wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 3

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

14\frac{1}{4}  của 28 kg là .....

a)

7

b)

12

c)

8

d)

6

2.

Tính 80 : 4 = ?

a)

20

b)

10

c)

25

d)

30

3.

Tìm số dư của phép chia?

37 : 5

a)

2

b)

7

c)

3

d)

4

4.

Có 56 học sinh xếp đều thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

5.

Trong trang trại nuôi 6 con bò, số lợn nhiều gấp 5 lần số bò. Hỏi trang trại có tổng số bao nhiêu con bò và lợn?

a)

36

b)

30

c)

24

d)

45

6.

Mẹ 36 tuổi, giảm tuổi mẹ đi 4 lần thì được tuổi con. Hỏi hai năm sau con bao nhiêu tuổi?

a)

9

b)

11

c)

10

d)

8

7.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

16 giờ 20 phút

b)

6 giờ 20 phút

c)

18 giờ 4 phút

d)

4 giờ 35 phút

8.

Mỗi bộ quần áo may hết 5 m vải. Hỏi:

a/ Có 20 m vải thì may được bao nhiêu bộ quần áo?

b/ 6 bộ quần áo như thế thì cần bao nhiêu mét vải?

a)

a/ 4 bộ quần áo

b/ 5 mét vải

b)

a/ 4 mét vải

b/ 30 mét vải

c)

a/ 4 bộ quần áo

b/ 30 mét vải

d)

a/ 15 bộ quần áo

b/ 11 mét vải

9.

1/5 của 35m vải là:

a)

7

b)

7m vải

c)

5m

10.

69 : 3 =

a)

23

b)

32

c)

42

d)

24

11.

12\frac{1}{2}  của 80kg là:

a)

40 kg

b)

40

c)

20 kg

d)

20

12.

Một đàn gà có 66 con gà trống và gà mái. Số gà mái bằng 1/3 số gà cả đàn. Hỏi đàn đó có bao nhiêu con gà mái?

a)

22 con gà mái

b)

22 con gà trống

c)

22

d)

33 con gà mái

13.

Hãy lựa chọn đáp án đúng để điền tiếp vào câu sau:

"Trong phép chia hết, muốn tìm số bị chia ta ..."

a)

Lấy Số chia chia cho thương

b)

Lấy số chia trừ đi thương

c)

Lấy thương nhân với số chia

14.

1, Trong phép chia có dư, Số dư bao giờ cũng...... số chia.

a)

nhỏ hơn

b)

bằng

c)

lớn hơn

15.

Tính 45 : 6

a)

8 dư 3

b)

6 dư 2

c)

7 dư 1

d)

7 dư 3

16.

kết quả phép chia 67 : 6 = ?

a)

11 dư 3

b)

11 dư 2

c)

11 dư 1

17.

1 dm = .......... mm

a)

1000

b)

10

c)

100

18.

5dm3cm = .......... cm

a)

53

b)

530

c)

503

19.

6km = ... m

a)

60

b)

600

c)

6000

20.

5000 m = .. km

a)

500

b)

50

c)

5

21.

Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

8m2dm = .......dm

a)

802dm

b)

820dm

c)

10dm

d)

82dm

22.

Câu 3: Con nặng 16kg, mẹ nặng gấp 3 lần con. Hỏi mẹ cân nặng bao nhiêu ki - lô - gam?

a)

38kg

b)

48kg

c)

19kg

d)

49kg

23.

Đồng hồ trên chỉ mấy giờ?

a)

8 giờ 40 phút

b)

7 giờ 20 phút

c)

7 giờ kém 20 phút

d)

6 giờ 35 phút

24.

Hình trên khoanh vào một phần mấy số con vịt?

a)

14\frac{1}{4}

b)

13\frac{1}{3}

c)

12\frac{1}{2}

25.

10 x 3 : 3 = ?

a)

3

b)

30

c)

1

d)

10

26.

Mỗi bàn có 2 học sinh. Hỏi 4 bàn có bao nhiêu học sinh?

a)

2 học sinh

b)

8 học sinh

c)

6 học sinh

d)

4 học sinh

27.

300 : 3 = ?

a)

1

b)

10

c)

100

28.

Đã khoanh vào 1/2 số ô tô trong hình nào?

a)
b)
c)
29.

Đội Một: 320 người

Đội Hai nhiều hơn đội Một: 17 người

Đội Hai: … người ?

a)

303 người

b)

337 người

c)

490 người

30.

Hình nào đã khoanh vào 1/3 số quả cam?

a)
b)
c)