wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lớp 1 TUẦN 12

Total questions: 114

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu hình vuông?

a)

5

b)

6

2.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

3.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
4.

Hình trên có mấy hình tròn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.
a)

gửi thư

b)

ghửi thư

6.
a)

múi cam

b)

mứi cam

7.

ch.... chấu

a)

âu

b)

êu

8.

au hay âu

a)

l.... nhà

b)

l............ nhà

9.

cây ngải cứu

a)
b)
c)
d)
10.

cái rìu

a)
b)
c)
d)
11.

địu bé

a)
b)
c)
d)
12.

xe cứu hộ

a)
b)
c)
d)
13.

Quả lựu

a)
b)
c)
d)
14.

Đây là cái gì?

a)
b)
c)
15.

Điền vần vào chỗ chấm:

đi s.........

a)
b)
c)
16.

Tìm tất cả các tiếng chứa vần êu

a)
b)
c)
17.

Bạn nhỏ trong hình đang làm gì?

a)
b)
c)
18.

Đây là gì?

a)
b)
c)
19.

7. iu hay ưu?

"m....... mẹo"

a)

iu

b)

ưu

20.
a)

cừa

b)

cừu

c)

cùa

21.

Từ nào đúng ?

a)

bưu điện

b)

bươu điện

22.

a)

líu lo

b)

lứu lo

23.

a)

Cây táo trĩu quả.

b)

Cây táo trữu quả.

24.

a)

nhỏ xứu

b)

nhỏ xíu

25.

Có mấy tiếng chứa vần "ay"?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

26.

Điền vần đúng.

a)

ưu

b)

ươu

c)

ung

d)

ut

27.

Lá sen màu gì?

a)

màu vàng

b)

màu nâu

c)

màu xanh

d)

màu đỏ

28.

Nam chạy nhanh quá nên bị ngã chảy ...... ở chân.

a)

máu

b)

mau

c)

màu

d)

mầu

29.

Lan dùng tất cả các ............ để vẽ một bức tranh.

a)

máu

b)

mau

c)

màu

d)

mầu

30.
a)

cau cá

b)

câu cá

c)

cưa cá

31.
a)

nhà lào

b)

nhà lừu

c)

nhà lầu

32.
a)

trau

b)

trâu

c)

trao

33.
a)

càu

b)

cầu

c)

cừu

34.
a)

náu

b)

nấu

c)

náo

35.

Từ có vần au phù hợp với tranh vẽ là:

a)

cây cau

b)

lau sậy

c)

số sáu

d)

rau củ

36.

Gần nhà dì có cây................

a)

cầu tre nhỏ

b)

dãy núi cao

c)

cây cau

d)

giàn trầu

37.

Điền tiếng có vần ưu thích hợp với câu sau:

Bà đã nghỉ ..........

a)

b)

hưu

c)

mát

d)

ngơi

38.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

kêu gọi

b)

thêu thùa

c)

cái phễu

d)

trĩu quả

39.

Cọn từ thích hợp để điền vào chỗ chấm:

Cây táo sai..............quả.

a)

sai

b)

trĩu

c)

đầy

40.

Điền vần ui hay ưi thích hợp vào chỗ … :

dãy n..'.

a)

ui

b)

ưi

41.

Tìm tiếng chứa vần ui trong câu sau:


Bà lúi húi thổi xôi.

a)

thổi

b)

lúi, xôi

c)

lúi, húi

42.

Sắp xếp các từ ngữ để tạo thành câu đúng:



cho/ Bé/ gửi thư/ chú bộ đội.

a)

Bé gửi cho chú bộ đội.

b)

Bé gửi thư cho chú bộ đội.

c)

Bé cho thư chú bộ đội.

43.

Chọn trò chơi tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
44.

Chọn từ tương ứng với hình

a)
b)
c)
d)
45.

chào cờ

a)
b)
c)
d)
46.

Mèo giỏi...

a)

trông nhà

b)

leo trèo

c)

bơi lội

47.

Đây là con gì?

a)

báo

b)

sư tử

c)

mèo

48.

Chọn vần thích hợp để tạo từ đúng:

a)

ui

b)

ưi

c)

ao

d)

eo

49.

Chọn hình có tiếng chứa vần "ao":

a)
b)
c)
d)
e)
50.

cây c....

a)

ao

b)

eo

c)

au

d)

ua

51.

ngôi s.....

a)

eo

b)

ao

c)

oa

52.

4 + ..... = 7

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

53.

..... + 6 = 10

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

54.

....+ 8 = 8

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

55.

chú t.....

a)

ễu

b)

ỉu

56.

"bà gửi cho hà túi kẹo" trong từ "gửi"có vần gì ?

a)

ui

b)

am

c)

ưi

d)

ay

57.
a)

múi

b)

mũi

c)

túi

d)

sủi

58.
a)

gửi thư

b)

gửi quà

c)

dãy núi

d)

túi kẹo

59.

vui vẻ

a)
b)
c)
60.

a)

bụi tre

b)

bụi cỏ

61.

" bó c.............."

a)

ui

b)

ủi

62.

Nhìn hình đoán chữ

a)

kéo

b)

kẹo

c)

kẻ

63.

Nhìn hình đoán chữ

a)

quả táo

b)

quả lê

c)

quả cau

64.

Nhìn hình đoán chữ

a)

lau

b)

lều

c)

kêu

65.

Nhìn hình đoán chữ

a)

lịu

b)

lựu

c)

lụ

66.



(a)  

67.

Chọn vần thích hợp để tạo từ đúng:

a)

ui

b)

ưi

c)

ao

d)

eo

68.

7. iu hay ưu?

"m....... mẹo"

a)

iu

b)

ưu

69.
a)

rêu

b)

kêu

70.
a)

con sâu

b)

châu chấu

c)

chậu cây

d)

con trâu

71.

Tìm từ chỉ tên con vật trong hình vẽ

a)

con cừu

b)

con dê

c)

chú khỉ

d)

con sói

72.

Từ có vần iu phù hợp với hình vẽ là:

a)

cái địu

b)

cái rìu

c)

quả lựu

d)

con cừu

73.

l___ lo

a)

iu

b)

íu

c)

ui

d)

úi

74.

tr___ quả

a)

ĩu

b)

íu

c)

ìu

d)

ịu

75.

Nhà bà có cây cà chua bi sai tr___ quả.

a)

ĩu

b)

ũi

76.

Đây là gì?

a)
b)
77.

Bạn nhỏ trong hình đang làm gì?

a)
b)
78.
a)

chạy

b)

đi bộ

c)

đá cầu

79.

Con mèo suốt ngày ...... meo meo.

a)

kêu

b)

kều

c)

kếu

d)

cêu

80.
a)

ao

b)

au

81.

s............

a)

ao

b)

eo

82.

Chọn từ tương ứng với hình bên:

a)

trái cây

b)

cái kẹo

c)

quả táo

83.
a)

bị xỉu

b)

cứu

c)

cứu giúp

84.
a)

ốc bưu

b)

về hưu

c)

người đưa thư

85.

ui - ưi?

v... vẻ

a)

ưi

b)

iu

c)

ui

86.

êu/iu/ưu

a)

êu

b)

iu

c)

ưu

87.

ao/au/âu

a)

ao

b)

au

c)

âu

88.

êu/iu/ưu

a)

êu

b)

iu

c)

ưu

89.

a)

cháu

b)

chấu

c)

cháo

90.

lau nhà

a)
b)
c)
d)
91.

Chọn từ phù hợp với tranh:

a)

kêu gọi

b)

thêu thùa

c)

cái phễu

d)

trĩu quả

92.

c........... cá

a)

âu

b)

im

c)

êu

d)

âm

93.

Đây là xe gì?

a)

ưu

b)

iu

c)

au

d)

âu

94.

a)

êu

b)

ưu

95.

Mẹ xào r (a)   cho cả nhà.

96.

Chọn từ tương ứng

a)
b)
c)
97.

Chọn trò chơi tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
98.

quả đào

a)
b)
c)
d)
99.

Mèo giỏi...

a)

trông nhà

b)

leo trèo

c)

bơi lội

100.

cái túi

a)
b)
c)
101.

a)
b)
c)
102.

a)
b)
c)
103.

a)
b)
c)
104.

Trong câu sau tiếng nào có chứa vần au?

Nhà dì Tư ở quê có cây cau, giàn trầu.

a)

quê

b)

cây

c)

trầu

d)

cau

105.

Trong câu sau tiếng nào có chứa vần âu, au, ai?

Sau nhà có rau cải, rau dền và cả dưa hấu.

a)

rau, cải, hấu, sau

b)

rau, hấu, cải

c)

dền, rau, hấu, cải

d)

sau, hấu

106.

a)

đao quá

b)

đâu quá

c)

đau quá

107.

Đây là gì?

a)

câu

b)

cầu

108.

Nhà dì Tư ở quê có cây c............

a)

ưu

b)

ăn

c)

âu

d)

au

109.

Chọn hình phù hợp với chữ

a)
b)
c)
110.

iu/ ưu

xe c... hộ

a)

iu

b)

ưu

111.

a)

au

b)

ao

c)

âu

112.

êu/iu/ưu

a)

êu

b)

iu

c)

ưu

113.

ao/au/âu

a)

ao

b)

au

c)

âu

114.

tr hay ch

a)

tr

b)

ch