NEW
Font size
Worksheetsbài trắc nghiệm
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Câu 1. Khái quát nguồn gốc tự nhiên của ý thức:
A. Nguồn gốc tự nhiên và ngôn ngữ.
B. Nguồn gốc tự nhiên và xã hội
C. Nguồn gốc lịch sử – xã hội và hoạt động của bộ não con người.
D. Cả B và C.
Câu 2: Nhân tố cơ bản, trực tiếp tạo thành nguồn gốc xã hội của ý thức:
A. Lao động và ngôn ngữ.
B. Lao động trí óc và lao động chân tay.
C. Thực tiễn kinh tế và lao động.
D. Lao động và nghiên cứu khoa học.
Câu 3: nguồn gốc xã hội trực tiếp và quan trọng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức:
A. Lao động trí óc.
B. Thực tiễn.
C. Giáo dục.
D. Nghiên cứu khoa học.
Câu 4: Ngôn ngữ đóng vai trò là:
A. “Cái vỏ vật chất” của ý thức.
B. Nội dung của ý thức.
C. Nội dung trung tâm của ý thức.
D. Cả a, b, c.
Câu 5: Theo quan điểm của triết học Mác-Lenin ý thức là:
A. Một dạng tồn tại của vật chất.
B. Dạng vật chất đặc biệt mà người ta không thể dùng giác quan trực tiếp để cảm nhận.
C. Sự phản ánh tinh thần của con người về thế giới.
D. Cả A, B, C.
Câu 6: Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.Vật chất tồn tại rồi mới vận động phát triển
B.Vận động tồn tại trước rồi sinh ra vật chất
C.Vật chất tồn tại ngoài không gian và thời gian
D.Không có vật chất không vận động
Câu 7: Theo quan niệm duy vật biện chứng, không gian là gì?
A.Thuộc tính của vật chất
B. Một dạng vật chất
C.Khái niệm của tư duy lý tính
D. Mô thức của trực quan cảm tính
Câu 8: Theo Angghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản ?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 9: Trong mối quan hệ giữa vận động và đứng im thì vận động và đứng im sẽ như thế nào?
A. Vận động và đứng im đều tạm thời
B. Đứng im là vĩnh viễn, vận động là tạm thời
C. Vận động và đứng im đều vĩnh viễn
D. Vận động là vĩnh viễn, đứng im là tạm thời
Câu 10: Quan điểm cho rằng vật chất và ý thức tồn tại độc lập nhau không cái nào quyết định cái nào thuộc phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật
B. chủ nghĩa duy tâm
C. Phái nhị nguyên
D. Phái nhất nguyên
Câu 11: Hạn chế của các quan niệm về phạm trù vật chất ở thời cổ đại là:
A. Có tính khoa học
B. Có tính duy tâm khách quan
C. Có tính trực quan, ngây thơ, chất phác
D. Có tính chất duy tâm chủ quan
Câu 12: Hiện tượng phóng xạ mà khoa học phát hiện ra chứng minh điều gì?
A. Ý thức là bất biến
B. Nguyên tử là bất biến
C. Nguyên tử không bất biến
D. cả A,B,C
Câu 13: Tác phẩm nào của V.I.Lênin đánh dấu sự ra đời của định nghĩa về vật chất?
A. Sáng kiến vĩ đại
B. Bút ký triết học
C. Nhà nước và cách mạng
D. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
Câu 14: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mọi sự tồn tại khách quan của vật chất đều trong trạng thái không ngừng biến đổi nhanh, chậm, kế tiếp và chuyển hóa nhau. Hình thức tồn tại đó gọi là gì?
A. Không gian
B. Vật thể
C. Vật chất
D. Thời gian
Câu 15: V.I.Lê nin khẳng định," vật chất là phạm trù của triết học dùng để chỉ thực tại khách quan" nhằm khảng định
A. vật chất tồn tại không phụ thuộc vào ý thức con người
B. vật chất là cái có có sinh diệt
C. Vật chất phụ thuộc vào ý thức con người
D. vật chất vừa tồn tại ngoài ý thức con người vừa phụ thuộc vào ý thức con người
Câu 16: Theo Angghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào ?
A. vận động sinh học
B. vận động cơ học
C. vận động xã hội
D. vận động lý học
Câu 17: Hình thức tồn tại của vật chất vận động xét về mật độ dài diễn biến sự kế tiếp được gọi là:
A. Không Gian
B. Thời Gian
C. Vận Động
D. Ý Thức
Câu 18: Theo triết học MacLenin vật chất là:
A. toàn bộ thế giới quanh ta
B. toàn bộ thế giới khách quan
C. là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người về thế giới khách quan
D. là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất
Câu 19: Phạm trù vật chất ra đời cách nay khoảng bao nhiêu nghìn năm?
A. 2.400 năm
B. 2.500 năm
C. 3.500 năm
D.2.000 năm
Câu 20: Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?
A. mô thức của trực quan cảm tính
B. khái niệm của tư duy lý tính
C. thuộc tính của vật chất
D. một dạng vật chất
