Font size
Worksheetsbài tập CACBON và Hợp chất
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
phản ứng nào trong các phản ứng sau đây, cacbon thể hiện tính oxi hóa ?
A. C + O2 → CO2
B. C + 2CuO → 2Cu + CO2
C. 3C + 4Al → Al4C3
D. C + H2O → CO + H2
Chất nào sau đây không phải dạng thủ hình của cacbon ?
A. than chì
B. thạch anh
C. kim cương
D. cacbon vô định hình
Nhận định nào sau đây sai ?
A. Cacbon monoxit không tạo ra muối và là một chất khử mạnh.
B. Ở nhiệt độ cao cacbon có thể khử được tất cả cac oxit kim loại giải phóng kim loại.
C. than gỗ được dùng để chế thuốc súng, thuốc pháo, chất hấp phụ.
D. than muội được dùng để làm chất độn cao su, sản xuất mực in, xi đánh giầy.
Cacbon vô định hình được điều chế từ than gỗ hay gáo dừa có tên là than hoạt tính. Tính chất nào của than hoạt tính giúp con người chế tạo các thiết bị phòng độc, lọc nước ?
A. Than hoạt tính dễ cháy.
B. Than hoạt tính có cấu trúc lớp.
C. Than hoạt tính có khả năng hấp phụ cao.
D. Than hoạt tính có khả năng hòa tan tốt trong nhiều dung môi.
Vật liệu dưới đây được dùng để chế tạo ruột bút chì ?
A. Kim cương
B. Than đá.
C. Than chì.
D. Than vô định hình.
Câu nào sau đây đúng ? Trong các phản ứng hóa học
A. cacbon chỉ thể hiện tính khử.
B. cacbon chỉ thể hiện tính oxi hóa.
C. cacbon không thể hiện tính khử hay tính oxi hóa.
D. cacbon thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử
Kim cương và than chì là các dạng thù hình của nguyên tố cacbon nhưng lại có nhiều tính chất khác nhau như độ cứng, khả năng dẫn điện, … là do nguyên nhân nào dưới đây ?
A. Kim cương là kim loại còn than chì là phi kim.
B. Chúng có thành phần nguyên tố cấu tạo khác nhau.
C. Chúng có cấu tạo mạng tinh thể khác nhau.
D. Kim cương cứng còn than chì mềm
Biết rằng nguyên tố cacbon thuộc chu kỳ 2, nhóm IVA. Cấu hình electron của cacbon là
1s22s22p2
1s22s22p2
1s22s22p63s23p64s2
1s22s22p4
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
C + O2 → CO2.
3C + 4Al → Al3C4
C + 2CuO → 2Cu + CO2
C + H2O → CO + H2
Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây
2C + Ca → CaC2.
. C + 2H2 → CH4.
C + CO2 → 2CO.
3C + 4Al → Al4C3.
Cho cacbon lần lượt tác dụng với O2, H2, Al, CuO, HNO3 đặc , H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện thích hợp. Số phản ứng mà trong đó cacbon đóng vai trò chất khử là
6
4
7
5
Số oxi hóa của Cacbon trong CO2, CH4, H2CO3, CO lần lượt là
+2, +4,+4, -4.
-4, +4, +4, +2.
0, +2, -4, +3.
+4, -4, +4, +2.
Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch
Ca(OH)2.
HCl.
Br2.
NaCl.
Sục từ từ CO2 vào nước vôi trong (dd Ca(OH)2). Hiện tượng xảy ra là
A. nước vôi đục dần rồi trong trở lại
B. nước vôi trong không có hiện tượng gì
C. nước vôi hoá đục
D. nước vôi trong một lúc rồi mới hoá đục
Nước đá khô là tên gọi khác của chất nào sau đây?
SO2 rắn
CO2 rắn
CO rắn
N2 rắn
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO trong phòng thí nghiệm
HCOOH (xt, H2SO4 đặc) → H2O + CO.
C + H2O (hơi) → CO + H2.
C + CO2 → 2CO.
2C + O2 → CO.
Chọn câu phát biểu đúng:
CO là oxit axit.
CO là oxit trung tính.
CO là oxit bazơ.
CO là oxit lưỡng tính.
CO không khử được các oxit trong nhóm nào sau đây?
Fe2O3, MgO.
MgO, Al2O3.
ZnO, CuO.
PbO, Fe2O3.
Nhóm nào sau đây gồm các muối đều không bị nhiệt phân?
CaCO3, KHCO3.
Na2CO3, K2CO3.
Mg(HCO3)2, NaHCO3.
Ca(HCO3)2, Li2CO3.
Muối nào sau đây được dùng làm dược phẩm thuốc chữa bệnh đau dạ dày:
CaCO3
Na2CO3
NaHCO3
NaCl
Nguyên nhân xảy ra cac vụ tử vong khi sưởi ấm bằng than, củi trong phòng kín là
Khí CO2
Khí CO.
Khí N2
Khí NO.
Phản ứng nào sau đây được sử dụng để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm
CaCO3 + HCl.
CaCO3 (to cao).
C + O2 (to cao).
CO + O2 (to cao).
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào dưới đây
O2, ZnO, Al, HNO3 đặc, KClO3.
CO2, Al2O3, Al, HNO3 đặc, H2SO4 đặc
Fe2O3, MgO, CO2, HNO3, H2SO4 đặc
CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, CaO.
Để làm sạch khí oxi có lẫn khí cacbonic, ta có thể dẫn hỗn hợp khí qua lượng dư dung dịch
Ca(OH)2.
HCl.
Br2.
NaCl.
Hỗn hợp khí nào sau đây là khí than khô ( khí lò gas )
CO, CO2, H2, N2
CO,CO2,N2
CO, CO2, O2
CO, CO2, H2, O2
Thành phần chính của khí than ướt là
CO, CO2, H2, N2
CH4, CO, CO2, N2
CO, CO2, H2, NO2
CO, CO2, NH3, N2
Lựa chọn các tính chất vật lí của CO.
Chất khí
Không màu
Rất độc
Không mùi
Ít tan trong nước
Khi cho khí CO dư đi qua hỗn hợp CuO, FeO, Fe3O4, Al2O3 và MgO, sau phản ứng chất rắn thu được gồm:
Al và Cu.
Cu, Al và Mg.
Cu, Fe, Al2O3 và MgO.
Cu, Fe, Al và MgO.
Cacbon có mấy electron ở lớp ngoài cùng
1
2
3
4
Chọn nhận định đúng về muối cacbonat.
Chứa ion HCO3- trong công thức cấu tạo.
Bị nhiệt phân tạo ra kim loại và CO2.
Đều bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
Tất cả đều không tan trong nước.
