wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT M HOÁ 9 22.11

Total questions: 20

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

2.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

3.

Axit H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2

b)

FeSO4 và SO2

c)

FeSO4 và H2

d)

Fe2(SO4)3 và SO2

4.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được khí H2?

a)

Au

b)

Cu

c)

Mg

d)

Ag

5.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

CaO

b)

BaO

c)

Na2O

d)

SO3

6.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được muối sắt (III)?

a)

Fe

b)

FeO

c)

Fe2O3

d)

Fe(OH)2

7.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ phản ứng của cặp chất:

a)

Na2SO4+CuCl2.

b)

K2SO3+ HCl.

c)

Na2SO3+NaCl.

d)

K2SO4 + HCl.

8.

Dung dịch bazơ làm quỳ tím chuyển màu gì ?

a)

Màu đỏ

b)

Màu xanh

c)

Màu tím

d)

Không đổi màu

9.

Nước vôi trong có tính chất nào dưới đây:

a)

Làm quỳ tím chuyển xanh

b)

Tác dụng được với axit

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Bị nhiệt phân hủy

10.

Natri hidroxit hay còn gọi là xút ăn da có tính chất nào dưới đây:

a)

Không màu, hút ẩm mạnh

b)

Tan nhiều trong nước và tỏa nhiều nhiệt

c)

Có tính nhờn, làm bục vải, ăn mòn da

d)

Không tan trong nước

11.

Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:

a)

Dung dịch Na2CO3

b)

Dung dịch MgSO4

c)

Dung dịch CuCl2

d)

Dung dịch KNO3

12.

Nhiệt phân hoàn toàn 19,6g Cu(OH)2 thu được một chất rắn màu đen, dùng khí H2 dư khử chất rắn màu đen đó thu được một chất rắn màu đỏ có khối lượng là:

a)

6,4 g

b)

9,6 g

c)

12,8 g

d)

16 g

13.

Bazo nào tan trong H2O

a)

NaOH

b)

Mg(OH)2

c)

Cu(OH)2

d)

Fe(OH)2

14.

AgNO3+...?...AgCl+NaNO3AgNO_3+...?...\rightarrow AgCl_{\downarrow}+NaNO_3  

Chất còn thiếu ở ...?... là:

a)

HCl

b)

NaNO2NaNO_2  

c)

NaOH

d)

NaCl

15.

Chất nào sau đây không là muối?

a)

BaCO3

b)

KNO3

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

16.

Đâu là muối kết tủa (muối không tan trong nước)

a)

KCl

b)

NaCl

c)

AgCl

d)

CuCl2

17.

Đâu là muối tan

a)

CaCO3

b)

K2CO3

c)

MgCO3

d)

BaCO3

18.

Trộn 400g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch CuSO4 16%. Khối lượng kết tủa thu được là:

               

       

           

a)

9,8 gam.

b)

14,7 gam.      

c)

19,6 gam.  

d)

29,4 gam.

19.

Cho 10,6 g Na2CO3 vào 200 g dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng là:

           

       

       

a)

36,5 %.     

b)

3,65 %.         

c)

1,825 %.       

d)

18,25 %.

20.

Hoàn thành phương trình hóa học sau:

MgSO4 + 2NaOH -> .... (kết tủa trắng) + ....

a)

Mg(OH)2 + Na2SO4

b)

Mg(OH)2 + H2SO4

c)

MgSO4 + 2H2

d)

MgSO4 và 2H2SO4