wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Boya1(17-18)

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

"Các bạn đi Trung Quốc bằng phương tiện gì?" là câu nào dưới đây?

a)

你们怎么去中国?

b)

你们去中国怎么?

c)

你们什么去中国?

d)

你们去中国什么?

2.

"Tôi đi Trung Quốc bằng máy bay" là câu nào dưới đây?

a)

我去中国坐飞机。

b)

我坐飞机去中国。

c)

我飞机去中国。

d)

我去中国飞机。

3.

Phiên âm đúng của từ 欢迎 là:huān__

a)

yìng

b)

ying

c)

yíng

d)

yín

4.

Phiên âm đúng của từ 麻烦 là: má__

a)

fān

b)

fan

c)

fàn

d)

fán

5.

Phiên âm đúng của từ 客气 là: kè__

a)

b)

c)

d)

qi

6.

Phiên âm đúng của từ 怕 là:

a)

b)

c)

d)

7.

Phiên âm đúng của từ 辛苦 là:

a)

xìnkǔ

b)

xīnkǔ

c)

xīngǔ

d)

xīnku

8.

Điền vào chỗ trống: 今天给你添_____了。

a)

麻烦

b)

咖啡

c)

喜欢

d)

水果

9.

Điền vào chỗ trống: 你家有几个_____?

a)

早饭

b)

孩子

c)

爱人

d)

麻烦

10.

Chọn câu đúng:

a)

真欢迎你们来参加唱歌比赛。

b)

非常欢迎你们来参加唱歌比赛。

c)

很欢迎你们来参加唱歌比赛。

d)

太欢迎你们来参加唱歌比赛了。

11.

Chọn câu đúng:

a)

我爱人和孩子都正在看电视。

b)

我爱人和孩子不正在看电视。

c)

我爱人和孩子正在看电视。

d)

我爱人和孩子正在没看电视。

12.

Tàu địa ngầm

a)

地铁

b)

卫生间

c)

时候

d)

现代

13.

Quan trọng

a)

研究生

b)

空儿

c)

重要

d)

卫生间

14.

Lười biếng

a)

旁边

b)

卫生间

c)

文学

d)

偷懒

15.

văn học

a)

现代

b)

教师

c)

关系

d)

文学

16.

toạ đàm;

báo cáo, thuyết trình

(a)  

17.

đại bộ

phận; phần lớn

a)

部分

b)

大部分

c)

开始

d)

讲座

18.

Thú vị, có ý nghĩa

a)

听说

b)

有名

c)

有意思

d)

电影院

19.

Náo nhiệt

a)

事情

b)

热闹

c)

车棚

d)

可是

20.

khuôn viên

a)

房间

b)

东南

c)

校园

d)

公共汽车

21.

号码

a)

số; số thứ

tự; chữ số; con số

b)

gian

phòng; phòng

c)

đợi; chờ;

chờ đợi

d)

đến; tới

22.

师傅

a)

thầy dạy,

sư phụ

b)

tiền lẻ

c)

người bán

hàng; nhân viên bán hàng

d)

Tổng cộng;

gồm; hết thảy

23.

người bán

hàng; nhân viên bán hàng

a)

b)

小姐

c)

零钱

d)

售货员

24.

tiền lẻ

a)

售货员

b)

啤酒

c)

零钱

d)

师傅

25.

gia đình

a)

一般

b)

家庭

c)

妈妈

d)

奶奶

26.

一般

a)

thông

thường; phổ biến

b)

cuối tuần

c)

tiền lẻ

d)

Tổng cộng;

gồm; hết thảy

27.

mượn; vay

a)

打算

b)

c)

商店

d)

然后

28.

购物中心

a)

Mua sắm

b)

Trung tâm

c)

đóng cửa

d)

trung tâm

thương mại; trung tâm mua bán

29.

购物

a)

chúng tôi

b)

Trung tâm

c)

trước;

tiên

d)

Mua sắm

30.

ngân hàng

a)

酒吧

b)

银行

c)

校园

d)

中心