wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TIẾNG VIỆT GKI - LỚP 4

Total questions: 20

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào dấu hai chấm không được dùng với tác dụng báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

Long hớt hải chạy lại báo tin cho Minh: “Đội bóng trường mình thua trận bán kết rồi"

b)

Vừa thấy mẹ về tới cổng, Lan ùa tới reo lên: “A! Mẹ đã về”

c)

Căn phòng lộn xộn, ngổn ngang bao nhiêu đồ đạc: sách, vở, quần, áo, bát, đũa, bàn, ghế,...

d)

Mẹ xoa đầu Lan và nói:

- Con có mệt không?

2.

Tiếng "yêu" gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Chỉ có vần

b)

Chỉ có vần và thanh

c)

Chỉ có âm đầu và vần

d)

Có đủ âm đầu, vần và thanh

3.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy:

a)

Cheo leo

b)

Suy nghĩ

c)

Se sẽ

d)

Săn sóc

4.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ láy?

a)

Háo hức, cheo leo, mênh mông, chầm chậm.

b)

Háo hức, cheo leo, lặng im, mênh mông, chầm chậm.

c)

Chắc khoẻ, mong manh, cheo leo, se sẽ.

d)

lung linh, mong chờ, bập bênh, lóng lánh

5.

Tiếng nhân trong từ nào dưới đây có nghĩa là người

a)

Nhân tài

b)

nhân từ

c)

nhân hậu

d)

nhân nghĩa

6.

Tiếng nào chứa tiếng "trung" với nghĩa "ở giữa"

a)

Trung hậu

b)

trung thành

c)

trung kiên

d)

trung tâm

7.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

d)

leo trèo, khỏe mạnh, mảnh mai, chạy nhảy.

8.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì?

Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

d)

Báo hiệu cụm từ quan trọng.

9.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

đủng đỉnh

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

d)

bánh bao

10.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

d)

Đi ngược về xuôi

11.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

12.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp bu bọn này? Ra đây ta nói chuyện.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

13.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

danh từ

14.

Từ “ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm đầu

15.

Điền tiếng còn thiếu vào câu ca dao sau:

" Chuồn chuồn bay ........... thì mưa

Bay cao thì nắng, bay vừa thì râm."

a)

nhanh

b)

vừa

c)

cao

d)

thấp

16.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

Viết bài

b)

tặng

c)

học trò

d)

mỉm cười

17.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Dẫn lời nói trực tiếp.

18.

Dấu ngoặc kép trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

Chú Tư hỏi: “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?”

a)

Báo hiệu câu hỏi.

b)

Dẫn lời nói của nhân vật.

c)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

d)

Báo hiệu lời khen ngợi.

19.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ?

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

20.

"Dòng sông lững lờ chảy giữa đôi bờ lúa ngô xanh biêng biếc. "

Câu trên có mấy từ láy?

a)

2 từ láy là : lững lờ, dòng sông

b)

Không có từ láy nào.

c)

2 từ láy là :lững lờ, biêng biếc

d)

2 từ láy là : dòng sông, đôi bờ.