Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập tuần 10

Total questions: 16

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 5 chục và 0 đơn vị được viết:

a)

51

b)

50

c)

49

d)

05

2.

Trong phép tính 45 + 43 = 88, số 88 được gọi là:

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Hiệu

d)

Tổng

3.

Số liền trước của số lớn nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

8

d)

9

4.

Các số tròn chục và bé hơn 50 là:

a)

10, 20, 30, 40, 50

b)

10, 20, 30, 40

c)

0,10, 20, 30, 40

5.

Số 55 là kết quả của phép tính:

a)

33 + 12

b)

23 + 22

c)

33 + 22

6.

Tổng của 38 và 47 là:

a)

85

b)

75

c)

65

d)

95

7.

Đề - xi - mét là:

a)

đơn vị đo cân nặng

b)

đơn vị đo độ dài

c)

đơn vị đo sức chứa

8.

Trong bài thơ “Bài hát tới trường”

Các bạn nhỏ hỏi nhau những gì trên đường?

a)

Thước kẻ, cây bút, lọ mực, bài thơ.

b)

Cây bút, lọ mực, thước kẻ.

c)

Búi chì, lọ mực, bài thơ.

d)

Thước kẻ, bút chì, lọ mực, bài thơ.

9.

Trong bài thơ “Bài hát tới trường”

Từ được gach chân miêu tả đặc điểm sự vật nào sau đây?

“Áo quần sạch sẽ.”

a)

sách vở

b)

cặp

c)

áo quần

d)

sạch sẽ

10.

Trong bài thơ “Bài hát tới trường” Em hiểu hai câu thơ “Còn bài thơ hay? Ở ngay dưới mũ” như thế nào?

a)

Bạn nhỏ chép bài thơ, để dưới mũ.

b)

Bạn nhỏ thuộc lòng bài thơ trong đầu.

c)

Bạn nhỏ chép bài thơ vào mũ

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

11.

Chọn ý đúng nhất

Các từ chỉ đặc điểm là:

a)

gương mặt, bài thơ

b)

áo quần, hay

c)

đông đủ, trong xanh

d)

bạn bè, bàn chân

12.

Trong bài Đến trường, mẹ dẫn cậu bé đến trường làm gì?

a)

Để cậu làm quen với trường học, thích đi học.

b)

Để cậu biết ở trường chỉ phải tập đọc, làm toán.

c)

Để cậu biết ở trường học sinh được vui chơi rất nhiều.

13.

Trong bài Đến trường, cô hiệu trưởng đã làm gì để cậu bé thích đi học?

a)

Cô bảo cậu nếu không thích thì không cần học đọc, làm toán.

b)

Cô đưa cậu đi thăm trường để cậu thấy học rất vui.

c)

Cô khuyên cậu: Trẻ em thì phải đi học.

14.

Chọn các ý đúng:

Dấu phẩy có tác dụng:

a)

Để ngăn cách các từ ngữ có cùng nhiệm vụ trong câu.

b)

Để kết thúc câu.

c)

Để giúp câu văn dễ đọc, dễ hiểu.

15.

Cả gà và vịt có 39 con, trong đó có 17 con gà. Số con vịt là:

a)

48 con

b)

22 con

c)

18 con

d)

28 con

16.

Minh có 26 bưu ảnh, Tuấn có nhiều hơn Minh 11 bưu ảnh. Tuấn có số bưu ảnh là:

a)

26 bưu ảnh

b)

36 bưu ảnh

c)

37 bưu ảnh

d)

15 bưu ảnh