wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập TN Địa lí 9

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dựa vào Atslat Địa lí Việt Nam cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc tiểu vùng Tây Bắc?

a)

A. Điện Biên

b)

B. Lai Châu

c)

C. Yên Bái

d)

D. Hòa Bình

2.

Câu 2: Dựa vào Atlat ĐỊa lí Việt Nam, cho biết Apatit có nhiều ở tỉnh nào sau đây?

a)

A. Yên Bái

b)

B. Lai Châu

c)

C. Sơn La

d)

D. Lào Cai

3.

Câu 3. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A. Bắc Giang.

b)

B. Tuyên Quang.

c)

C. Vĩnh Phúc.

d)

D. Hà Giang.

4.

Câu 4. Vấn đề phát triển kinh tế xã hội tiêu biểu của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Sử dụng và cải tạo tự nhiên

c)

C. Khai thác lãnh thổ theo chiều sâu.

d)

D. Khai thác thế mạnh

5.

Câu 5. Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

a)

A. Sản phẩm phụ của chế biến thủy sản

b)

B. Sự phong phú của thức ăn tự nhiên

c)

C. Người dân có nhiều kinh nghiệm

d)

D. Sự phong phú của hoa màu, lương thực

6.

Câu 6. Thế mạnh nào sau đây không phải là của Trung du miền núi Bắc Bộ ?

a)

A. Phát triển kinh tế biển và du lịch

b)

B. Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện

c)

C. Trồng cây công nghiệp dài ngày điển hình cho vùng nhiệt đới

d)

D. Phát triển chăn nuôi gia súc lớn

7.

Câu 7. So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có mùa đông ngắn hơn là do.


a)

A. Núi hướng vòng cung đón gió.

b)

B. Vị trí và ảnh hưởng của dãy Hoàng Liên Sơn

c)

C. Địa hình núi cao là chủ yếu.

d)

B. Không giáp biển

8.

Câu 8: Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hoá sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

A. Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

b)

B. Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

C. Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

9.

Câu 9: Ý nghĩa chủ yếu của phát triển kinh tế biển ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. phát huy các nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

b)

B. đẩy nhanh thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm.

c)

C. tăng vị thế của vùng trong cả nước, tạo việc làm mới.

d)

D. tăng cường sự phân hoá lãnh thổ, thu hút vốn đầu tư.

10.

Câu 10: Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh sản xuất cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

.

a)

A. góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, lãnh thổ.

b)

B. tận dụng tài nguyên, phát triển nông nghiệp hàng hoá

c)

C. khai thác thế mạnh của vùng núi, tạo nhiều việc làm.

d)

D. đa dạng hoá các sản phẩm, nâng cao vị thế của vùng.

11.

Câu 11: Biện pháp chủ yếu đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

A. chuyển dịch cơ cấu kinh tế, hình thành vùng chuyên canh.

b)

B. đào tạo và hỗ trợ việc làm, phân bố lại dân cư và lao động.

c)

C. tập trung đầu tư, phát triển chế biến, mở rộng thị trường.

d)

D. hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, giao thông.

12.

Câu 12: Thuận lợi chủ yếu của khí hậu đối với phát triển nông nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là tạo điều kiện để

a)

A. sản xuất nông sản nhiệt đới.

b)

B. đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.

c)

C. nâng cao hệ số sử dụng đất.

d)

D. nâng cao trình độ thâm canh.

13.

Câu 14: Chất lượng môi trường của vùng Trung du và miền núi Bắc bộ đang giảm sút ngày càng nghiêm trọng là do

a)

A: Chặt phá rừng bừa bãi

b)

B: Dân cư phân bố thưa thớt

c)

C: Thời tiết diễn biến thất thường

d)

D: Địa hình của vùng bị chia cắt mạnh

14.

Câu 15: So với Đông Bắc, Tây Bắc có

a)

A: mật độ dân số cao hơn

b)

B: tỉ lệ GTTN của dân số cao hơn

c)

C: GDP/ người cao hơn

d)

D: tỉ lệ dân số thành thị cao hơn

15.

Câu 13. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thuỷ điện ở Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

A: điều hoà dòng chảy sông ngòi, nâng cao đời sống người dân.

b)

B: cung cấp nước tưới vào mùa khô, phát triển du lịch sinh thái.

c)

C: tạo động lực cho sự phát triển, khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

D: hạn chế lũ quét, tạo điều kiện phát triển nuôi trồng thuỷ sản.