wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tin 11-L1

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu dữ liệu sau có bộ nhớ lưu trữ một giá trị 2 byte?
a)
Byte
b)
Longint
c)
Integer
d)
Char
2.
Kiểu dữ liệu Longint có bộ nhớ lưu trữ giá trị là bao nhiêu byte?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
3.
Kiểu dữ liệu nào sau đây có miền giá trị nhỏ nhất
a)
Word
b)
Longint
c)
Integer
d)
Byte
4.
Trong các kiểu dữ liệu sau đây. Kiểu dữ liệu nào có miền giá trị lớn nhất
a)
Word
b)
Longint
c)
Integer
d)
Byte
5.
Trong các khai báo sau. Khai báo nào đúng?
a)
Var PI=3.14
b)
Var K:integer;
c)
Var C; Char:
d)
Var p=real;
6.
Giả sử chương trình cần biến thực A và biến nguyên N. Khi đó có thể khai báo các biến đó như thế nào?
a)
Var A:real;
N:char;
b)
Var A:Char;
N:Integer;
c)
Var A:real;
N:Integer;
d)
Var A: Word;
N: Boolean;
7.
Kiểu dữ liệu nào sau đây có miền giá trị là True hoặc False
a)
Char
b)
Real
c)
Word
d)
Boolean
8.
Biến a nhận giá trị 258 và b nhận các kí tự trong bộ mã Ascii. Hãy chọn khai báo hợp lí nhất:
a)
Var a:integer; b: char;
b)
Var a: byte; b: boolean;
c)
Var a: longint; b: char;
d)
Var a: Char; b: byte;
9.

Cho khai báo sau:

Var X,Y, Z: real;

M, N: integer;

Hãy cho biết tổng bộ nhớ dành cho các biến đã khai báo là:

a)

18 byte

b)

20 byte

c)

22 byte

d)

10 byte

10.

Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong Turbo Pascal:

a)

byte

b)

longint

c)

Integer

d)

World

11.

Cho biểu thức sau: (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0)

Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?

a)

24

b)

16

c)

20

d)

15

12.

Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ?

a)

Chia lấy phần nguyên

b)

Chia lấy phần dư

c)

Làm tròn số

d)

Thực hiện phép chia

13.

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là :

a)

Sqrt(x);

b)

Sqr(x);

c)

Abs(x);

d)

Exp(x);

14.

Câu lệnh gán có dạng:

a)

<tên biến>:<biểu thức>;

b)

<tên biến>:=<biểu thức>;

c)

<tên biến>=<biểu thức>;

d)

<tên biến>:=<biểu thức>

15.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?
a)
Writeln();
b)
Write();
c)
Readln();
d)
Real();
16.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?
a)
Writeln();
b)
Readln();
c)
. Readln()
d)
Writeln();
17.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in ra xâu ký tự: Chúc thành công. Câu lệnh nào sau đây đúng:
a)
Write(‘Chuc thanh cong’);
b)
Writeln(“Chuc thanh cong”);
c)
Writeln(‘Chuc thanh cong”);
d)
Write(Chuc thanh cong);
18.
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để in ra xâu ký tự: Chúc thành công. Câu lệnh nào sau đây đúng:
a)
Write(‘Chuc thanh cong’);
b)
Writeln(“Chuc thanh cong”);
c)
Writeln(‘Chuc thanh cong”);
d)
Write(Chuc thanh cong);
19.

Cấu trúc chương trình pascal gồm những phần nào?

a)

Phần khai báo

b)

Phần thân

c)

Phần khai báo và phần thân

d)

phần thân và câu lệnh

20.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, từ khóa PROGRAM dùng để làm gì?

a)

Khai báo hằng

b)

Khai báo biến

c)

Khai báo tên chương trình

d)

Khai báo thư viện

21.

Phần thân chương trình nằm trong cặp từ khóa nào sau đây?

a)

End, Uses.

b)

Begin, End.

c)

Begin, Uses.

d)

Begin, var.

22.

Cú pháp khai báo biến:

a)

var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

b)

program <tên chương trình>;

c)

var <kiểu dữ liệu>:<danh sách biến>;

d)

program <tên biến>;

23.

Với N là số nguyên bất kỳ trong khoảng từ 31 đến 251, hãy chọn khai báo biến phù hợp nhất?

a)

var N : word;

b)

var N : byte;

c)

var N : integer;

d)

var N : longint;

24.

Hãy cho biết trong các cú pháp sau, đâu là cú pháp IF-THEN dạng thiếu?

a)

Begin <Câu lệnh> End;

b)

IF <điều kiện> then <câu lệnh>;

c)

IF <điều kiện> then <câu lệnh1> Else <câu lệnh 2>;

d)

IF <điều kiện> do <câu lệnh>;

25.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=19 và b=12 ?

M := a ;

If a<b then M := b ;

a)

M = 12

b)

M = 10

c)

M nhận cả 2 giá trị 10 và 12

d)

M không nhận giá trị nào cả

26.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là đúng ?

a)

If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;

b)

If <điều kiện> ; then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

c)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2> ;

d)

If <điều kiện> then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2> ;