WorksheetsÔN TẬP KTGK1 21.11
Total questions: 24
Worksheet time: 12mins
Dãy các oxit nào sau đây tan trong nước?
Al2O3, CaO, P2O5, CuO, CO2
CuO, CaO, P2O5, CO, CO2
Na2O, CaO, P2O5, SO3, SO2
Fe2O3, BaO, SO2, SO3, SO2
Sục khí SO2 vào cốc đựng nước cất, cho quỳ tím vào dung dịch thu được, quỳ tím sẽ:
chuyển màu đỏ.
chuyển màu xanh.
chuyển màu vàng.
không đổi
Oxit nào sau đây là oxit bazơ tan trong nước?
MgO
FeO
CuO
BaO
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
BaO
Al2O3
CO2
CO
Cho các chất: CuO, BaCl2, Mg, MgO. Chất tác dụng được với dung dịch axit clohiđric tạo khí?
MgO
BaCl2
CuO
Mg
Trong công nghiệp, vôi sống được điều chế bằng cách nhiệt phân:
CaCl2
CaSO4
Ca(OH)2
CaCO3
Khí sunfurơ được tạo ra từ cặp chất nào sau đây?
Muối natri sunfit và axit cacbonic
Muối natri sunfat và muối đồng(II) clorua
Muối natri sunfit và dung dịch axit clohiđric
Muối natri sunfat và dung dịch axit clohiđric
Cho 2,24 lít khí CO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch bari hiđroxit tạo bari cacbonat và nước. Khối lượng bari cacbonat tạo ra là:
9,85 gam
19,7 gam
39,4 gam
29,55 gam
Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?
Al
Mg
Na
Cu
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, Fe, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là
4
5
6
7
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và SO2
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?
Au
Cu
Mg
Ag
Dung dịch chất nào sau đây là quỳ tím hóa đỏ?
Ca(OH)2
HCl
NaOH
Na2SO4
Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:
Fe2(SO4)3 và H2
FeSO4 và SO2
FeSO4 và H2
Fe2(SO4)3 và SO2
Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:
Không màu, hút ẩm mạnh
Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt
Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da
Không tan trong nước
NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
Dung dịch Na2CO3
Dung dịch MgSO4
Dung dịch CuCl2
Dung dịch KNO3
Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:
6,4 g
9,6 g
12,8 g
16 g
Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:
Làm quỳ tím chuyển xanh
Tác dụng được với axit
Tác dụng với oxit axit
Bị nhiệt phân hủy
Cho phương trình phản ứng
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O
X là:
CO
CO2
H2
Cl2
Công thức hóa học của iron (III) sulfate là
Fe2(SO4)3
Fe(HSO4)3
FeSO4
FeS2
Cho 20 gam CaCO3 vào 200 ml dung dịch HCl 3M. Số mol chất còn dư sau phản ứng là:
0,4 mol
0,2 mol
0,3 mol
0,25 mol
Thành phần chính của đá vôi là
CaCO3
BaCO3
Na2CO3
K2CO3
