Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trực tiếp tối 18/11

Total questions: 22

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tìm số x không âm, biết  x=2\sqrt{x}=2  

a)

x=2

b)

x=4

c)

x= 2\sqrt{2}  

d)

x=-4

2.

 Tính giá trị biểu thức: A=  9−4\sqrt{9}-\sqrt{4}  

a)

-1

b)

5\sqrt{5}  

c)

1

d)

- 5\sqrt{5}  

3.

Chọn đáp án đúng.

Căn bậc hai số học của 49\frac{4}{9}  là:

a)

23.\frac{2}{3}.  

b)

−23.-\frac{2}{3}.  

c)

49.\frac{4}{9}.  

d)

−49.-\frac{4}{9}.  

4.

Chọn đáp án đúng.

Vì 2 < 3 nên:

a)

2<3.\sqrt{2}<\sqrt{3}.

b)

2>3.\sqrt{2}>\sqrt{3}.

5.

(x−1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

∣x−1∣\left|x-1\right|  

d)

(x−1)2\left(x-1\right)^2  

6.

(2x+1)2\sqrt{\left(2x+1\right)^2}  bằng

a)

-(2x+1)

b)

∣2x+1∣\left|2x+1\right|  

c)

2x+1

d)

∣−2x+1∣\left|-2x+1\right|  

7.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

−4xy2-4xy^2  

c)

4∣x∣y24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

8.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x≤32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x≥−32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x≥32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x≤−32x\le-\frac{3}{2}  

9.

4.Biểu thức 1−2x\sqrt{1-2x} xác định khi: 

a)

A.  x>12x>\frac{1}{2}  

b)

B.  x≥12x\ge\frac{1}{2}  

c)

C.  x<12x<\frac{1}{2}  

d)

D.  x≤12x\le\frac{1}{2}  

10.

Với giá trị nào của x thì  x−2\sqrt{x-2}   xác định

a)

x>2x>2  

b)

x<2x<2  

c)

x≥2x\ge2  

d)

x≥−2x\ge-2  

11.

Tính B = (3−1)2−3\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

−33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

12.

3x\frac{3}{\sqrt{x}}  xác định khi và chỉ khi

a)

x≥0x\ge0  

b)

x≤0x\le0  

c)

x>0x>0  

d)

x≠0x\ne0  

13.

Giá trị của biểu thức  52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

14.

(22−3)2+(3+22)2\sqrt{\left(2\sqrt{2}-3\right)^2}+\sqrt{\left(3+2\sqrt{2}\right)^2}  



Giá trị của biểu thức trên bằng: 


a)

6

b)

424\sqrt{2}  

c)

16

d)

18

15.

x2=5\sqrt{x^2}=5  thì x bằng

a)

25

b)

5

c)

±5\pm5  

d)

±25\pm25  

16.

Khẳng định nào sau đây là Đúng

a)

(−2,5)2=∣−2,5∣=−2,5\sqrt{\left(-2,5\right)^2}=\left|-2,5\right|=-2,5  

b)

(1,2)2=∣1,2∣=−1,2\sqrt{\left(1,2\right)^2}=\left|1,2\right|=-1,2  

c)

(0,8)2=∣0,8∣=0,8\sqrt{\left(0,8\right)^2}=\left|0,8\right|=0,8  

d)

(−25)2=∣−5∣=5\sqrt{\left(-25\right)^2}=\left|-5\right|=5  

17.

 Giá trị của biểu thức  2−22\frac{2-\sqrt{2}}{\sqrt{2}}  bằng: 

a)

  2+1\sqrt{2}+1  

b)

  2−1\sqrt{2}-1  

c)

  1−21-\sqrt{2}  

d)

  12\frac{1}{\sqrt{2}}  

18.

Biểu thức liên hợp của 5−3\sqrt{5}-3  là

a)

5+3\sqrt{5}+\sqrt{3}  

b)

5−35-\sqrt{3}  

c)

5+3\sqrt{5}+3  

d)

3−53-\sqrt{5}  

19.

Kết quả phép tính 49+16\sqrt{49}+\sqrt{16}  là

a)

7 + 4

b)

11

c)

7 + 8

20.

Rút gọn 4−23+1\sqrt{4-2\sqrt{3}}+1  là


a)

2−32-\sqrt{3}  

b)

3−1+1\sqrt{3}-1+1  

c)

3\sqrt{3}  

21.

x−3=2\sqrt{x-3}=2  Hỏi x = ?

a)

5

b)

7

c)

3

22.

16+9=?\sqrt{16}+\sqrt{9}=?  

a)

5

b)

7 

c)

11