Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

新しい言葉

Total questions: 24

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp thứ tự sao cho đúng nhất : うえ、した、みぎ、ひだり

a)

trái, trên phải, dưới

b)

trên, dưới, trái, phải

c)

trên, dưới, phải, trái

d)

trái, trên, dưới, phải

2.

Hãy sắp xếp thứ tự : なか、となり、ちかく、あいだ

a)

Trong, bên cạnh, gần, ở trong cùng

b)

Trong, bên cạnh, gần, ở giữa

c)

Trong, bên cạnh, ở giữa, gần

d)

Trong, gần, ở giữa, bên cạnh

3.

A: このしゅくだい を おしえますよ。

a)

どうも、すみません

b)

いいえ、いいですよ

c)

ありがとう

d)

そうですか

4.

Hình ảnh này gợi cho các bạn về ai?

a)

おとこのひととおんなのひと

b)

おとこのことおんなのこ

5.

Con vật nào là người bạn trung thành nhất của con người?

a)

いぬ

b)

ねこ

c)

ぞう

d)

さる

6.

Chó(いぬ)chê (a)   lắm lông?

7.

Bật chế độ hack não, bóng lưng xa xa kia là của nhân vật bí ẩn nào của rừng xanh?

a)

ぞう

b)

そう

c)

ねこ

d)

ライオン

8.

Suy nghĩ táo bạo:" Khi trời quá nóng ta sẽ thích chui vào đâu nhất?"

a)

れいぞうこう

b)

れいぞうこ

c)

れぞうこ

d)

れいぞうご

9.

Đố vui: Giá gì không phải giá đỗ nhưng có thể chứa những thứ giúp ta đỗ?

a)

だな

b)

だた

c)

たな

d)

ほんたな

10.

ここはどこですか

a)

こえん

b)

みずうみ

c)

こおえん

d)

こうえん

11.

たべもの là đồ ăn、くだもの là trái cây、のみもの là đồ uống、thế もの là gì ta?

a)

Quả, trái cây

b)

đồ ăn và đồ uống

c)

đồ vật,vật

d)

Quả đào

12.

(お)くに là nước, けん là tỉnh đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

13.

1.     Ở Anh/Mĩ,.. em là PANDA, ở Nhật em là ....?

a)

ぽかぽか

b)

パンダ

c)

バンだ

d)

パン

14.

1.     Tấm thiệp mời trên ________, thời gian địa điểm rõ ràng~~~

a)

ずくえ

b)

てブール

c)

テーブル

d)

つくえ

15.

   Đây là một thứ mọi người đều rất yêu thích, quyến luyến không muốn rời xa?

a)

ベド

b)

ベッド

c)

バッド

16.

    Đây vừa là tên của một loại nước mắm, vừa là tên một món ăn có nguồn gốc từ Thái Lan

a)

ナンプラー

b)

ナンブラ

c)

ナンブラー

d)

ナンプラ

17.

  Đây là một phát minh rất quen thuộc của một người gốc Việt.

Gợi ý: _UTOMATIC  _RANSACTION _ACHINE

a)

ATN

b)

ATB

c)

MBC

d)

ATM

18.

1.     Bạn nghĩ đến từ nào có nghĩa là toà nhà khi nhìn bức ảnh này?

a)

ベール

b)

ビール

c)

ベランダ

d)

ビル

19.

Đây là một từ mượn có nguồn gốc là từ convenient, dùng để chỉ cửa hàng tiện lợi

a)

コンビニ

b)

コンビニア

c)

コンビに

d)

こんぴに

20.

これはなに?

a)

ポスト

b)

ポスター

c)

ポストー

d)

コンベア

21.

    Đâu là từ chỉ góc, khu vực?

a)

コーナー

b)

コーヌ

c)

コーヌー

22.

ここはきれいですね。ここはどこですか。

a)

とうきょうディズニーランド

b)

とうきょうスカイツリー

c)

大阪城

23.

1.     Đoán xem Nhật Bổn gọi vật này là gì?

a)

スイットチ

b)

すいっち

c)

スイッチ

24.

Ở (tồn tại sử dụng cho đồ vật )

a)

います

b)

あります

c)

すみます

d)

そんざい