wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng kiểm tra chương quang học

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn sáng là vật sáng. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tuỳ từng trường hợp

2.

Vật sáng là nguồn sáng. ĐÚng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tuỳ từng trường hợp

3.

Trong môi trường...ánh sáng truyền đi theo đường thẳng

a)

Trong suốt

b)

Trong suốt và đồng tính

c)

Đồng tính

d)

tất cả các loại môi trường

4.

Khi đưa vật sáng lại gần vật chắn, bóng nửa tối sẽ...

a)

Lớn dần

b)

Nhỏ dần

c)

Không đổi kích thước

5.

Hiện tượng nhật thực là...

a)

vào ban ngày, khi Trái Đất che ánh sáng từ Mặt Trời đến Mặt Trăng

b)

Vào ban đêm khi Trái Đất che ánh sáng từ Mặt trời đến Mặt trăng

c)

Vào ban ngày, khi Mặt Trăng che ánh sáng từ Mặt Trời đến Trái Đất

d)

Vào ban đêm, khi Mặt Trăng che ánh sáng từ Mặt Trời đến Trái Đất

6.

Một tia sáng tới gương, cho tia phản xạ hợp với mặt gương một góc 30°30\degree . Hoit góc tạo bởi tia tới và mặt gương bên kia pháp tuyến là bao nhiêu?

a)

30

b)

60

c)

120

d)

150

7.

Một tia sáng chiếu tới gương, góc tới bằng 45°45\degree . Khi đó, ta có

a)

Tia tới trùng phương của tia pháp tuyến

b)

Tia tới hợp với tia phản xạ một góc bằng

c)

Tia tới vuông góc với tia phản xạ

d)

Tia tới và tia phản xạ tạo thành một góc tù

8.

Chiếu một chù tia tới song song đến gương phẳng, ta thu được chùm tia phản xạ...

a)

Song song

b)

Hội tụ

c)

phân kì

d)

cắt nhau

9.

Gương cầu lồi là

a)

Là mặt phản xạ tốt ánh sáng bên trong của hình cầu

b)

Là mặt hấp thụ tốt ánh sáng bên ngoài của hình cầu

c)

Là một mặt cong phản xạ tốt ánh sáng

d)

Là mặt phản xạ tốt ánh áng bên ngoài của hình cầu

10.

Ảnh tạo bởi gương phẳng có tính chất

a)

Hứng được trên mà, bằng vật

b)

Không hứng được trên màn, bé hơn vật

c)

Không hứng được trên màn và lớn hơn ảnh của vật đó tạo bởi gương cầu lồi

d)

Hứng được trên màn và lớn hơn vật

11.

Ảnh tạo bởi gương cầu lõm có tính chất

a)

Không hứng được trên màn chắn

b)

Hứng được trên màn chắn

c)

Cả hai đều đúng

12.

Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi có tính chất

a)

Rất lớn

b)

Lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng

c)

Lớn hơn vùng nhìn thấy của gương cầu lõm

d)

Bé hơn vùng nhìn thấy của gương cầu lõm

13.

Chọn đáp án sai: Đâu gồm những nguồn sáng?

a)

Cây nến, than cháy đỏ, mặt trời

b)

Bộ phận phát ra ánh sáng của con đom đóm, sét

c)

Đèn pin, ngọn đèn đang sáng

d)

Màn hình máy tính đang sáng, đèn pin điện thoại đang sáng

14.

Thu được ảnh ảo, bé hơn vật từ gương cầu lõm khi:

a)

Đặt vật tại tâm O

b)

Đặt vật gần sát gương

c)

Đặt vật ra xa gương

d)

Đặt mắt trong khoảng OO'

15.

Gương nào được ứng dụng để làm pha đèn pin

a)

Gương phẳng

b)

Gương cầu lồi

c)

Gương cầu lõm

d)

Có thể cả ba

16.

Ứng dụng làm gương chiếu hậu của gương cầu lồi là ứng dụng tính chất nào của gương cầu lồi?

a)

Ứng dụng vùng nhìn thấy rộng của gương cầu lồi

b)

Ứng dụng ảnh ảo bé hơn vật của gương cầu lồi

c)

Ứng dụng do sự bền của gương cầu lồi

d)

Ứng dụng sự phản xạ ánh sáng tốt của gương cầu lồi

17.

Có bao nhiêu nguồn sáng trong các vật sáng sau: Mặt Trời, Mặt trăng, sấm sét, cây nến, đèn pin đang sáng, tờ bìa màu trắng, than cháy đỏ, đom đóm phát sáng.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

a)

Luôn cho tia phản xạ khi chiếu một tia tới đến gương phẳng

b)

Luôn luôn có góc tới bằng góc phản xạ trong phản xạ ánh sáng

c)

Luôn luôn thu được ảnh ảo tạo bởi các gương

d)

Luôn luôn nhìn thấy vật khi có ánh sáng từ vật truyền vào mặt ta

19.

Bác tự tin bao nhiêu phần trăm về kiến thức của bác trong phần này?

a)

50

b)

60

c)

65

d)

100

20.

Khi nào ta nhìn thấy vật?

a)

Khi vật được chiếu sáng

b)

Khi có ánh sáng từ vật truyền vào mặt ta

c)

Khi vật ở gần mắt ta

d)

Khi vật phát ra ánh sáng