wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12. bài 4. Cấu trúc bảng

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tạo cấu trúc bảng trong chế độ

a)

Design view

b)

Data sheet

c)

view

d)

data

2.

Cửa sổ cấu trúc bảng cho ta biết

a)

kích thước bảng

b)

các tên trường và kiểu dữ liệu

c)

số ô

d)

số bản ghi

3.

Để lưu cấu trúc bảng chọn lệnh

a)

save

b)

undo

c)

copy

d)

Enter

4.

Kiểu dữ liệu (data type)

a)

là kiểu dữ liệu của bảng

b)

là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường

c)

là kiểu dữ liệu của hàng

d)

là kiểu số hoặc ngày giờ

5.

Để tạo một Bảng mới, ta thực hiện lệnh nào sau đây?

a)

Vào Thẻ Create, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

b)

Vào Thẻ Home, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

c)

Vào Thẻ Database Tools, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

d)

Vào Thẻ File, chọn nút lệnh Table Design từ nhóm lệnh Tables.

6.

Để chọn kiểu dữ liệu (Data Type) cho một Trường tương ứng ở chế độ thiết kế ta thực hiện thao tác ở cột nào?

a)

Cột Data Type.

b)

Cột Field Name.

c)

Cột Field Properties.

d)

Cột Description (Optional).

7.

Để chọn kích thước cho trường dữ liệu trong chế độ thiết kế Bảng, ta thực hiện ở vị trí nào?

a)

Field Size trong nhóm lệnh Field Properties.

b)

Caption trong nhóm lệnh Field Properties.

c)

Format trong nhóm lệnh Field Properties.

d)

Default Value trong nhóm lệnh Field Properties.

8.

Để đặt phụ đề tiếng Việt cho tên trường, ta thực hiện ở vị trí nào?

a)

Caption trong nhóm lệnh Field Properties.

b)

Field Size trong nhóm lệnh Field Properties.

c)

Format trong nhóm lệnh Field Properties.

d)

Default Value trong nhóm lệnh Field Properties.

9.

Để chọn một trường làm khóa chính, ta chọn trường cần thiết rồi nháy vào nút lệnh nào?

a)

Primary Key trong tab Design.

b)

Primary Key trong tab Create.

c)

Primary Key trong tab Database Tools.

d)

Primary Key trong tab Home.

10.

Để xóa một Trường vào Bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn trường cần xóa rồi nháy chọn nút lệnh nào sau đây?

a)

Delete Rows trong tab Design.

b)

Insert Rows trong tab Design.

c)

Relationships  trong tab Design.

d)

Create Data Macro  trong tab Design.

11.

Để đổi tên một Bảng dữ liệu, ta nháy chuột phải vào Bảng cần đổi tên rồi chọn lệnh?

a)

Rename khi Bảng đã được đóng ở môi trường làm việc.

b)

Rename khi Bảng đã được mở ở môi trường làm việc.

c)

Delete khi Bảng đã được đóng ở môi trường làm việc.

d)

Delete khi Bảng đã được mở ở môi trường làm việc.

12.

Tên các Trường được nhập vào cột nào trong môi trường chế độ thiết kế?

a)

Cột Field Name.

b)

Cột Data Type.

c)

Cột Field Properties.

d)

Cột Description (Optional).

13.

Khi chọn dữ liệu cho các trường chỉ chứa một trong hai giá trị như gioitinh, trường đơn đặt hàng đã hoặc chưa giải quyết...nên chọn kiểu dữ liệu để sau này nhập dữ liệu cho nhanh.

a)

Number

b)

Date/Time

c)

Yes/No

d)

Text

14.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho trường điểm Tóan, Lý....

a)

Number

b)

Currency

c)

Autonumber

d)

Yes/No

15.

Thành phần cơ sở của Access là:

a)

Bảng (Table)

b)

Trường (Field)

c)

Bản ghi (Record)

d)

Tên trường (Field name)