Font size
WorksheetsBoya1(7-8)
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Ngày mai tôi ở khuôn viên trường đón bạn
(a)
Từ "骑" không đi cung với phương tiện nào sau đây?
自行车
摩托车
马
汽车
买电影票在哪儿?
(a)
看电视剧在哪儿?
(a)
“两天后”能叫什么词?
明天
后天
昨天
前天
用什么打开门?
钥匙
锁
车
票
在学校里,车在哪儿?
(a)
这是什么时候?
上午
下午
中午
晚上
Đâu là pinyin đúng của từ 当然
Dàngràn
Dàngrán
Dāngrán
Dāngrǎn
你有没有喜欢北京的晚上?
(a)
"在我旁边有一位大学的学生" Dịch là:
(a)
“有什么事”/Yǒu shé me shì?/ nghĩa là:
(a)
Lúc lái xe đi học, tôi nhìn thấy Marry.
(a)
他做什么?
买票
开车
上网
听朋友说
他们在哪儿?
在路上
在家里
在公园里
在楼下
男生坐在女生的哪边?
后边
前边
旁边
西边
我要买手机。Wǒ yào mǎi ______.
A. shǒujī B. shǒuji C. shǒuqī D. shǒuqi
shǒujī
shǒuji
shǒuqī
shǒuqi
这/最/的/手机/是/好。zhè/zuì/de/shǒujī /shì/hǎo.
(a)
Đọc số sau:
shí sān
èr shí sān
sān shí èr
sānshí
jiǔ shí bā
shí jiǔ
bā shí jiǔ
jiǔ shí jiǔ
1 năm có ..........tháng?
shí èr
qī yuè
èr shí
shí sān
Chọn từ điền vào chỗ trống:
那.......老师很好。
辆
把
块
位
Chọn từ điền vào chỗ trống:
五一.....路公共汽车到河内师范大学。
两
辆
二
几
“ Số điện thoại” tiếng Trung viết như thế nào?
(a)
Đâu là cách đọc đúng của dãy số sau “2093 号”
liǎng yāo jiǔ sān hào
liǎng líng jiǔ sān hào
èr líng jiǔ sān hào
èr yāo jiǔ sān hào
Dịch câu sau sang tiếng Trung “ Sáng hôm nay thầy Vương không có ở trường học, thầy ấy đang ở nhà.”
(a)
Chọn đáp án hoàn thành đoạn hội thoại sau:
A: ._____________?
B:0914 567 378
你的电话号码是多少?
你的电话是多少?
你的电话号是什么?
Điền từ vào chỗ thích hợp
玛丽(A)电话(B)号码(C)是多少? (的)
A
B
C
Điền từ vào chỗ thích hợp
明天(A)下午我去(B)学校(C) 王老师。 (找)
A
B
C
Chọn đáp án đúng “ Nǐ zhù jǐ lóu?”
你住几楼?
你住几数?
你往几楼?
你往几数?
Chọn đáp án hoàn đoạn hội thoại :
A: 你要买什么?
B:
我要卖两斤草莓,五个包子。
橘子怎么买?
我要买一些香蕉。
