NEW
Font size
WorksheetsCommon English sentences
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
I’m streessed out
(nghĩa của câu trên)
Tôi khá ổn đó/ ổn quá trời luôn
Xì trét quá luôn đây
Hân hạnh quá
Thui hong sao đâu
I make a mistake. My _________
Family
Apologies
Favorite
Teacher
I _______ agree more
couldn't
don't
isn't
doesn't
Thank you for your help. I really appreciate it !
Lời xin lỗi
Lời chào hỏi
Lời cảm ơn
Lời đồng ý
I pretty good/Good
Tôi tốt
Tôi khá chán nản
Thật tốt
Tôi khá ổn đó/ ổn quá trời luôn
My pleasure
Lời xin lỗi
Đáp lại lời cảm ơn
Lời cảm ơn
Lời đồng tình
I really __________ it/that
(Gợi ý: diễn tả lời cảm ơn)
terrified
sad
appreciate
jealous
It’s my _____
(Gợi ý: lời nhận lỗi)
fault
hurt
bored
angry
Thankyou, I owe you one!
Nợ lần này nha
Tôi cảm ơn vì điều đó
Bạn thât tốt
Cảm ơn bạn, tôi nợ bạn lần này nha!
- How’s everything?
(nghĩa của câu trên)
Tôi ổn, cảm ơn bạn. Bạn sao ròi ta?
Có gì mới hong bạn ơi?
Xì trét quá luôn đây
Hế luu, mọi việc như nào rồi
