NEW
Font size
WorksheetsUnit 3: People of Vietnam
Total questions: 25
Worksheet time: 2mins
basic /ˈbeɪsɪk/ (adj)
cơ bản
sau cùng
complicated /ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ (adj)
tinh vi, phức tạp
dễ dàng
costume /ˈkɒstjuːm/ (n)
trang phục
địa phương
curious /ˈkjʊəriəs/ (adj)
tò mò, muốn tìm hiểu
thú vị
custom /ˈkʌstəm/ (n)
tập quán, phong tục
đồ áo
diverse /daɪˈvɜːs/ (adj)
đa dạng
chủ yếu
diversity /daɪˈvɜːsəti/ (n)
sự đa dạng, phong phú
tập trung
ethnic /ˈeθnɪk/ (adj)
dân tộc
người
ethnic minority people /ˈeθnɪk maɪˈnɒrəti ˈpiːpl/ (n)
người dân tộc thiểu số
đất nước văn hóa
gather /ˈɡæðə(r)/ (v)
thu thập, hái lượm
loại bỏ
heritage /ˈherɪtɪdʒ/
di sản
văn hóa
hunt /hʌnt/ (v):
săn bắt
hái
insignificant /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkənt/ (adj):
không quan trọng, không ý nghĩa
đặc biệt
majority /məˈdʒɒrəti/ (n)
đa số
thiểu số
minority /maɪˈnɒrəti/ (n):
thiểu số
đa số
multicultural /ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/ (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
recognize /ˈrekəɡnaɪz/ (v)
công nhận, xác nhận
loại bỏ
speciality /ˌspeʃiˈæləti/ (n)
đặc sản
bình thường
shawl /ʃɔːl/ (n)
khăn quàng
cái áo
stilt house /stɪlt haʊs/
nhà sàn
căn hộ
terraced field /ˈterəst fiːld/ (n)
ruộng bậc thang
đồng lúa
tradition /trəˈdɪʃn/ (n)
truyền thống
hiện đại
unique /juˈniːk/ (adj)
độc nhất, độc đáo
bình thường
waterwheel /ˈwɔːtəwiːl/ (n)
cối xay nước
nước chảy
ancestor /ˈænsestə(r)/ (n)
ông cha, tổ tiên
người thân
