wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ANH ANH

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

2.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

3.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

4.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

5.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

6.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

7.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

8.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

9.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

10.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

11.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

12.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

13.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

14.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

15.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

16.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

17.

Hello. I....... Mai.

a)

is

b)

are

c)

am

d)

was

18.

Lan (a)   in the garden.

19.

we............... scared.

a)

are

b)

is

c)

am

20.

the girls ........ a students.

a)

am

b)

is

c)

are

21.

my dolls...... new

a)

is

b)

am

c)

are

22.

your bike ......red.

a)

am

b)

is

c)

are

23.

I........ at school.

a)

is

b)

are

c)

am

24.

she .......my friend.

a)

is

b)

are

c)

am

25.

the dogs..........yellow

a)

am

b)

are

c)

is

26.

Tom............... in his new car.

a)

is

b)

are

c)

am

27.

this........my mom

a)

am

b)

is

c)

are

28.

Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:

a)

đã xảy ra trong quá khứ

b)

đang xảy ra ở thời điểm hiện tại

c)

sắp xảy ra trong tương lai

29.

các trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn:

a)

Now

b)

before

c)

at the moment

d)

right now

e)

at present

30.

Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + V-ing

b)

S + will + Ving

c)

S + tobe + Ving

d)

S + V(s/es)

31.

Đâu là dấu hiệu của thì HTTD

a)

at 8 o'clock

b)

Look!, Watch!, Be careful!

c)

Last year

d)

Always

32.

Chọn các đáp án đúng:

a)

I - am

b)

They, we, you - are

c)

He, she, it - are

d)

He, she, it - is

33.

"Take" viết dưới dạng V-ing là

a)

Takeing

b)

Taking

34.

Thì tương lai đơn dùng để diễn tả các hành động

a)

xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại

b)

đang xảy ra

c)

đã xảy ra

d)

sẽ xảy ra trong tương lai

35.

Cấu trúc thì tương lai đơn là:

a)

S + V(s/es)

b)

S + will + V

c)

S + be+ V-ing

d)

S + V-ed

36.

Các trạng từ thì tương lai đơn là:

a)

in the future

b)

next

c)

tomorrow

d)

now

e)

soon, someday

37.

"Will not" viết tắt là

a)

wilnot

b)

willn't

c)

won't

d)

wonot

38.

sau "will" thì động từ V

a)

thêm s

b)

thêm ing

c)

thêm ed

d)

giữ nguyên

39.

chia động từ:

Mike and his mother (go)___ to the market ai the moment.

a)

will go

b)

goes

c)

is going

d)

are going

40.

chủ ngữ là danh từ số ít thì will có thêm s không?

a)

b)

không

41.

Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn là

a)

S + do not + V

b)

S + will not + V

c)

S + tobe + not + V-ing

d)

S + not+ V-ing

42.

Các động từ tobe là

(a)  

43.

Chọn đại từ nhân xưng thích hợp

Look at the horse. _________ is white

a)

It

b)

They

c)

I

44.

Trong ba câu này câu nào đúng trong thì hiện tại tiếp diễn ?

a)

We are danciing.

b)

They are sleeping

c)

They are sleeping.

d)

She is dancing.

45.

Có mấy Subject ?

a)

7

b)

5

c)

8

d)

6

46.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?

a)

liiing

b)

danceing

c)

watching

d)

eatiing

47.

Has với have là gì ?

a)

lấy

b)

c)

ngủ

48.

He , she , it là dùng tobe gì

a)

is

b)

are

c)

am

d)

drinking

49.

Tên của thì hiện tại tiếp diễn là gì ?

a)

Presnet Perfect

b)

Present Continuous

c)

Present Continos

d)

Present Simple

50.

Câu : I am eatting Dinner có đúng ngữ pháp không

a)

Không

b)

Không biết

c)

51.

Trong ba câu này câu nào đúng :

I am eatting Dinner.

She is Danceing.

He is geting Breakfast.

a)

I am eatting Dinner.

b)

She is Danceing.

c)

He is geting Breakfast.

52.

Câu này có nghĩa Là gì :

I am crying

a)

Tôi đang khóc

b)

Tôi đang đủ

c)

Tôi đang ngủ

d)

Tôi đang chơi

53.

Câu này dịch nghĩa là gì :

We are Learning Math .

a)

Chúng tôi đang học tiếng anh.

b)

Chúng tôi đang học

c)

Chúng tôi học Toán

d)

Con bị khùng

54.

I ____ a student

a)

is

b)

am

c)

are

d)

have

55.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "

a)

He

b)

She

c)

I

d)

They

56.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"

a)

You

b)

We

c)

They

d)

It

57.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "

a)

They

b)

He

c)

It

d)

We

58.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"

a)

She

b)

I

c)

They

d)

It

59.

Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)

a)

She

b)

He

c)

You

d)

They

60.

Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)

a)

She

b)

He

c)

I

d)

You

61.

Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"

a)

You

b)

I

c)

It

d)

They

62.

She ___ a teacher

a)

is

b)

are

c)

am

d)

goes

63.

He ___ a worker

a)

are

b)

am

c)

is

d)

has

64.

They ____ students

a)

am

b)

are

c)

is

d)

tobe

65.

The house ____ green

a)

am

b)

is

c)

are

d)

color

66.

The fishes ___ red

a)

are

b)

is

c)

am

d)

pink

67.

What color ___ the book ?

a)

am

b)

is

c)

are

d)

have

68.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

69.

What color ___ the fishes?

a)

is

b)

am

c)

are

d)

colors

70.

What color ___ the house ?

It ___ yellow

a)

is/are

b)

is/is

c)

are/is

d)

am/are

71.

1. Minh...........all right.

a)

am

b)

is

c)

are

72.

2. Lan and I.... sisters

a)

are

b)

am

c)

is

73.

3. Susan.... a good friend.

a)

are

b)

am

c)

is

74.

4. How old... you?

a)

am

b)

is

c)

are

75.

... books yours?

a)

Am

b)

Are

c)

Is

76.

6. I... not stupid.

a)

is

b)

am

c)

are

77.

... Hung your brother?

a)

Is

b)

Am

c)

Are

78.

... you ok?

a)

Am

b)

Is

c)

Are

79.

9. She... not a student.

a)

is

b)

am

c)

are

80.

10. You and your family.... kind

a)

am

b)

is

c)

are

81.

change (v): thay đổi

(a)  

82.

have: có

(a)  

83.

play (v): chơi

(a)  

84.

swim (v): bơi

(a)  

85.

wait (v): chờ

(a)  

86.

Decide (v): quyết định

(a)  

87.

Promise (v): hứa

(a)  

88.

threaten (v): đe dọa

(a)  

89.

plan (v): lên kế hoạch

(a)  

90.

offer (v): đề xuất

(a)  

91.

see (v): nhìn, thấy

(a)  

92.

run: chạy

(a)  

93.

stop: dừng lại

(a)  

94.

prefer (v): thích hơn

(a)  

95.

travel : đi du lịch

(a)  

96.

tie: thắt chặt

(a)  

97.

lie: nằm; nói dối

(a)  

98.

hurry: vội, gấp

(a)  

99.

snow (v): (tuyết) rơi

(a)  

100.

Arrange (v): sắp xếp

(a)  

101.

Happen (v): xảy ra

(a)  

102.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

103.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

They is sleeping now.

(a)  

104.

thả diều

(a)  

105.

chụp ảnh

(a)  

106.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

play

(a)  

107.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

108.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

make

(a)  

109.

sưu tầm tem

(a)  

110.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

take

(a)  

111.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

skip

(a)  

112.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

listen

(a)  

113.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

read

(a)  

114.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

plant

(a)  

115.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

sail

(a)  

116.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

ride

(a)  

117.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

cycle

(a)  

118.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

watch

(a)  

119.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

collect

(a)  

120.

Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:

fly

(a)  

121.

sở thích

(a)  

122.

cái trống

(a)  

123.

trồng cây

(a)