wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công thức chuyển đổi m, V, n

Total questions: 12

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức m = n . M

m là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng.

b)

Khối lượng mol.

c)

Thể tích.

d)

Số mol.

2.

Trong công thức m = n . M

M là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?

a)

Khối lượng.

b)

Khối lượng mol.

c)

Số mol.

d)

Thể tích,

3.

Trong hóa học, n là viết tắt của đại lượng nào dưới đây?

a)

Số mol.

b)

Khối lượng.

c)

Số Avogadro.

d)

Thể tích.

4.

V là kí hiệu chỉ

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng mol.

c)

khối lượng riêng.

d)

thể tích.

5.

Công thức tính số mol chất theo khối lượng là

a)

n = m . M

b)

n = M / m

c)

n = m / M

d)

n = 1/ (m.M)

6.

Công thức tính số mol theo thể tích khí (ở đktc) là

a)

n = V/ 24

b)

n = V/ 22,4

c)

n = V . 22,4

d)

n = V .24

7.

Công thức tính thể tích theo số mol khí (ở đktc) là

a)

V = n . 22,4

b)

V = 22,4 / n

c)

V = n / 22,4

d)

V = 24 / n

8.

Công thức nào dưới đây không đúng khi biểu diễn mối liên hệ giữa khối lượng và số mol?

a)

m = M / n

b)

M = m / n

c)

n = m / M

d)

m = n.M

9.

Công thức nào dưới đây không đúng khi nói về mối liên hệ giữa thể tích và số mol chất khí (ở đktc)?

a)

V = n . 24

b)

V = n. 22,4

c)

n = V / 22,4

10.

Khối lượng mol (M) của CO2 là

(biết C = 12, O = 16)

a)

40 g/mol

b)

44 đvC

c)

44 g/mol

d)

40 đvC

11.

Khối lượng của 0,1 mol khí CO2 là

a)

0,44 gam

b)

4,4 kg

c)

44 kg

d)

4,4 gam

12.

Thể tích chiếm bởi 0,1 mol khí CO2 (ở đktc) là

a)

2,24 lít

b)

22,4 lít

c)

2,24 ml

d)

24 lít