WorksheetsTin 11 - Kiểm tra giữa kì 1
Total questions: 28
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
Chọn phát biểu đúng về Hằng logic.
a)
được đặt trong cặp dấu nháy đơn
b)
là các ký tự
c)
Có 2 giá trị : true và false
d)
gồm các số thực và số nguyên
2.
Biểu diễn nào không phải là biểu diễn hằng trong C++ ?
a)
-23C
b)
"-23C"
c)
23.23
d)
true
3.
Kết quả của 23.2 % 2 là:
a)
1.1
b)
1
c)
0.2
d)
Không tính toán được
4.
Trong C++, từ khóa include dùng để
a)
khai báo hằng
b)
khai báo tên chương trình
c)
khai báo thư viện
d)
khai báo biến
5.
Câu lệnh cout<<"\n"; dùng để làm gì ?
a)
đưa con nháy màn hình xuống dòng
b)
đưa con nháy màn hình về cuối dòng
c)
xuất ra màn hình kí tự n
d)
xuất ra màn hình kí tự \
6.
Từ khóa const dùng để làm gì trong C++
a)
khai báo biến
b)
khai báo hằng
c)
khai báo thư viện
d)
tạo ra biến
7.
Câu lệnh dùng để xuất dòng chữ “Nhap so nguyen N” ra màn hình là
a)
cout<<"Nhap so nguyen N";
b)
cout<<"Nhap so nguyen";
c)
cin<<"Nhap so nguyen N";
d)
print<<"Nhap so nguyen N";
8.
Kiểu ký tự là
a)
byte
b)
int
c)
char
d)
bool
9.
Kiểu dữ liệu nào có kích thước 4 byte ?
a)
short
b)
int
c)
long long
d)
char
10.
Cách khai báo a kiểu số nguyên đúng là
a)
var a: int ;
b)
int a;
c)
float a ;
d)
float: a;
11.
Hàm tính lũy thừa trong C++ là?
a)
pow(x;n)
b)
abs(x,n)
c)
pow x,n
d)
pow(x,n)
12.
Tìm tên đúng trong NNLT C++:
a)
truong+lop
b)
lop11
c)
11lop
d)
a*b
13.
a là biến có kiểu thực, chọn lệnh phù hợp khi viết chương trình:
a)
a= 1/float(y);
b)
a= a div b ;
c)
a = a:b;
d)
a = 1/2;
14.
Câu lệnh dùng để nhập một số từ bàn phím vào biến x là
a)
cout>>x;
b)
cout<<x;
c)
cin<<x;
d)
cin>>x;
15.
Cho biết kết quả màn hình hiển thị sau khi thực hiện dãy lệnh sau:
int a=5,b=7; a+=2;
if (a>b) cout<<a;
else cout<<b+1;
a)
7
b)
8
c)
12
d)
đoạn lệnh bị lỗi
16.
Trong Code Blocks, phím F9 có chức năng ?
a)
Biên dịch và chạy chương trình
b)
Biên dịch chương trình
c)
Chạy chương trình
d)
Lưu chương trình
17.
Cú pháp khai báo biến đúng là
a)
< kiểu dữ liệu > : < danh sách biến > ;
b)
< kiểu dữ liệu > < danh sách biến > ;
c)
< danh sách biến >: < kiểu dữ liệu >;
d)
< danh sách biến > < kiểu dữ liệu >;
18.
Cấu trúc câu lệnh rẽ nhánh đúng là:
a)
if(<câu lệnh>) then {<điều kiện 1>} else {<điều kiện 2>}
b)
if(<câu lệnh>) {<điều kiện 1>} else {<điều kiện 2>}
c)
. if(<điều kiện>) then {<câu lệnh 1>;} else {<câu lệnh 2>;}
d)
if(<điều kiện>) {<câu lênh 1>;} else {<câu lênh 2>;}
19.
Cách viết hằng số học trong C++ sai là
a)
6.35E-10
b)
“15”
c)
70.64
d)
1234
20.
Trong C++, câu lệnh sai là
a)
c=3,14*1,2;
b)
x=125
c)
b=((a==b) || (c==7));
d)
a =3.12;
21.
Kiểu dữ liệu không phải là kiểu số nguyên là:
a)
short
b)
long
c)
int
d)
double
22.
Câu lệnh gán trong C++ là
a)
x :=5+ y ;
b)
x = -b/a – x1 ;
c)
x==x+5;
d)
x+y>= 7 ;
23.
Trong các biểu thức sau, biểu thức không phải là biểu thức của C++ là
a)
(8 div 5 >=2 ) and (8 <=2)
b)
!(true)
c)
int(18.387) >= 10
d)
(a+x)*(b+y)/2
24.
Cho biết kết quả màn hình hiển thị sau khi thực hiện dãy lệnh sau
s=0;
for(int i=1;i<6;i++)
cout<<i <<" ";
a)
1 2 3 4 5 6
b)
12345
c)
123456
d)
1 2 3 4 5
25.
Toán tử % dùng để
a)
Chia lấy nguyên
b)
Chia lấy dư
c)
Chia số nguyên
d)
Chia số thực
26.
Để tính a bình phương (a mũ 2) ta dùng lệnh nào?
a)
abs(a);
b)
sqrt(a);
c)
sqr(a);
d)
pow(a,2);
27.
Cấu trúc câu lệnh for đúng là
a)
for(<biểu thức khởi tạo>;<biểu thức giới hạn>;<biểu thức tăng giảm>) {<khối lệnh>}
b)
for(<biểu thức khởi tạo>,<biểu thức giới hạn>,<biểu thức tăng giảm>) {<khối lệnh>}
c)
for(<biểu thức giới hạn>;<biểu thức tăng giảm>;<biểu thức khởi tạo>) {<khối lệnh>}
d)
for(<biểu thức giới hạn>;<biểu thức khởi tạo>;<biểu thức tăng giảm>) {<khối lệnh>}
28.
Đoạn lệnh sau dùng để làm gì ?
int n, res; cin>>n; res = 1;
for(int i = 1;i<=n;i++) res *= i;
cout<<res;
a)
Tính n! (n giai thừa)
b)
Tính tích các số từ 1 đến n-1
c)
Tính tổng các số từ 1 đến n<br />
d)
Đoạn lệnh bị lỗi
100 %
