wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂU MẢNG

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây về kiểu mảng một chiều là phù hợp?

a)

Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.

b)

Độ dài tối đa của mảng là 255.

c)

Là một tập hợp các số nguyên.

d)

Mảng không thể chứa kí tự.

2.

Để khai báo số phần tử của mảng trong NNLT PASCAL, người lập trình cần:

a)

Khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng.

b)

Khai báo một hằng số là số phần tử của mảng.

c)

Khai báo chỉ số kết thúc của mảng.

d)

Không cần phải khai báo gì.

3.

Đâu là cấu trúc khai báo biến mảng trực tiếp trong NNLT PASCAL?

a)

Var <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

b)

Var <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

c)

Var <tên biến mảng>:array[chỉ số đầu] of <kiểu phần tử>;

d)

Var <tên biến mảng>:array[chỉ số cuối] of <kiểu phần tử>;

4.

Đâu là cấu trúc khai báo biến mảng gián tiếp trong NNLT PASCAL?

a)

Type <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

b)

Type <tên biến mảng>:array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

c)

Type <tên biến mảng>=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:=<tên kiểu mảng>;

d)

Type <tên biến mảng>:=array[kiểu chỉ số] of <kiểu phần tử>;

var <tên biến mảng>:<tên kiểu mảng>;

5.

Đâu là khai báo mảng đúng?

a)

Var A:array[1..100] of integer;

b)

Var A:array[1..100] : integer;

c)

Var A:array[1..100] integer;

d)

Var A:array[1…100] of integer;

6.

Đâu là khai báo mảng đúng?

a)

Type kmang=array[1..250] of integer; var A:kmang;

b)

Type kmang=array[1..250] of integer; var A=kmang;

c)

Type kmang:=array[1..250] of integer; var A:kmang;

d)

Type kmang=array[1…250] of integer; var A:kmang;

7.

Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:

Var a : array[1..50] of real;

k := 1;

for i := 2 to 50 do

if a[i] > a[k] then k := i;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?

a)

Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng.

b)

Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng.

c)

Tìm phần tử lớn nhất trong mảng.

d)

Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng.

8.

Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[1..20] of integer;

Đâu là câu lệnh đúng khi truy cập tới phần tử thứ 10 và 19 trong mảng?

a)

Write(a[10]:6, a[19]:6);

b)

Write(a(10):6, a(19):6);

c)

Write(a{10}:6, a{19}:6);

d)

Write(a<10>:6, a<19>:6);

9.

Để nhập N phần tử cho mảng A. Đâu là câu lệnh đúng?

a)

For i:=1 to N do readln(A[i]);

b)

For i:=1 to N do readln(A{i});

c)

For i:=1 to N do readln(A<i>);

d)

For i:=1 to N do readln(A(i));

10.

Để hiển thị N phần tử của mảng A. Đâu là câu lệnh đúng?

a)

For i:=1 to N do write(A[i]:8);

b)

For i:=1 to N do write(A{i}:8);

c)

For i:=1 to N do write(A<i>:8);

d)

For i:=1 to N do write(A(i):8);