WorksheetsTỪ VỰNG UNIT 8 CELEBRATIONS- Tourism
Total questions: 31
Worksheet time: 17mins
/ˈæktɪvɪst/ (n.) nhà hoạt động (xã hội, chính trị)
(a)
Celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/(n.)
lễ kỉ niệm ngày thành lập
lễ mừng, lễ kỉ niệm
lễ tưởng niệm
lễ trao bằng
Charity /ˈtʃærəti/ (n.)
hoạt động từ thiện
mạnh thường quân
lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện
lòng từ thiện, hội từ thiện
Compliment /ˈkɑːmplɪment/ (v.)
truy tặng
khen ngợi, tán dương
khen thưởng
trao thưởng
/kənˈɡrætʃuleɪt/ (v.) chúc mừng
(a)
Considerate /kənˈsɪdərət/ (adj.)
yêu thương, chu đáo
ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh
quan tâm chia sẻ
Decoration /dekəˈreɪʃən/(n.) sự/
trang hoảng
đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng
nhà thiết kế
trang trí
Description /dɪˈskrɪpʃn/ (n.)
sơ lược
sự miêu tả, sự mô tả
sự diễn đạt
khái quát
/ˈiːstə/(n.) lễ Phục sinh
(a)
Festival /ˈfestɪvl/ (n.)
tự do
đại hội, lễ hội, liên hoan
liên hoan cuối năm
đạihội đại biểu
Generous /ˈdʒenərəs/ (adj.)
cho tặng
rộng lượng, hào phóng
chia sẻ
mở lòng
/gruːm/ (n.) chú rể
(a)
/hʌg/ (n.v.) cái ôm
(a)
/ˈhjuːmərəs/ (adj.) hài hước
(a)
Israel /ˈɪzreɪəl/ (n.)
lãnh thổ
nước Do Thái
nước I-xa-ren
người I-xa-ren
/lɑːst/ (v.) kéo dài
(a)
/ˈluːnə/ (adj.) thuộc mặt trăng
(a)
/ˌneɪʃnˈwaɪd/ (adj.adv.) trên toàn quốc
(a)
/əˈkɜː/ (v.) xảy ra
(a)
/ˈpɑːsəʊvə/ (n.) Lễ Quá hải (của người Do Thái)
(a)
Prediction /prɪˈdɪkʃn/ (n.)
chiến lược
sự dự đoán, sự tiên đoán
dự định
mục tiêu
/prɪˈper/ (v.) chuẩn bị
(a)
/ˈsætɪsfaɪd/ (adj.) thỏa mãn
(a)
/sleɪv/(n.) người nô lệ
(a)
Slavery /ˈsleɪvəri/ (n.)
chế độ nô lệ
sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ
chế độ độc tài
sự lệ thuộc
Terrific /təˈrɪfɪk/ (adj.)
xuất chúng
xuất sắc, tuyệt vời
vượt trội
tuyệt diệu
/θruːˈaʊt/ (prep.adv.) khắp nơi
(a)
/ˈtrʌsti/ (adj.) đáng tin
(a)
/ˌdestɪˈneɪʃn/ (n.)điểm đến
(a)
Accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n.)
tài khoản
nơi ở, chỗ ở
địa chỉ
địa điểm
/əˈkweɪntəns/(n.)người quen
(a)
