WorksheetsPresent simple and Past simple
Total questions: 20
Worksheet time: 11mins
Chủ ngữ phải chia động từ ở thì hiện tại đơn
He
It
You
Mr. Nam
Chủ ngữ đi với trợ động từ " don't"
He
We
Minh and Ba
Hoa and I
Which sentence is correct?
He always gets up early.
She goes often to school by bus.
I don't often go fishing in my free time.
My sister is usually at home on weekends.
Our classes (start)________ at 7.00 and (finish)_______at 11.30.
start...finish
start...finishes
starts....finishes
starts....finishs
Jack’s brother (watch)......................... TV everyday.
watch
watched
watches
watching
Cấu trúc câu hỏi của động từ thường ở thì hiện tại đơn
S + V(-s/es )+ O.
Does / Do+ S + V + O.
S + Does not/ Doesn't + V + O.
Do/ Does + S + V + O?
Our children (have)........... dinner at half past five.
have
has
haves
having
Manh .............short blond hair and big blue eyes.
is
has
have
are
Do you like learning English, Ha?
- .........................................
No, He doesn't.
No, I don't.
No, We don't.
No, She doesn't.
My two sisters (play)________soccer every afternoon.
play
plays
playing
to play
Cấu trúc câu khẳng định của thì quá khứ đơn
S + V-ed / V2 + O
S + didn't + V + O
Did + S + V + O ?
S + V(e/es) + O .
dạng quá khứ của động từ "go"
goed
went
want
goes
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả...........
một hành động sẽ xảy ra trong tương lai
một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục trong tương lai.
một hành động đã xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ.
một hành động xảy ra nhiều lần trong quá khứ và có thể lặp lại trong tương lai.
They (eat)________fish & crab for their lunch yesterday.
ate
eated
eta
eat
1. The homework (be)________ very difficult yesterday.
was
were
is
are
Dạng quá khứ của động từ " fit"
fited
fitted
fot
fet
Phong (watch) __________ television every night.
watch
watched
watches
watchs
Did he ................. camping with his class last Sunday?
go
went
goes
goed
Dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
yesterday
last month
ago
always
Dạng quá khứ của động từ " study"
studyed
studies
studied
studyd
