wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Present simple and Past simple

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chủ ngữ phải chia động từ ở thì hiện tại đơn

a)

He

b)

It

c)

You

d)

Mr. Nam

2.

Chủ ngữ đi với trợ động từ " don't"

a)

He

b)

We

c)

Minh and Ba

d)

Hoa and I

3.

Which sentence is correct?

a)

He always gets up early.

b)

She goes often to school by bus.

c)

I don't often go fishing in my free time.

d)

My sister is usually at home on weekends.

4.

           Our classes (start)________ at 7.00 and (finish)_______at 11.30.

a)

start...finish

b)

start...finishes

c)

starts....finishes

d)

starts....finishs

5.

           

            Jack’s brother (watch)......................... TV everyday.

a)

watch

b)

watched

c)

watches

d)

watching

6.

Cấu trúc câu hỏi của động từ thường ở thì hiện tại đơn

a)

S   + V(-s/es )+ O.

b)

       Does / Do+ S + V + O.

c)

S +    Does not/ Doesn't + V + O.

d)

       Do/ Does + S + V + O?

7.

              Our children (have)........... dinner at half past five.

a)

have

b)

has

c)

haves

d)

having

8.

Manh .............short blond hair and big blue eyes.

a)

is

b)

has

c)

have

d)

are

9.

Do you like learning English, Ha?

- .........................................

a)

No, He doesn't.

b)

No, I don't.

c)

No, We don't.

d)

No, She doesn't.

10.

            My two sisters (play)________soccer every afternoon.

a)

play

b)

plays

c)

playing

d)

to play

11.

Cấu trúc câu khẳng định của thì quá khứ đơn

a)

S + V-ed / V2 + O

b)

S + didn't + V + O

c)

Did + S + V + O ?

d)

S + V(e/es) + O .

12.

dạng quá khứ của động từ "go"

a)

goed

b)

went

c)

want

d)

goes

13.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả...........

a)

một hành động sẽ xảy ra trong t­ương lai

b)

một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục trong tương lai.

c)

một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.

d)

một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ và có thể lặp lại trong tương lai.

14.

They (eat)________fish & crab for their lunch yesterday.

a)

ate

b)

eated

c)

eta

d)

eat

15.

1.     The homework (be)________ very difficult yesterday.

a)

was

b)

were

c)

is

d)

are

16.

Dạng quá khứ của động từ " fit"

a)

fited

b)

fitted

c)

fot

d)

fet

17.

Phong (watch) __________ television every night.

a)

watch

b)

watched

c)

watches

d)

watchs

18.

Did he ................. camping with his class last Sunday?

a)

go

b)

went

c)

goes

d)

goed

19.

Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

yesterday

b)

last month

c)

ago

d)

always

20.

Dạng quá khứ của động từ " study"

a)

studyed

b)

studies

c)

studied

d)

studyd