WorksheetsĐỀ ÔN THI HỌC KÌ I - HÓA 11 - ĐỀ 1
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thấy có hiện tượng
xuất hiện kết tủa keo trắng đồng thời có khí không màu bay ra
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan dần
xuất hiện kết tủa màu xanh
xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó không tan
Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
3
5
4
2
Ion OH- phản ứng được với dãy các ion
K+ ; Al3+ ; SO42-
Cu2+ ; HSO3- ; NO3-
Na+; Cl-; HSO4-
H+ ; NH4+ ; HCO3-
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu
chuyển thành màu đỏ
Công thức hoá học của supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Ca(H2PO4)2
Dãy muối nitrat khi nhiệt phân tạo thành oxit kim loại, khí NO2 và O2 là
NaNO3, Mg(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3
Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Pb(NO3)2, AgNO3
Al(NO3)3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2
KNO3, Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Cu(NO3)2
Dãy các kim loại được điều chế khi dùng CO để khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao là
Fe, Zn, Cu
Fe, Al, Cu
Cu, Ca, Fe
Mg, Zn, Fe
Sục 2,688 lít CO2 (đktc) vào 40ml dung dịch Ca(OH)2 2M. Sau phản ứng thu được dung dịch gồm:
CaCO3
Ca(HCO3)2
CaCO3 và Ca(OH)2 dư
CaCO3 và Ca(HCO3)2
Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A
B
C
D
Cho 4,86 gam kim loại X tác dụng hoàn toàn với HNO3, thu được 4,032 lít NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Kim loại X là
Mg
Zn
Al
Fe
Phản ứng được sử dụng trong việc khắc chữ lên thủy tinh là
SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + CO2
SiO2 + Mg → 2MgO + Si
SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2
SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O
Cho các chất: FeCO3, Fe3O4, MgO, FeO, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO. Số chất tác dụng với HNO3 đặc nóng tạo ra khí màu nâu đỏ là
2
3
4
5
Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M tác dụng với 250 ml dung dịch NaOH 2M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
12,00 gam NaH2PO4 và 14,20 gam Na2HPO4.
16,40 gam Na3PO4
14,20 gam Na2HPO4 và 16,40 gam Na3PO4
14,20 gam Na2HPO4
Cho dãy chuyển hóa sau:
Chất A và B lần lượt là
NO và N2O5
N2 và N2O5
NO và NO2
NO và NO2
Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào không xảy ra ?
A
B
C
D
Cho các phản ứng hóa học sau:
Cacbon oxit là
Chất oxi hóa
Không là chất oxi hóa và khử
Chất oxi hóa và khử
Chất khử
Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, người tathu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Kết luận nào sau đây chính xác?
X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc không có oxi
X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N
Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N
X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O
Chọn phát biểu đúng?
Giá trị pH tăng thì độ axit giảm
Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ.
Dung dịch có pH < 7 làm quỳ tím hoá xanh
Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
Cho phương trình ion: FeS + H+ + SO42- → Fe3+ + SO2 + H2O.
Tổng hệ số nguyên tối giản củaphương trình ion này là
30
50
36
42
Dãy gồm các chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
HNO3, NaCl, Na2SO4
Trộn V lít dung dịch H2SO4 0,01M vào 2V lít dung dịch NaOH 0,025M. Gía trị pH của dung dịch thu được bằng
12
10
11
8
Nếu xem toàn bộ quá trình điều chế HNO3 có hiệu suất 80% thì từ 1mol NH3 sẽ thu được một lượng HNO3 là
63,24 gam
78,75 gam
50,40 gam
55,40 gam
Cho các phản ứng của các dung dịch sau:
(1) Na2CO3 + H2SO4; (2) Na2CO3 + FeCl3;
(3) Na2CO3 + CaCl2; (4) NaHCO3 + Ba(OH)2;
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2; (6) Na2S + AlCl3.
Số phản ứng mà sản phẩm có cả chất kết tủa và chất khí bay ra là
4
6
3
5
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung NH4NO2 rắn.
(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc).
(c) Nhỏ HCl vào dung dịch NaHCO3.
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư).
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4.
(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(h) Cho CuS vào dung dịch HCl (loãng).
(i) Cho Na2SO3 vào dd H2SO4 (dư), đun nóng.
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là
4
6
5
2
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh trong dung môi nước?
CH3COOH
C2H5OH
HClO
NaCl
