Font size
WorksheetsBoya1(17-18)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
"Các bạn đi Trung Quốc bằng phương tiện gì?" là câu nào dưới đây?
你们怎么去中国?
你们去中国怎么?
你们什么去中国?
你们去中国什么?
"Tôi đi Trung Quốc bằng máy bay" là câu nào dưới đây?
我去中国坐飞机。
我坐飞机去中国。
我飞机去中国。
我去中国飞机。
Phiên âm đúng của từ 欢迎 là:huān__
yìng
ying
yíng
yín
Phiên âm đúng của từ 麻烦 là: má__
fān
fan
fàn
fán
Phiên âm đúng của từ 客气 là: kè__
jì
jī
qī
qi
Phiên âm đúng của từ 怕 là:
pà
bà
bā
pā
Phiên âm đúng của từ 辛苦 là:
xìnkǔ
xīnkǔ
xīngǔ
xīnku
Điền vào chỗ trống: 今天给你添_____了。
麻烦
咖啡
喜欢
水果
Điền vào chỗ trống: 你家有几个_____?
早饭
孩子
爱人
麻烦
Chọn câu đúng:
真欢迎你们来参加唱歌比赛。
非常欢迎你们来参加唱歌比赛。
很欢迎你们来参加唱歌比赛。
太欢迎你们来参加唱歌比赛了。
Chọn câu đúng:
我爱人和孩子都正在看电视。
我爱人和孩子不正在看电视。
我爱人和孩子正在看电视。
我爱人和孩子正在没看电视。
Tàu địa ngầm
地铁
卫生间
时候
现代
Quan trọng
研究生
空儿
重要
卫生间
Lười biếng
旁边
卫生间
文学
偷懒
văn học
现代
教师
关系
文学
toạ đàm;
báo cáo, thuyết trình
(a)
đại bộ
phận; phần lớn
部分
大部分
开始
讲座
Thú vị, có ý nghĩa
听说
有名
有意思
电影院
Náo nhiệt
事情
热闹
车棚
可是
khuôn viên
房间
东南
校园
公共汽车
号码
số; số thứ
tự; chữ số; con số
gian
phòng; phòng
đợi; chờ;
chờ đợi
đến; tới
师傅
thầy dạy,
sư phụ
tiền lẻ
người bán
hàng; nhân viên bán hàng
Tổng cộng;
gồm; hết thảy
người bán
hàng; nhân viên bán hàng
瓶
小姐
零钱
售货员
tiền lẻ
售货员
啤酒
零钱
师傅
gia đình
一般
家庭
妈妈
奶奶
一般
thông
thường; phổ biến
cuối tuần
tiền lẻ
Tổng cộng;
gồm; hết thảy
mượn; vay
打算
借
商店
然后
购物中心
Mua sắm
Trung tâm
đóng cửa
trung tâm
thương mại; trung tâm mua bán
购物
chúng tôi
Trung tâm
trước;
tiên
Mua sắm
ngân hàng
酒吧
银行
校园
中心
