Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 26-30

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

collaboration (n)

a)

sự cộng tác

b)

sự phân chia

c)

tách rời

d)

sát nhập

2.

concentrate (v)

a)

phân tâm

b)

thu hút

c)

tập trung

d)

lo lắng

3.

conducive (adj)

a)

đưa đến

b)

kéo lại

c)

rút ra

d)

thay đổi

4.

disruption (n)

a)

sự ngăn cách

b)

sự gián đoạn

c)

sự liên tục

d)

sự kết nối

5.

hamper (v)

a)

thúc đẩy

b)

thúc giục

c)

tiếp xúc

d)

ngăn cản

6.

inconsiderately (adv) =

a)

graciously

b)

impolitely

c)

respectfully

d)

politely

7.

lobby (n)

a)

hành lang

b)

ban công

c)

cầu thang

d)

chiếu nghỉ

8.

open to (adj)

a)

gánh chịu

b)

mở ra

c)

kiên cường

d)

mạnh mẽ

9.

The employee lounge is for everyone's enjoyment so please don't use it____.

a)

inconsiderate

b)

inconsiderateness

c)

inconsiderately

d)

inconsideration

10.

Some people always ____ for the easy way out.

a)

opt

b)

option

c)

optional

d)

options

11.

Sue always ___ so hard on her work that she forgets where she is.

a)

concentrated

b)

concentrates

c)

concentration

d)

concentrating

12.

adhere to (v)

a)

phản đối

b)

tuân theo

c)

dẫn tới

d)

chống lại

13.

agenda (n)

a)

báo cáo

b)

lịch trình

c)

tài liệu

d)

tạp chí

14.

bring up (v)

a)

xin chào

b)

kéo theo

c)

mang vác

d)

giới thiệu

15.

conclude (v)

a)

kết luận

b)

mở đầu

c)

suy ra

d)

thêm vào

16.

lengthy (adj)

a)

rút ngắn

b)

kéo dài

c)

súc tích

d)

tóm gọn

17.

matter (N)

a)

nhân cách

b)

cách giải quyết

c)

vấn đề

d)

phương pháp

18.

periodically (adv)

a)

hàng tuần

b)

hàng năm

c)

ngẫu nhiên

d)

định kỳ

19.

priority (n)

a)

sau cùng

b)

ưu tiên

c)

trung bình

d)

bình thường

20.

progress (n)

a)

lao dốc

b)

thụt lùi

c)

tiến bộ

d)

quá trình

21.

waste (n)

a)

lãng phí

b)

chi tiêu

c)

trả lại

d)

tiết kiệm

22.

When using these facilities, please____ to the rules posted by the door.

a)

adhere

b)

adhering

c)

adherence

d)

adhered

23.

As the chairman stood to give his ____ , everyone in the room was listening.

a)

conclusion

b)

conclude

c)

conclusive

d)

concluding

24.

The original members of the committee met ____ for lunch or dinner.

a)

period

b)

periods

c)

periodically

d)

periodc

25.

brand (n)

a)

nhãn mác

b)

giá tiền

c)

dấu hiệu

d)

thương hiệu

26.

conform (v)

a)

phù hợp

b)

đối nghịch

c)

thông báo

d)

yêu cầu

27.

detect (n)

a)

thăm dò

b)

kiểm tra

c)

lỗi

d)

dò xét

28.

enhance (v)

a)

giảm thiểu

b)

kéo xuống

c)

tăng cường

d)

dừng lại

29.

garment (n)

a)

thiết kế

b)

dệt may

c)

lắp ráp

d)

khâu tay

30.

inspect (v)

a)

thăm dò

b)

hỏi han

c)

kiểm tra

d)

điều khiển

31.

perceptive (adj)

a)

chấp nhận được

b)

am hiểu

c)

thô lỗ

d)

vô tình

32.

repel (v)

a)

đẩy lùi

b)

tiến lên

c)

xúc tiến

d)

hợp tác

33.

take back (v)

a)

đem tới

b)

mang theo

c)

lấy lại

34.

throw out (v)

a)

kết hợp

b)

ghép

c)

nhặt

d)

vứt bỏ

35.

uniformly (adv)

a)

bất đồng

b)

đối lập

c)

trái lại

d)

thống nhất

36.

wrinkle (n)

a)

phẳng phiu

b)

nếp nhăn

c)

tỏa sáng

37.

____ equipment on a new car is not only costly, but also dangerous.

a)

Detect

b)

Detector

c)

Detective

d)

Detection

38.

Rebeca is known as ____ #321 among her quality control coworkers.

a)

inspect

b)

inspection

c)

inspector

d)

inspecting

39.

Standardize products are ____ in appearance.

a)

uniforms

b)

uniformly

c)

uniform

d)

uniformed

40.

anxious (adj)

a)

thoải mái

b)

vô tư

c)

lo lắng

d)

trầm cảm

41.

ascertain (v)

a)

xác định

b)

lập luận

c)

suy nghĩ

d)

quyết đoán

42.

assume (v)

a)

bác bỏ

b)

thừa nhận

c)

thuận theo

d)

chống đối

43.

decade (n)

a)

thiên niên kỷ

b)

thế kỷ

c)

thập kỷ

44.

experiment (n)

a)

thử nghiệm

b)

kinh nghiệm

c)

nghiệm thu

45.

systematically (adv)

a)

bừa bãi

b)

hỗn độn

c)

có hệ thống

d)

thủ công

46.

Our team came up with the most ____ solution to the problem.

a)

logic

b)

logical

c)

logically

d)

logician

47.

The ____ model of the new car drew attention wherever it was shown.

a)

experiment

b)

experimentation

c)

experimental

d)

experimenting

48.

apprehensive (adj)

a)

trái lại

b)

đồng nhất

c)

quyết tâm

d)

lo lắng

49.

circumstance (n)

a)

ví dụ

b)

thực tế

c)

giả tưởng

d)

tình huống

50.

due to (prep)

a)

nói chung

b)

thêm vào

c)

tóm lại

d)

bởi vì

51.

fluctuate (v)

a)

may mắn

b)

đi lên

c)

dao động

d)

hạ xuống

52.

get out of (v)

a)

thoát ra

b)

đi vào

c)

tiến tới

d)

kết thúc

53.

indicator (N)

a)

hậu quả

b)

dấu hiệu

c)

hệ lụy

d)

tiên đoán

54.

lease (n)

a)

trả lại

b)

cho thuê

c)

cho mượn

d)

dọn vào

55.

lock into (v)

a)

cam kết

b)

khóa

c)

chặn

d)

rút lui

56.

occupy (v)

a)

hết

b)

trống

c)

có sẵn

d)

chiếm

57.

subject to (adj)

a)

chống lại

b)

tuân thủ

c)

vi phạm

58.

The president was ____ about adding more space to the factory.

a)

apprehend

b)

apprehensive

c)

apprehension

d)

apprehended

59.

The financial ____ of our business don't allow us to lease an office with such a high monthly rent.

a)

circumstances

b)

circumstantial

c)

circumstantially

d)

circumstanced

60.

The buyer ____ with a nod of his head that he was placing a bid on the property.

a)

indicates

b)

indication

c)

indicated

d)

indicatỏ

61.

adjacent (adj)

a)

đối diện

b)

gần kề

c)

bên trái

d)

đằng sau