Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập TV 8 kì 1

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Những từ sau: quần, áo, quần đùi, quần dài, áo dài, áo sơ mi

Thuộc trong phạm vi nghĩa của từ nào dươí đây

a)

Y phục

b)

Váy

c)

Quần

d)

Lễ phục

2.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: xăng, dầu hỏa, khí ga, ma dút, củi, than

a)

Chất đốt

b)

Chất lỏng

c)

Chất khí

d)

Chất rắn

3.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc, điện ảnh, sân khấu

a)

Các loại hình nghệ thuật

b)

Sân khấu

c)

Diễn xuất

d)

Văn chương

4.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: hội họa, âm nhạc, văn học, điêu khắc, điện ảnh, sân khấu

a)

Các loại hình nghệ thuật

b)

Sân khấu

c)

Diễn xuất

d)

Văn chương

5.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: canh, nem, rau xào, thịt luộc, tôm rang, cá rán

a)

Món ăn

b)

Canh

c)

Đồ ăn vặt

d)

Đồ ăn mặn

6.

Từ nào có nghĩa rộng so với nghĩa của cá từ ngữ trong nhóm từ sau: liếc, nhòm, ngó, nhìn, ngắm

a)

Hoạt động của mắt

b)

Hoạt động của chân

c)

Hoạt động của người mê cái đẹp

d)

Hoạt động của người không ngay thẳng

7.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ xe cộ là?

a)

Xe máy, xe đạp, ti vi, tủ lạnh

b)

tủ lạnh, xe ô tô, xe tải, xe bán tải

c)

Xe máy, xe tải , xe đạp

d)

Xích lô, xe máy, xe tăng, ti vi

8.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ xe cộ là?

a)

Xe máy, xe đạp, ti vi, tủ lạnh

b)

tủ lạnh, xe ô tô, xe tải, xe bán tải

c)

Xe máy, xe tải , xe đạp

d)

Xích lô, xe máy, xe tăng, ti vi

9.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "kim loại" là?

a)

sắt, đồng, nhôm, vàng, chì, kẽm

b)

oxy, lưu huỳnh, kim cương, sắt

c)

nhôm, kẽm, kim cương, lưu huỳnh

d)

đồng, vàng, kẽm, oxy

10.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "kim loại" là?

a)

sắt, đồng, nhôm, vàng, chì, kẽm

b)

oxy, lưu huỳnh, kim cương, sắt

c)

nhôm, kẽm, kim cương, lưu huỳnh

d)

đồng, vàng, kẽm, oxy

11.

Các từ ngữ có nghĩa được bao hàm trong phạm vi nghĩa của từ "hoa quả" là?

a)

hoa hồng, hoa huệ, quả vải, quả nhãn

b)

hoa tay, hoa tai, quả đấm

c)

hoa phượng, hoa nhãn, quả bưởi, hoa tai

d)

hoa tay, quả thụi, quả mướp

12.

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ ngữ sau đây:

Thuốc chữa bệnh: át -xpi- rin, ăm - pi - xi - lin, thuốc giun, thuốc lào

a)

thuốc giun

b)

thuốc lào

c)

ăm - pi - xi - lin

d)

át - xpi- rin

13.

Chỉ ra từ ngữ không thuộc phạm vi nghĩa của nhóm từ sau:

Bút: bút bi, bút máy, bút chì, bút điện, bút lông, bút mực

a)

bút điện

b)

bút lông

c)

bút chì

d)

bút bi

14.

Những từ: “trao đổi, buôn bán, sản xuất” được sắp xếp vào trường từ vựng nào?

a)

Hoạt động xã hội.

b)

Hoạt động kinh tế

c)

Hoạt động văn hoá

d)

Hoạt động chính trị

15.

Phát biểu nào sau đây là sai về trường từ vựng?

a)

Một trường từ vựng có thể bao gồm nhiều trường từ vựng nhỏ hơn.

b)

Một trường từ vựng có thể bao gồm những từ khác biệt nhau về từ loại

c)

Một từ có thể thuộc nhiều trường từ vựng khác nhau

d)

Mỗi từ chỉ có thể thuộc một trường từ vựng.

16.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

Thuốc kháng sinh.

b)

Thuốc ho.

c)

Thuốc tẩy giun.

d)

Thuốc lào

17.

Thế nào là trường từ vựng?

a)

Là tập hợp tất cả các từ có chung cách phát âm.

b)

Là tập hợp tất cả các từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

c)

Là tập hợp tất cả các từ cùng từ loại (danh từ, động từ,...)

d)

Là tập hợp tất cả các từ có chung nguồn gốc (thuần Việt, Hán Việt,...)

18.

Các từ: “tàn nhẫn, độc ác, lạnh lùng” thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

Chỉ tâm hồn con người

b)

Chỉ tâm trạng con người

c)

Chỉ đạo đức của con người

d)

Chỉ bản chất của con người

19.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?


a)

sợ

b)

túm

c)

vật

d)

lẳng

20.

Các từ in đậm trong câu văn sau thuộc trường từ vựng nào?

Vì tôi biết rõ, nhắc đến mẹ tôi, cô tôi chỉ có ý gieo rắc vào đẩu tôi những hoài nghi để tôi khinh miệt và ruồng rẫy mẹ tôi, một người đàn bà đã bị cái tội là góa chồng, nợ nần cùng túng quá, phải bỏ con cái đi tha hương cầu thực.

(Trong lòng mẹ - Nguyên Hồng)

a)

hoạt động của con người

b)

thái độ của con người

c)

suy nghĩ của con người

d)

tâm trạng của con người

21.

Từ nào dưới đây KHÔNG phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. Xôn xao.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

22.

Những từ nào sau đây KHÔNG phải là từ tượng thanh?

a)

tích tắc

b)

lã chã

c)

hô hố

d)

ào ào

23.

Từ nào sau đây là từ tượng hình?

a)

Lấm tấm

b)

ồm ồm

c)

lí nhí

d)

lắc rắc

24.

Từ nào sau đây là từ tượng thanh?

a)

róc rách

b)

reo hò

c)

rêu rao

d)

rầm rộ

25.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng thanh?

a)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

b)

Là những từ miêu tả tính cách của con người.

c)

Là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

d)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

26.

Nhóm từ nào là từ tượng thanh?

a)

Thong thả, khoan thai, vội vàng, uyển chuyển, róc rách.

b)

Vi vu, ngọt ngào, lóng lánh, xa xa, phơi phới.

c)

Ha hả, hô hố, hơ hớ, hì hì, khúc khích.

d)

Thất thểu, lò dò, chồm hổm, chập chững, rón rén.

27.

Trong các từ sau, từ nào là từ tượng thanh?

a)

Lung linh

b)

Lác đác

c)

Lộp độp

d)

Thấp thoáng

28.

Đáp án nào chỉ có từ tượng thanh?

a)

Lao xao, bồng bềnh, tí tách

b)

Róc rách, lạch xạch, lác đác.

c)

Ầm ầm, tồ tồ, lom khom

d)

Rì rào, kèn kẹt, chiêm chiếp

29.

Ý nào dưới đây nêu chính xác nhất khái niệm về từ tượng hình?

a)

là những từ gợi hình ảnh, dáng vẻ, trạng thái của sự vật.

b)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

c)

Là những từ mô tả âm thanh của con người, sự vật.

d)

Là những từ gợi tả bản chất của sự vật.

30.

Tìm từ tượng hình trong hai câu thơ sau:

"Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà"

a)

Lom khom

b)

Lác đác

c)

Lom khom, lác đác

d)

vài chú tiều, chợ mấy nhà

31.

Các từ tượng hình và tượng thanh thường được dùng trong các kiểu bài văn nào?

a)

Miêu tả và nghị luận

b)

Tự sự và miêu tả

c)

Nghị luận và biểu cảm

d)

Tự sự và nghị luận

32.

Theo em, từ tượng thanh, từ tượng hình thường thuộc từ loại nào?

a)

A. Danh từ

b)

B. Tính từ

c)

C. Đại từ

33.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

A. Xồng xộc.

b)

B. The thé.

c)

C. Rũ rượi.

d)

D. Xộc xệch.

34.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu ngả mâm bát, múc ra la liệt." là:

a)

"ngả"

b)

"mâm bát"

c)

"múc"

d)

"la liệt"

35.

Từ tượng hình có trong câu "Bà lão láng giềng lật đật chạy sang." là:

a)

"bà lão"

b)

"láng giềng"

c)

"lật đật"

d)

"chạy"

36.

Từ tượng thanh có trong câu "Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt." là:

a)

"vục"

b)

"đầu"

c)

"thổi"

d)

"soàn soạt"

37.

Từ tượng thanh có trong câu "Gõ đầu roi xuống đất, cai lệ thét bằng giọng khàn khàn của người hút nhiều xái cũ." là:

a)

"gõ"

b)

"thét"

c)

"khàn khàn"

d)

"xái cũ"

38.

Từ tượng hình có trong câu "Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm." là:

a)

"rón rén"

b)

"bưng"

c)

"chồng"

d)

"nằm"

39.

Trong những từ im đậm ở các câu sau, từ nào không phải trợ từ?

a)

Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đôi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bước rộn ràng trong các lớp

c)

Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế

d)

Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

40.

Các từ in đậm trong những câu sau đây, từ nào là trợ từ?

a)

Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi…

b)

Một người đau chân có lúc nào quên được cái chân đau của mình để nghĩ đến một cái gì khác đâu?

c)

Nó vợ con chưa có

d)

Vì chung quanh là những cậu bé vụng về lúng túng như tôi cả.

41.

Câu văn nào dưới đây có thán từ?

a)

Ngày mai con chơi với ai?

b)

Con ngủ với ai?

c)

Khốn nạn thân con thế này!

d)

Trời ơi!

42.

Câu văn: "Này, ông giáo ạ!", thán từ là từ nào trong các từ dưới đây?

a)

ông giáo

b)

ông giáo ạ

c)

ạ

d)

này

43.

Câu văn: "U nhất định bán con đấy ư? U không cho con ở nhà nữa ư? Khốn nạn thân con thế này! Trời ơi!... Ngày mai con chơi với ai? Con ngủ với ai?". Thán từ là câu nào dưới đây?

a)

Trời ơi!

b)

Ngày mai con chơi với ai?

c)

Ngày mai con ở với ai

d)

Khốn nạn thân con thế này!

44.

Câu văn: "Tôi chỉ ốm có một trận đấy thôi. Một trận đúng hai tháng mười tám ngày, ông giáo ạ!" có bao nhiêu trợ từ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Một

45.

Khi sử dụng thán từ gọi đáp, cần chú ý đến những điểm gì?

a)

A. Đối tượng giao tiếp.

b)

B. Ngữ điệu.

c)

C. Cả A và B đúng.

d)

D. Cả A và B sai.

46.

Trong những từ ngữ in đậm ở các câu sau, từ nào là thán từ?

a)

A. Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

B. Không, ông giáo ạ!

c)

C. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

d)

D. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

47.

Các từ gạch chân trong những câu sau, từ nào không phải là trợ từ?

a)

A. Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi ...

b)

B. Một người đau chân có lúc nào quên được cái chân đau của mình để nghĩ đến một cái gì khác đâu?

c)

C. Nó vợ con chưa có.

d)

D. Vì chung quanh là những cậu bé vụng về lúng túng như tôi cả.

48.

Trong những từ in đậm ở các câu sau, từ nào không phải là trợ từ?

a)

A. Cảnh vật chung quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôi đi học.

b)

B. Chính lúc này toàn thân các cậu cũng đang run run theo nhịp bước rộn ràng trong các lớp.

c)

C. Xe kia rồi! Lại cả ông Toàn quyền đây rồi!

d)

D. Những người nghèo nhiều tự ái vẫn thường như thế.

49.

Nghĩa của các câu khi bỏ đi từ in đậm sẽ bị thay đổi nghĩa ra sao?

a)

làm cho câu rõ nghĩa hơn

b)

thay đổi nghĩa của câu.

c)

làm cho câu không rõ nghĩa, câu không có sắc thái biểu cảm.

50.

từ "ạ" trong câu "d" biểu thị sắc thái tình cảm gì của người nói?

a)

thái độ thân thiết

b)

Thái độ lễ phép

c)

Thái độ vui vẻ

51.

Bỏ các từ in đậm trong ví dụ "a,b,c,d" thì ý nghĩa của câu có gì thay đổi?

a)

có

b)

không

52.

Chọn những câu có chứa Tình thái từ.

a)

Cứu tôi với!

b)

Nó đi chơi với bạn từ sáng.

c)

con cò đậu ở đằng kia.

d)

Nó thích hát dân ca nghệ Tĩnh kia.

53.

Giải thích nghĩa của tình thái trong câu: Bác trai đã khá rồi chứ?

a)

Tình thái cầu khiến

b)

Tình thái cảm thán

c)

Tình thái nghi vấn?

54.

Chọn những câu có chứa Tình thái từ?

a)

Em thích trường nào thì thi vào trường ấy.

b)

Nhanh lên nào, anh em ơi

c)

Làm như thế mới đúng chứ

d)

Tôi đã khuyên bảo nó nhiều lần rồi chứ có phải không đâu.

55.

Cho câu sau:

Tôi chỉ ốm có một trận đấy thôi. Một trận đúng hai tháng mười tám ngày, ông giáo ạ!

(Nam Cao)

Câu trên có mấy trợ từ?

a)

A. Hai

b)

B. Ba

c)

C. Bốn

d)

D. Năm

56.

Đọc ví dụ sau:

Đột nhiên lão bảo tôi:

- Này! Thằng cháu nhà tôi, đến một năm nay, chẳng có giấy má gì đấy, ông giáo ạ!

(Nam Cao)

Ví dụ trên không có chứa trợ từ.

a)

A. Đúng

b)

B. Sai

57.

Thán từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến trong câu.

b)

B. Là những từ làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ dùng để nối các vế câu trong một câu ghép.

58.

Cho câu văn:

"Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên".

Từ "những" trong câu văn trên là từ loại gì?

a)

A. Thán từ.

b)

B. Số từ

c)

C. Tình thái từ.

d)

D. Trợ từ.

59.

Trong những các câu sau, câu nào có chứa thán từ?

a)

A. Hồng! Mày có muốn vào Thanh Hoá chơi với mẹ mày không?

b)

B. Không, ông giáo ạ!

c)

C. Vâng, cháu cũng đã nghĩ như cụ.

d)

D. Cảm ơn cụ, nhà cháu đã tỉnh táo như thường.

60.

Cho câu văn:

"Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu" (Thế Lữ, Nhớ rừng)

Các thán từ "than ôi" trong câu trên biểu lộ cảm xúc gì?

a)

A. Vui sướng, khoái chí

b)

B. Buồn thương, tiếc nuối

c)

C. Đau xót, van xin.

61.

Hãy xác định từ "ngay" trong câu nào trong các câu sau đây là trợ từ

a)

A. Ngay tôi cũng không biết việc này.

b)

B. Bạn phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

c)

C. Mày trói ngay chồng bà đi, bà cho mày xem. (Ngô Tất Tố, Tắt đèn)

62.

Giải thích trợ từ "nguyên" được sử dụng trong câu sau đây:

... nguyên tiền mặt cũng phải một trăm đồng bạc. (Lão Hạc, Nam Cao)

a)

A. Nhấn mạnh ý nhiều, hàm ý trách móc (nhà gái thách cưới nặng)

b)

B. Ý chỉ sự đầy đủ, nguyên vẹn.

c)

C. Nhấn mạnh ý ít ỏi, không đầy đủ.

63.

Cho câu văn sau:

... Ấy! Sự đời lại cứ như vậy đấy. Người ta định rồi chẳng bào giờ người ta làm được. (Nam Cao, Lão Hạc)

Từ nào trong câu văn trên là thán từ?

a)

A. Lại, cứ

b)

B. Định

c)

C. Đấy.

d)

D. Ấy

64.

Có bao nhiêu loại tình thái từ?

a)

A. 4 loại

b)

B. 3 loại

c)

C. 5 loại

d)

D. 6 loại

65.

Tình thái từ trong câu "Thầy mệt ạ ?" biểu thị điều gì?

a)

A. Nghi vấn, kính trọng.

b)

B. Nghi vấn, bình thường.

c)

C. Cảm thán, bình thường.

d)

D. Cầu khiến, kính trọng.

66.

Tình thái từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ được thêm vào câu để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói và người viết.

c)

C. Là những từ được thêm vào câu để cấu tạo câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thị các sắc thái tình cảm của người nói.

d)

D. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến từ ngữ đó.

67.

Câu nào dưới đây không sử dụng tình thái từ?

a)

A. Nếu vậy, tôi chẳng biết trả lời ra sao.

b)

B. Giúp tôi với, lạy Chúa!

c)

C. Tôi đã chẳng bảo ngài cẩn thận đấy ư?

d)

D. Những tên khổng lồ nào cơ?

68.

 Tình thái từ trong câu "Trưa nay các em được về nhà cơ mà" thuộc loại nào?

a)

A. Tình thái từ nghi vấn.

b)

B. Tình thái từ cầu khiến.

c)

C. Tình thái từ biểu thị sắc thái tình cảm.

d)

D. Tình thái từ cảm thán.

69.

Trợ từ là gì?

a)

A. Là những từ dùng làm dấu hiệu biểu lộ cảm xúc, tình cảm, thái độ của người nói hoặc dùng để gọi đáp.

b)

B. Là những từ chuyên đi kèm một từ ngữ trong câu, dùng để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc được nói đến ở từ ngữ đó.

c)

C. Là những từ đọc giống nhau nhưng có ý nghĩa khác nhau.

d)

D. Là những từ đi sau động từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ.

70.

Có những cách nào để nối các vế trong câu ghép?

a)

Nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

b)

Dùng từ có tác dụng nối

c)

Dùng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ

d)

Dùng từ có tác dụng nối và nối trực tiếp bằng dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy hoặc dấu hai chấm)

71.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

72.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

73.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

74.

Câu ghép dưới đây có mấy vế câu: " Mặt trời lên, sương tan dần, vài giọt nắng vương trên mặt lá".

a)

1 vế câu

b)

2 vế câu

c)

3 vế câu

d)

4 vế câu

75.

Câu ghép sau có mấy vế câu?

Buổi chiều hôm ấy, nước rút nhanh, hoa cỏ bừng nở, chim gọi bầy làm tổ, ong tìm hoa làm mật.

a)

2 vế

b)

3 vế

c)

4 vế

d)

5 vế

76.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

77.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

78.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

79.

+ Bé học … trường mầm non.

a)

ở

b)

của

c)

và

d)

nhưng

80.

+ Bạn An đi học …...... xe đạp.

a)

ở

b)

của

c)

bằng

d)

và

81.

…........ đã khuya ..….…. Bình vẫn ngồi học.

a)

Tuy .....nhưng

b)

Mặc dù.....nhưng

c)

Vì ....nên

d)

Nếu .....thì

82.

+ Cây dừa ….. cây dương được trồng

nhiều ở bờ biển.

a)

và

b)

ở

c)

của

d)

hay

83.

+ Bé Thu thích ra ban công để ngắm

khu vườn nhỏ …… nhà mình.

a)

hay

b)

và

c)

ở

d)

của

84.

+ Nam ……………   giỏi văn ….. còn

giỏi cả môn toán nữa

a)

Tuy ....nhưng

b)

không những....mà

c)

Nếu ....thì

d)

Vì .... nên

85.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Đừng nên nhìn hình thức (a)   đánh giá kẻ khác.

86.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Câu tục ngữ này chỉ đúng (a)   xã hội xưa, còn ngày nay thì không đúng.

87.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Nó chăm chú nghe kể chuyện (a)   đầu đến cuối.

88.

Thêm quan hệ từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau đây:

Con xin báo một tin (a)   cha mẹ mừng

89.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Ngày nay, chúng ta cũng có quan niệm với cha ông ta ngày xưa, lấy đạo đức, tài năng làm trọng.

a)

như

b)

nhưng

c)

và

d)

thì

90.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Không nên chỉ đánh giá con người bằng hình thức bên ngoài mà nên đánh giá con người bằng những hành động, cử chỉ, cách đối xử của họ.

a)

với

b)

và

c)

qua

d)

hay

91.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Nhà em ở xa trường và bao giờ em cũng đến trường đúng giờ.

a)

với

b)

dù

c)

thì

d)

nhưng

92.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Chim sâu rất có ích cho nông dân để nó diệt sâu phá hoại mùa màng.

a)

vì

b)

nhưng

c)

thì

d)

mà

93.

Chữa lại câu văn sau cho hoàn chỉnh:

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

a)

Câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

b)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy được công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

c)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta có thể thấy được công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

d)

Qua câu ca dao "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra" cho ta thấy công lao to lớn của cha mẹ đối với con cái.

94.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

a)

Về hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung và có thể làm thấp giá trị nội dung.

b)

Hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

c)

Vì hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

d)

Như hình thức có thể làm tăng giá trị nội dung đồng thời có thể làm thấp giá trị nội dung.

95.

Chữa lại các câu sau cho hoàn chỉnh:

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

a)

Với bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

b)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót nên em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

c)

Bản thân em còn nhiều thiếu sót, em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

d)

Đối với bản thân em còn nhiều thiếu sót thì em hứa sẽ tích cực sửa chữa.

96.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

a)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nên em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

b)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" thì em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

c)

Với câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" nhưng em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

d)

Câu tục ngữ "Lá lành đùm lá rách" cho em hiểu đạo lí làm người là phải giúp đỡ người khác.

97.

Chữa lại câu sau đây cho hoàn chỉnh:

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi.

a)

Bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi.

b)

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ với thiếu nhi.

c)

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ đối thiếu nhi.

d)

Qua bài thơ này đã nói lên tình cảm của Bác Hồ và thiếu nhi.

98.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.