Worksheetsjan04 (ck)
Total questions: 156
Worksheet time: 2hrs 27mins
Name
Class
Date
1.
[花(はな)が]咲きます(さきます)
a)
dán, dán lên, đính lên
b)
Nở [hoa ~]
c)
Sở thú
d)
Muộn
2.
[色(いろ)が]変わります(かわります)
a)
treo
b)
Đổi, thay đổi [màu ~]
c)
Suối nước nóng
d)
Thành công
3.
困ります(こまります)
a)
trang trí
b)
Khó khăn
c)
Phía~
d)
Thất bại
4.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
sắp xếp
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Tiếp tục
d)
Đỗ
5.
[病気(びょうき)が]治ります(なおります)
a)
trồng (cây)
b)
Khỏi [bệnh]
c)
Xin (nghỉ)
d)
Tạnh mưa
6.
[故障(こしょう)が]直ります(なおります)
a)
kế hoạch, dự định
b)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
c)
Dự
d)
Quang đãng
7.
クリックします
a)
thông báo
b)
Click chuột
c)
Đăng ký
d)
Có mây
8.
入力します(にゅうりょくします)
a)
lịch
b)
Nhập vào
c)
Bài tập làm văn
d)
Kéo dài
9.
島 (しま)
a)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
b)
Đảo
c)
Phát biểu, công bố
d)
Đường đông
10.
海外 (かいがい)
a)
búp bê
b)
Nước ngoài
c)
Triễn lãm
d)
Đường vắng
11.
機会 (きかい)
a)
bình hoa, lọ hoa
b)
Cơ hội
c)
Lễ cưới
d)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
12.
ふりがな
a)
cái gương
b)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
c)
Đám tang
d)
Đủ
13.
レバー
a)
lối đi vào nhà
b)
Cần, cần gạt
c)
Lễ
d)
cuối tuần
14.
キー
a)
hành lang
b)
Phím
c)
Trụ sở, tổng công ty
d)
ngồi
15.
カーテン
a)
bức tường
b)
Rèm cửa
c)
Nhà thờ
d)
chạy
16.
ひも
a)
ao, hồ
b)
Sợi dây
c)
Cao học
d)
leo (núi)
17.
葉(は)
a)
xung quanh
b)
Lá
c)
Con ( dùng nói về con người khác )
d)
sửa chữa
18.
昔(むかし)
a)
cất
b)
Ngày xưa
c)
Thụ don(hành lý)
d)
tầng, lầu
19.
もっと
a)
lịch làm việc
b)
Hơn nữa
c)
Quyết định
d)
làm ơn
20.
これで終わりましょう(これでおわりましょう)
a)
thùng rác
b)
Chúng ta dừng ở đây nhé
c)
Chuẩn bị bài
d)
hình dáng
21.
アフリカ
a)
ngăn kéo
b)
châu Phi
c)
Ôn tập
d)
hàng hóa
22.
[丸(まる)を]付けます(つけます)
a)
góc
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Giờ học
d)
lực
23.
正しい (ただしい)
a)
Thụ don(hành lý)
b)
Đúng
c)
Bài giảng
d)
nóng
24.
向こう(むこう)
a)
Quyết định
b)
Đằng ấy, phía đối diện
c)
Cuộc họp
d)
nhiệt huyết
25.
港 (みなと)
a)
Chuẩn bị bài
b)
Cảng
c)
Sách hướng dẫn du lịch
d)
kinh nghiệm
26.
屋上 (おくじょう)
a)
Ôn tập
b)
Tầng thượng
c)
Để lại
d)
phong cảnh
27.
山登り(やまのぼり)
a)
Giờ học
b)
Việc leo núi
c)
Để nguyên như thế
d)
màu sắc
28.
歴史(れきし)
a)
Bài giảng
b)
Lịch sử
c)
Chỗ cũ
d)
buồn ngủ
29.
許可(きょか)
a)
Cuộc họp
b)
Sự cho phép
c)
Vẫn
d)
giải thích
30.
丸(まる)
a)
Sách hướng dẫn du lịch
b)
Dấu tròn
c)
Vận động
d)
lựa chọn
31.
マンガミュージアム
a)
Để lại
b)
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto
c)
Bị cảm
d)
đi học(đi định kỳ)
32.
母の味(ははのあじ)
a)
Để nguyên như thế
b)
Tiêu đề của cuốn sách giả định
c)
Làm mát, làm lạnh
d)
số
33.
近所 (きんじょ)
a)
Chỗ cũ
b)
Hàng xóm
c)
Gắng sức
d)
cái túi
34.
設備(せつび)
a)
Vẫn
b)
Thiết bị
c)
Bỏng
d)
đồ bị bỏ quên
35.
炊飯器(すいはんき)
a)
Tìm
b)
Nồi cơm điện
c)
Vết thương
d)
bỏ quên
36.
箱根 (はこね)
a)
Nghỉ giải lao
b)
Khu nghỉ dưỡng, tham quan ở tỉnh Kangawa
c)
Ho
d)
đánh rơi
37.
日光(にっこう)
a)
Ngày nghỉ liên tục
b)
Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi
c)
Nước máy
d)
bị bẩn
38.
[事故(じこ)に]あいます
a)
dán, dán lên, đính lên
b)
Nở [hoa ~]
c)
Sở thú
d)
Gặp [tai nạn]
39.
貯金します(ちょきんします)
a)
treo
b)
Đổi, thay đổi [màu ~]
c)
Suối nước nóng
d)
Tiết kiệm
40.
[仕事(しごと)に]慣れます(なれます)
a)
trang trí
b)
Khó khăn
c)
Phía~
d)
Quen với [công việc]
41.
[食べ物(たべもの)が]腐ります(くさります)
a)
sắp xếp
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Tiếp tục
d)
[Đồ ăn] bị thiêu, bị ôi
42.
剣道(けんどう)
a)
trồng (cây)
b)
Khỏi [bệnh]
c)
Xin (nghỉ)
d)
Kiếm đạo
43.
柔道(じゅうどう)
a)
kế hoạch, dự định
b)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
c)
Dự
d)
Judo
44.
ラッシュ
a)
thông báo
b)
Click chuột
c)
Đăng ký
d)
Tắc đường
45.
宇宙(うちゅう)
a)
lịch
b)
Nhập vào
c)
Bài tập làm văn
d)
Vũ trụ
46.
曲(きょく)
a)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
b)
Đảo
c)
Phát biểu, công bố
d)
Ca khúc, bản nhạc
47.
毎週(まいしゅう)
a)
búp bê
b)
Nước ngoài
c)
Triễn lãm
d)
Hàng tuần
48.
毎月(まいつき)
a)
bình hoa, lọ hoa
b)
Cơ hội
c)
Lễ cưới
d)
Hàng tháng
49.
毎年(まいとし)
a)
cái gương
b)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
c)
Đám tang
d)
Hàng năm
50.
このごろ
a)
lối đi vào nhà
b)
Cần, cần gạt
c)
Lễ
d)
Dạo này
51.
やっと
a)
hành lang
b)
Phím
c)
Trụ sở, tổng công ty
d)
Cuối cùng thì cũng
52.
かなり
a)
bức tường
b)
Rèm cửa
c)
Nhà thờ
d)
Khá
53.
上手に(じょうずに)
a)
ao, hồ
b)
Sợi dây
c)
Cao học
d)
Giỏi
54.
ほとんど
a)
xung quanh
b)
Lá
c)
Con ( dùng nói về con người khác )
d)
Hầu hết, phần lớn(trong câu khẳng định), gần như hoàn toàn(trong câu phủ định)
55.
ショパン
a)
cất
b)
Ngày xưa
c)
Thụ don(hành lý)
d)
Chopin, nhà soạn nhạc người Ba Lan
56.
[7時(しちじ)を]過ぎます(すぎます)
a)
lịch làm việc
b)
Hơn nữa
c)
Quyết định
d)
Quá [7 giờ]
57.
必ず(かならず)
a)
thùng rác
b)
Chúng ta dừng ở đây nhé
c)
Chuẩn bị bài
d)
Nhất định
58.
絶対に(ぜったいに)
a)
ngăn kéo
b)
châu Phi
c)
Ôn tập
d)
Tuyệt đối
59.
できるだけ
a)
góc
b)
Đánh [dấu tròn]
c)
Giờ học
d)
Trong khả năng có thể
60.
褒めます(ほめます)
a)
Khen
b)
dán, dán lên, đính lên
c)
Nở [hoa ~]
d)
Sở thú
61.
しかります
a)
Mắng
b)
treo
c)
Đổi, thay đổi [màu ~]
d)
Suối nước nóng
62.
誘います(さそいます)
a)
Mời, rủ
b)
trang trí
c)
Khó khăn
d)
Phía~
63.
招待します(しょうたいします)
a)
Mời
b)
sắp xếp
c)
Đánh [dấu tròn]
d)
Tiếp tục
64.
頼みます(たのみます)
a)
Nhờ
b)
trồng (cây)
c)
Khỏi [bệnh]
d)
Xin (nghỉ)
65.
注意します (ちゅういします)
a)
Nhắc nhở
b)
kế hoạch, dự định
c)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
d)
Dự
66.
とります
a)
Lấy cắp
b)
thông báo
c)
Click chuột
d)
Đăng ký
67.
踏みます(ふみます)
a)
Dẫm
b)
lịch
c)
Nhập vào
d)
Bài tập làm văn
68.
壊します(こわします)
a)
Làm hỏng
b)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
c)
Đảo
d)
Phát biểu, công bố
69.
汚します(よごします)
a)
Làm bẩn
b)
búp bê
c)
Nước ngoài
d)
Triễn lãm
70.
デート
a)
Hẹn hò
b)
bình hoa, lọ hoa
c)
Cơ hội
d)
Lễ cưới
71.
泥棒(どろぼう)
a)
Kẻ trộm
b)
cái gương
c)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
d)
Đám tang
72.
警官(けいかん)
a)
Cảnh sát
b)
lối đi vào nhà
c)
Cần, cần gạt
d)
Lễ
73.
だれか
a)
Ai đó
b)
hành lang
c)
Phím
d)
Trụ sở, tổng công ty
74.
よかったですね
a)
Hay quá nhỉ / Vui quá nhỉ
b)
bức tường
c)
Rèm cửa
d)
Nhà thờ
75.
行います (おこないます)
a)
Tổ chức
b)
ao, hồ
c)
Sợi dây
d)
Cao học
76.
輸入します (ゆにゅうします)
a)
Nhập khẩu
b)
xung quanh
c)
Lá
d)
Con ( dùng nói về con người khác )
77.
発明します (はつめいします)
a)
Phát minh
b)
cất
c)
Ngày xưa
d)
Thụ don(hành lý)
78.
発見します (はっけんします)
a)
Phát hiện
b)
lịch làm việc
c)
Hơn nữa
d)
Quyết định
79.
米 (こめ)
a)
Gạo
b)
thùng rác
c)
Chúng ta dừng ở đây nhé
d)
Chuẩn bị bài
80.
麦(むぎ)
a)
Lúa mạch
b)
ngăn kéo
c)
châu Phi
d)
Ôn tập
81.
原料(げんりょう)
a)
Nguyên liệu
b)
góc
c)
Đánh [dấu tròn]
d)
Giờ học
82.
インスタントラーメン
a)
Mỳ ăn liền
b)
Thụ don(hành lý)
c)
Đúng
d)
Bài giảng
83.
世界中
a)
Trên toàn thế giới
b)
Quyết định
c)
Đằng ấy, phía đối diện
d)
Cuộc họp
84.
~中(~じゅう)
a)
Toàn ~
b)
Chuẩn bị bài
c)
Cảng
d)
Sách hướng dẫn du lịch
85.
ー世紀(ーせいき)
a)
Thế kỷ ~
b)
Ôn tập
c)
Tầng thượng
d)
Để lại
86.
オリンピック
a)
Olympic
b)
Giờ học
c)
Việc leo núi
d)
Để nguyên như thế
87.
ワールドカップ
a)
Cúp bóng đá thế giới
b)
Bài giảng
c)
Lịch sử
d)
Chỗ cũ
88.
東大寺(とうだいじ)
a)
Chùa Todaiji
b)
Cuộc họp
c)
Sự cho phép
d)
Vẫn
89.
大仏(だいぶつ)
a)
Tượng phật lớn
b)
Sách hướng dẫn du lịch
c)
Dấu tròn
d)
Vận động
90.
江戸時代 (えどじだい)
a)
Thời Edo (1603-1868)
b)
Để lại
c)
Bảo tàng truyện tranh quốc tế Kyoto
d)
Bị cảm
91.
輸出します (ゆしゅつします)
a)
Xuất khẩu
b)
Để nguyên như thế
c)
Tiêu đề của cuốn sách giả định
d)
Làm mát, làm lạnh
92.
翻訳します (ほんやくします)
a)
Biên dịch
b)
Chỗ cũ
c)
Hàng xóm
d)
Gắng sức
93.
石油 (せきゆ)
a)
Dầu mỏ
b)
Vẫn
c)
Thiết bị
d)
Bỏng
94.
何語 (なにご)
a)
Tiếng gì
b)
Tìm
c)
Nồi cơm điện
d)
Vết thương
95.
ポルトガル
a)
Bồ Đào Nha
b)
Nghỉ giải lao
c)
Khu nghỉ dưỡng, tham quan ở tỉnh Kangawa
d)
Ho
96.
サウジアラビア
a)
Ả rập xê út
b)
Ngày nghỉ liên tục
c)
Địa điểm tham quan ở tỉnh Tochigi
d)
Nước máy
97.
ロシア
a)
Nga
b)
Lịch sử
c)
Gắng sức
d)
Tiêu đề của cuốn sách giả định
98.
[ 旅行(りょこう)に~ ]参加(さんか)します
a)
Tham gia [ ~ đi du lịch ]
b)
Khen
c)
dán, dán lên, đính lên
d)
Nở [hoa ~]
e)
Sở thú
99.
育てます(そだてます)
a)
Chăm sóc
b)
Mắng
c)
treo
d)
Đổi, thay đổi [màu ~]
e)
Suối nước nóng
100.
運びます (はこびます)
a)
Vận chuyển
b)
Mời, rủ
c)
trang trí
d)
Khó khăn
e)
Phía~
101.
[ うそを~ ]つきます
a)
Nói dối
b)
Mời
c)
sắp xếp
d)
Đánh [dấu tròn]
e)
Tiếp tục
102.
気持ちがいい (きもちがいい)
a)
Tâm trạng tốt, thoải mái
b)
Nhờ
c)
trồng (cây)
d)
Khỏi [bệnh]
e)
Xin (nghỉ)
103.
気持ちが悪い(きもちがわるい)
a)
Tâm trạng không tốt
b)
Nhắc nhở
c)
kế hoạch, dự định
d)
Được sửa xong [hỏng hóc ~]
e)
Dự
104.
海岸 (かいがん)
a)
Bờ biển
b)
Lấy cắp
c)
thông báo
d)
Click chuột
e)
Đăng ký
105.
習慣(しゅうかん)
a)
Thói quen, tập quán
b)
Dẫm
c)
lịch
d)
Nhập vào
e)
Bài tập làm văn
106.
入院します (にゅういんします)
a)
Nhập viện
b)
Làm hỏng
c)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
d)
Đảo
e)
Phát biểu, công bố
107.
退院します(たいいんします)
a)
Ra viện
b)
Làm bẩn
c)
búp bê
d)
Nước ngoài
e)
Triễn lãm
108.
[ 電源(でんげん)を ]切ります(きります)
a)
Tắt [ điện nguồn ]
b)
Hẹn hò
c)
bình hoa, lọ hoa
d)
Cơ hội
e)
Lễ cưới
109.
[ かぎを ]掛けます(かけます)
a)
Khóa [ ổ khóa ]
b)
Kẻ trộm
c)
cái gương
d)
Furigana (cách đọc chữ kanji)
e)
Đám tang
110.
大きな~(おおきな~)
a)
~ Lớn, ~ To
b)
Cảnh sát
c)
lối đi vào nhà
d)
Cần, cần gạt
e)
Lễ
111.
小さな~(ちいさな~)
a)
~ Bé, ~ Nhỏ
b)
Ai đó
c)
hành lang
d)
Phím
e)
Trụ sở, tổng công ty
112.
赤ちゃん (あかちゃん)
a)
Em bé
b)
Hay quá nhỉ / Vui quá nhỉ
c)
bức tường
d)
Rèm cửa
e)
Nhà thờ
113.
駅前 (えきまえ)
a)
Trước ga
b)
Tổ chức
c)
ao, hồ
d)
Sợi dây
e)
Cao học
114.
村(むら)
a)
Làng
b)
Nhập khẩu
c)
xung quanh
d)
Lá
e)
Con ( dùng nói về con người khác )
115.
かな
a)
Chữ kana
b)
Phát minh
c)
cất
d)
Ngày xưa
e)
Thụ don(hành lý)
116.
指輪 (ゆびわ)
a)
Nhẫn
b)
Phát hiện
c)
lịch làm việc
d)
Hơn nữa
e)
Quyết định
117.
電源(でんげん)
a)
Điện nguồn
b)
Gạo
c)
thùng rác
d)
Chúng ta dừng ở đây nhé
e)
Chuẩn bị bài
118.
[ 質問(しつもん)に~ ]答(こた)えます
a)
Trả lời [ câu hỏi ]
b)
bữa ăn
c)
dán, dán lên, đính lên
d)
Xì dầu
119.
[ 道(みち)を~ ]通(とお)ります
a)
Đi xuyên qua, băng qua [ đường ]
b)
quầy tạp hóa
c)
treo
d)
Uống thoải mái không giới hạn( uống bao nhiêu đi nữa giá tiền cũng không đổi )
120.
死にます(しにます)
a)
Chết
b)
tết
c)
trang trí
d)
Trước
121.
びっくりします
a)
Giật mình
b)
thế giới
c)
sắp xếp
d)
Trở lại, quay trở lại
122.
がっかりします
a)
Thất vọng
b)
tốc hành
c)
trồng (cây)
d)
Trốn
123.
安心します (あんしんします)
a)
Yên tâm
b)
tàu tốc hành
c)
kế hoạch, dự định
d)
Thành, lâu đài
124.
複雑(ふくざつ)な
a)
Phức tạp
b)
tỉnh
c)
thông báo
d)
Tham gia (trận đấu, bữa tiệc)
125.
邪魔(じゃま)な
a)
Vướng, vướng xíu, cản trở
b)
thấp
c)
lịch
d)
Tuân thủ (quy tắc), giữ (lời hứa)
126.
硬い (かたい)
a)
Cứng
b)
yếu
c)
poster, áp phích, tờ quảng cáo
d)
Tối nay
127.
軟らかい (やわらかい)
a)
Mềm
b)
bất tiện
c)
búp bê
d)
Tìm ra
128.
うれしい
a)
Vui, hạnh phúc
b)
gấp rút
c)
bình hoa, lọ hoa
d)
Tây
129.
悲しい (かなしい)
a)
Buồn
b)
đặc biệt
c)
cái gương
d)
Tái chế
130.
恥ずかしい(はずかしい)
a)
Xấu hổ, ngượng
b)
cuộc họp
c)
lối đi vào nhà
d)
Sao
131.
地震 (じしん)
a)
Động đất
b)
tòa nhà quốc hội
c)
hành lang
d)
Rời [ ghế ]
132.
ハイキング
a)
Dã ngoại
b)
bãi đỗ xe
c)
bức tường
d)
Quy tắc
133.
お見合い(おみあい)
a)
Xem mặt (để kết hôn)
b)
cái nón
c)
ao, hồ
d)
Quốc tế
134.
[ ビルが ]倒れます(たおれます)
a)
Đổ [ tòa nhà ~ ]
b)
chiều ngang
c)
xung quanh
d)
Ồn ào
135.
けんかします
a)
Cãi nhau
b)
tòa thị chính
c)
cất
d)
như thế kia ( về những vật không liên quan đến cả người nói lẫn người nghe )
136.
離婚します(りこんします)
a)
Ly hôn
b)
địa điểm
c)
lịch làm việc
d)
Nguy hiểm
137.
太ります(ふとります)
a)
Béo ra
b)
lượm, nhặt
c)
thùng rác
d)
Nước sốt
138.
やせます
a)
Gầy đi
b)
bỏ
c)
ngăn kéo
d)
Nữa (dùng với thể phủ định)
139.
汚い (きたない)
a)
Bẩn
b)
trễ
c)
góc
d)
Nói lại, truyền đạt lại
140.
首相(しゅしょう)
a)
Thủ tướng
b)
xa
c)
Thụ don(hành lý)
d)
Ném
141.
津波 (つなみ)
a)
Sóng thần
b)
tuổi
c)
Quyết định
d)
Nam
142.
台風 (たいふう)
a)
Bão
b)
giọng nói, tiếng
c)
Chuẩn bị bài
d)
Mặt trời
143.
雷(かみなり)
a)
Sấm
b)
đồ dùng
c)
Ôn tập
d)
Màu xanh sẫm (danh từ)
144.
火事(かじ)
a)
Hỏa hoạn
b)
con chim
c)
Giờ học
d)
Màu xanh (danh từ)
145.
事故(じこ)
a)
Tai nạn, sự cố
b)
giấc mơ
c)
Bài giảng
d)
Màu vàng (danh từ)
146.
操作(そうさ)
a)
Thao tác
b)
sóng
c)
Cuộc họp
d)
Màu trắng (danh từ)
147.
会場(かいじょう)
a)
Hội trường
b)
cuối tuần
c)
Sách hướng dẫn du lịch
d)
Màu nâu (danh từ)
148.
~代(~だい)
a)
Phí ~, tiền ~
b)
ngồi
c)
Để lại
d)
Màu đỏ (danh từ)
149.
~屋(~や)
a)
Người bán ~
b)
chạy
c)
Để nguyên như thế
d)
Màu đen (danh từ)
150.
フロント
a)
Lễ tân
b)
leo (núi)
c)
Chỗ cũ
d)
Lối vào
151.
ー号室(ーごうしつ)
a)
Số phòng -
b)
sửa chữa
c)
Vẫn
d)
Lối thoát hiểm
152.
タオル
a)
Khăn tắm
b)
tầng, lầu
c)
Tìm
d)
Lối ra
153.
せっけん
a)
Xà phòng
b)
làm ơn
c)
Nghỉ giải lao
d)
Làm ồn
154.
大勢(おおぜい)
a)
Nhiều (người)
b)
hình dáng
c)
Ngày nghỉ liên tục
d)
Không được
155.
お疲れさまでした。 (おつかれさまでした。)
a)
Anh/chị đã vất vả rồi.
b)
hàng hóa
c)
Sở thú
d)
Ký hiệu
156.
伺います。(うかがいます。)
a)
Tôi sẽ đến chỗ anh/chị ạ.
b)
trồng (cây)
c)
Vẫn
d)
Cấm sử dụng
100 %
