
teach
(a)
come
(a)
sit
(a)
eat
(a)
be
(a)
become
(a)
do
(a)
know
(a)
hold
(a)
go
(a)
have
(a)
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple?
today
ago
everyday
often
Đâu là dấu hiệu nhận biết của Past Simple
last year
year last
ago a month
When I call you,...
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + didn't + V0 + ...
S + am/is/are + not + ...
S + was/were + not +...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + did + not + V0
S + V2/ed + ...
S + Vs/es + ...
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Past simple form: DO
did
done
doing
Past simple form: GO
going
goes
went
Past simple form: HAVE
having
has
had
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
The baby .......... a toothache three day ago.
have
having
had
I..........................to school last week.
don't go
doesn't go
didn't go
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn
ago, last ...., in ....., yesterday, in the past, ...
at the moment, now
always, usually, often
I ------- a new bike yesterday
buy
bought
buys
buying
Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn ________________
yesterday, ago, last
next, tomorrow
at the present
everyday, always
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
He __________ his phone number on that paper last night
write
did not wrote
written
wrote
What did she do yesterday?
She is jumping
She sleeps in the hotel
She swam on the beach
She will enjoy diving
We............in this restaurant two days ago.
Ate
Eaten
Eating
Eats
______ you _______ the dishes by yourself last night?
Did ... wash
Did ... washed
Do ... wash
Do ... washed
Mary didn't.......pizza last week.
ate
eaten
eat
has eaten
Where......go last Saturday night?
does
do
didn't
did
Động từ quá khứ của “have” là (a)
Động từ quá khứ của “eat” là (a)
Động từ quá khứ của “see” là (a)
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Động từ quá khứ của “go” là (a)
Động từ quá khứ của “buy” là (a)
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “play” là (a)
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Động từ quá khứ của “sit” là ....
sit
sat
Động từ quá khứ của “make” là (a)
Động từ quá khứ của “open” là (a)
Động từ quá khứ của “want” là (a)
“Bạn đã làm gì vào ngày hôm qua?”
What do you do yesterday?
What did you do yesterday?
What are you doing yesterday?
“Tôi đã đi học ngày hôm qua.”
I went to school yesterday.
I am going to school yesterday.
I go to school yesterday.
Translate this sentence into English:
Tôi đã gặp cô ấy năm ngoái.
(a)
Translate this sentence into English:
Anh ấy đã chạy tới trường sáng nay.
(a)
Translate this sentence into English:
Columbus đã phát hiện (discover) châu Mỹ (America) vào năm 1492.
(a)
Translate this sentence into English:
Họ đã hỏi tôi về con gái (daughter) của tôi.
(a)
Translate this sentence into English:
Lisa đã mở cửa sổ và nhìn thấy tên trộm (the thief).
(a)
She ___________ (not plan) a surprise party for her husband last year.
wasn't plan
didn't plan
didn't planned
didn't planed
Why did she ___________ (call) you in the middle of the night?
call
called
not called
didn't called
Did you ____________ Sia last summer?
saw
seen
see
didn't seen
Translate this sentence into English:
Cậu bé đó đã chơi cầu lông (badminton) với tôi hồi tối qua.
(a)
Translate this sentence into English:
Chúng tôi đã rất vui (very happy) khi chúng tôi đã cúp học (skip class) cùng nhau (together).
(a)
