Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG UNIT 8 CELEBRATIONS- Tourism

Total questions: 31

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

/ˈæktɪvɪst/ (n.) nhà hoạt động (xã hội, chính trị)

(a)  

2.

Celebration /ˌselɪˈbreɪʃn/(n.)

a)

lễ kỉ niệm ngày thành lập

b)

lễ mừng, lễ kỉ niệm

c)

lễ tưởng niệm

d)

lễ trao bằng

3.

Charity /ˈtʃærəti/ (n.)

a)

hoạt động từ thiện

b)

mạnh thường quân

c)

lòng từ thiện, hoạt động từ thiện, hội từ thiện

d)

lòng từ thiện, hội từ thiện

4.

Compliment /ˈkɑːmplɪment/ (v.)

a)

truy tặng

b)

khen ngợi, tán dương

c)

khen thưởng

d)

trao thưởng

5.

/kənˈɡrætʃuleɪt/ (v.) chúc mừng

(a)  

6.

Considerate /kənˈsɪdərət/ (adj.)

a)

yêu thương, chu đáo

b)

ân cần, chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh

c)

chu đáo, hay quan tâm đến người xung quanh

d)

quan tâm chia sẻ

7.

Decoration /dekəˈreɪʃən/(n.) sự/

a)

trang hoảng

b)

đồ trang trí, sự/đồ trang hoàng

c)

nhà thiết kế

d)

trang trí

8.

Description /dɪˈskrɪpʃn/ (n.)

a)

sơ lược

b)

sự miêu tả, sự mô tả

c)

sự diễn đạt

d)

khái quát

9.

/ˈiːstə/(n.) lễ Phục sinh

(a)  

10.

Festival /ˈfestɪvl/ (n.)

a)

tự do

b)

đại hội, lễ hội, liên hoan

c)

liên hoan cuối năm

d)

đạihội đại biểu

11.

Generous /ˈdʒenərəs/ (adj.)

a)

cho tặng

b)

rộng lượng, hào phóng

c)

chia sẻ

d)

mở lòng

12.

/gruːm/ (n.) chú rể

(a)  

13.

/hʌg/ (n.v.) cái ôm

(a)  

14.

/ˈhjuːmərəs/ (adj.) hài hước

(a)  

15.

Israel /ˈɪzreɪəl/ (n.)

a)

lãnh thổ

b)

nước Do Thái

c)

nước I-xa-ren

d)

người I-xa-ren

16.

/lɑːst/ (v.) kéo dài

(a)  

17.

/ˈluːnə/ (adj.) thuộc mặt trăng

(a)  

18.

/ˌneɪʃnˈwaɪd/ (adj.adv.) trên toàn quốc

(a)  

19.

/əˈkɜː/ (v.) xảy ra

(a)  

20.

/ˈpɑːsəʊvə/ (n.) Lễ Quá hải (của người Do Thái)

(a)  

21.

Prediction /prɪˈdɪkʃn/ (n.)

a)

chiến lược

b)

sự dự đoán, sự tiên đoán

c)

dự định

d)

mục tiêu

22.

/prɪˈper/ (v.) chuẩn bị

(a)  

23.

/ˈsætɪsfaɪd/ (adj.) thỏa mãn

(a)  

24.

/sleɪv/(n.) người nô lệ

(a)  

25.

Slavery /ˈsleɪvəri/ (n.)

a)

chế độ nô lệ

b)

sự nô lệ, cảnh nô lệ, chế độ nô lệ

c)

chế độ độc tài

d)

sự lệ thuộc

26.

Terrific /təˈrɪfɪk/ (adj.)

a)

xuất chúng

b)

xuất sắc, tuyệt vời

c)

vượt trội

d)

tuyệt diệu

27.

/θruːˈaʊt/ (prep.adv.) khắp nơi

(a)  

28.

/ˈtrʌsti/ (adj.) đáng tin

(a)  

29.

/ˌdestɪˈneɪʃn/ (n.)điểm đến

(a)  

30.

Accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n.)

a)

tài khoản

b)

nơi ở, chỗ ở

c)

địa chỉ

d)

địa điểm

31.

/əˈkweɪntəns/(n.)người quen

(a)