wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ADN VÀ GEN

Total questions: 14

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Đơn phân cấu tạo nên ADN là:

                                                    

                                                                  

a)

A. Axit ribônuclêic    

b)

B. Axit đêôxiribônuclêic

c)

C. Axit amin

d)

D. Nuclêôtit

2.

Đơn phân của ADN gồm:

                    

a)

A. A, T, G, X

b)

B. A, T, U, X.

c)

C. A, U, G, X.

d)

D. A, T, U, G.

3.

Đoạn mạch thứ nhất của gen -A-T-G-T-A-X-X-G-T-A-G-G-. trình tự nuclêôtit là Trình tự các các nuclêôtit của đoạn mạch thứ hai là

a)

-A-T-G-T-A-X-X-G-T-A-G-G-.

b)

-T-A-X-A-T-G-G-X-A-T-X-X-.

c)

-T-A-X-A-T-G-G-X-G-T-G-X-.

d)

-T-A-X-X-T-A-G-X-A-T-X-X-.

4.

Một phân tử ADN có 150 chu kì xoắn. Tính theo lí thuyết, chiều dài của ADN là

                   

a)

A. 5100 .

b)

B. 2250 .

c)

C. 510 . 

d)

D. 250 .

5.

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra trong nhân tế bào tại các nhiễm sắc thể ở

                   

a)

A. kì trung gian.

b)

B. kì đầu.

c)

C. kì giữa. 

d)

D. kì sau.

6.

Gen là

 

 

 

a)

 A. một đoạn của phân tử ADN mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

b)

B. một đoạn bất kì của phân tử ADN .

c)

C. một đoạn của phân tử ARN mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

d)

D. một đoạn của nhiễm sắc thể mang thông tin quy định cấu trúc một loại prôtêin.

7.

Chức năng của ADN là:

                                        

                                     

 

a)

 A. Lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền. 

b)

 B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường.

c)

 C. Vận chuyển axitamin cho qúa trình tổng hợp prôtêin. 

d)

D. Làm khuôn tổng hợp prôtêin.

8.

Trong phân tử ARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

A.Uraxin.

b)

B. Timin.

c)

C. Xitôzin.

d)

D. Ađênin.

9.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ARN là:

               

a)

A. C, H, O, Na, S.

b)

B. C, H, O, N, P.

c)

C. C, H, O, P, Fe.     

d)

D. C, H, N, P, Mg.

10.

Điều đúng khi nói về ARN:

1. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, P.

2. Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O, N, Fe.

3. Kích thước và khối lượng lớn.

4. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

5. Đơn phân là axit amin.

6. Đơn phân là nuclêôtit.

7. Cấu trúc không gian gồm một mạch đơn.

a)

A. 1, 3, 4, 6, 7.

b)

B. 1, 2, 3, 4, 5.

c)

C. 2, 3, 5, 6, 7.                    

d)

               

D. 3, 4, 5, 6, 7.

11.

Hình ảnh là sơ đồ :

a)

A. Quá trình hình thành chuỗi axit amin

b)

B. Quá trình tổng hợp ADN

c)

C. Qúa trình tổng hợp ARN

d)

D. Quá trình vận chuyển các chất.

12.

Nếu mạch 1 của đoạn gen làm khuôn tổng hơp ARN, thì trình tự NU của ARN là

a)

T-A-X-X-A-T-G-X-X-A-T-G

b)

U-A-X-X-A-T-G-X-X-A-T-G

c)

U-A-X-X-A-U-G-X-X-A-T-G

d)

U-A-X-X-A-U-G-X-X-A-U-G

13.

Mạch một của gen có 300 Ađênin, 600 Guanin, 100 Xitôzin, 500 Timin. Sao mã một lần, mạch 1 làm khuôn, số nuclêôtit từng loại của ARN là

a)

A. A = 300, G = 600, X =100, T = 500.

b)

B. U = 300, G = 600, X =100, A = 500.

c)

C. A = 300, G = 100, X =600, T = 500.

d)

D. U = 300, X = 600, G =100, A = 500.

14.

Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

                   

a)

A. C, H, O, Na, S.

b)

B. C, H, O, N, P.

c)

C. C, H, O, P, Fe. 

d)

D. C, H, N, P, Mg.