Font size
WorksheetsANH ANH
Total questions: 123
Worksheet time: 1hrs 2mins
I ____ a student
is
am
are
have
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "
He
She
I
They
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"
You
We
They
It
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "
They
He
It
We
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"
She
I
They
It
Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)
She
He
You
They
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"
You
I
It
They
She ___ a teacher
is
are
am
goes
He ___ a worker
are
am
is
has
They ____ students
am
are
is
tobe
The house ____ green
am
is
are
color
The fishes ___ red
are
is
am
pink
What color ___ the book ?
am
is
are
have
What color ___ the fishes?
is
am
are
colors
What color ___ the house ?
It ___ yellow
is/are
is/is
are/is
am/are
Hello. I....... Mai.
is
are
am
was
Lan (a) in the garden.
we............... scared.
are
is
am
the girls ........ a students.
am
is
are
my dolls...... new
is
am
are
your bike ......red.
am
is
are
I........ at school.
is
are
am
she .......my friend.
is
are
am
the dogs..........yellow
am
are
is
Tom............... in his new car.
is
are
am
this........my mom
am
is
are
Hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả các hành động:
đã xảy ra trong quá khứ
đang xảy ra ở thời điểm hiện tại
sắp xảy ra trong tương lai
các trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn:
Now
before
at the moment
right now
at present
Cấu trúc của thì hiện tại tiếp diễn là
S + V-ing
S + will + Ving
S + tobe + Ving
S + V(s/es)
Đâu là dấu hiệu của thì HTTD
at 8 o'clock
Look!, Watch!, Be careful!
Last year
Always
Chọn các đáp án đúng:
I - am
They, we, you - are
He, she, it - are
He, she, it - is
"Take" viết dưới dạng V-ing là
Takeing
Taking
Thì tương lai đơn dùng để diễn tả các hành động
xảy ra thường xuyên lặp đi lặp lại
đang xảy ra
đã xảy ra
sẽ xảy ra trong tương lai
Cấu trúc thì tương lai đơn là:
S + V(s/es)
S + will + V
S + be+ V-ing
S + V-ed
Các trạng từ thì tương lai đơn là:
in the future
next
tomorrow
now
soon, someday
"Will not" viết tắt là
wilnot
willn't
won't
wonot
sau "will" thì động từ V
thêm s
thêm ing
thêm ed
giữ nguyên
chia động từ:
Mike and his mother (go)___ to the market ai the moment.
will go
goes
is going
are going
chủ ngữ là danh từ số ít thì will có thêm s không?
có
không
Cấu trúc câu phủ định thì hiện tại tiếp diễn là
S + do not + V
S + will not + V
S + tobe + not + V-ing
S + not+ V-ing
Các động từ tobe là
(a)
Chọn đại từ nhân xưng thích hợp
Look at the horse. _________ is white
It
They
I
Trong ba câu này câu nào đúng trong thì hiện tại tiếp diễn ?
We are danciing.
They are sleeping
They are sleeping.
She is dancing.
Có mấy Subject ?
7
5
8
6
Từ nào dưới đây viết đúng chính tả ?
liiing
danceing
watching
eatiing
Has với have là gì ?
lấy
có
ngủ
He , she , it là dùng tobe gì
is
are
am
drinking
Tên của thì hiện tại tiếp diễn là gì ?
Presnet Perfect
Present Continuous
Present Continos
Present Simple
Câu : I am eatting Dinner có đúng ngữ pháp không
Không
Không biết
Có
Trong ba câu này câu nào đúng :
I am eatting Dinner.
She is Danceing.
He is geting Breakfast.
I am eatting Dinner.
She is Danceing.
He is geting Breakfast.
Câu này có nghĩa Là gì :
I am crying
Tôi đang khóc
Tôi đang đủ
Tôi đang ngủ
Tôi đang chơi
Câu này dịch nghĩa là gì :
We are Learning Math .
Chúng tôi đang học tiếng anh.
Chúng tôi đang học
Chúng tôi học Toán
Con bị khùng
I ____ a student
is
am
are
have
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Tôi "
He
She
I
They
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bạn"
You
We
They
It
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Chúng tôi "
They
He
It
We
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Bọn họ , bọn chúng"
She
I
They
It
Từ nào sau đây mang nghĩa " Anh ấy , cậu ấy " ( con trai)
She
He
You
They
Từ nào sau đây mang nghĩa là " Cô ấy,Chị ấy" ( con gái)
She
He
I
You
Từ nào sau đây mang nghĩa " nó"
You
I
It
They
She ___ a teacher
is
are
am
goes
He ___ a worker
are
am
is
has
They ____ students
am
are
is
tobe
The house ____ green
am
is
are
color
The fishes ___ red
are
is
am
pink
What color ___ the book ?
am
is
are
have
What color ___ the fishes?
is
am
are
colors
What color ___ the fishes?
is
am
are
colors
What color ___ the house ?
It ___ yellow
is/are
is/is
are/is
am/are
1. Minh...........all right.
am
is
are
2. Lan and I.... sisters
are
am
is
3. Susan.... a good friend.
are
am
is
4. How old... you?
am
is
are
... books yours?
Am
Are
Is
6. I... not stupid.
is
am
are
... Hung your brother?
Is
Am
Are
... you ok?
Am
Is
Are
9. She... not a student.
is
am
are
10. You and your family.... kind
am
is
are
change (v): thay đổi
(a)
have: có
(a)
play (v): chơi
(a)
swim (v): bơi
(a)
wait (v): chờ
(a)
Decide (v): quyết định
(a)
Promise (v): hứa
(a)
threaten (v): đe dọa
(a)
plan (v): lên kế hoạch
(a)
offer (v): đề xuất
(a)
see (v): nhìn, thấy
(a)
run: chạy
(a)
stop: dừng lại
(a)
prefer (v): thích hơn
(a)
travel : đi du lịch
(a)
tie: thắt chặt
(a)
lie: nằm; nói dối
(a)
hurry: vội, gấp
(a)
snow (v): (tuyết) rơi
(a)
Arrange (v): sắp xếp
(a)
Happen (v): xảy ra
(a)
Tìm lỗi trong câu sau:
My brother are cleaning the room right now.
cleaning
are
room
right now
Tìm lỗi sai trong câu sau:
They is sleeping now.
(a)
thả diều
(a)
chụp ảnh
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
play
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
make
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
make
(a)
sưu tầm tem
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
take
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
skip
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
listen
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
read
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
plant
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
sail
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
ride
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
cycle
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
watch
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
collect
(a)
Em hãy viết dạng thêm -ing của từ sau:
fly
(a)
sở thích
(a)
cái trống
(a)
trồng cây
(a)
