Font size
WorksheetsKiểm tra giữa kì 1 toán 8
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Chọn kết quả sai
4x(2x2−5x+3)=8x3−20x2+12x
5x(3x2−6x−1) =15x3−30x2−5x
(−2x)(−3x2+4x−7) = −6x3−8x2+14x
(−3x)(−x2−3x−4) =3x3+9x2+12x
Giá trị của biểu thức x2−4xy+4y2 tại x=99; y=21 là:
9604
9801
10000
10201
Biểu thức x2−6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai:
(x−3)2
(3−x)2
−(3−x)2
Phân tích đa thức (x2−y2−2y−1) thành nhân tử ta được:
(x+y)(x−y)(y−1)
(x+y)(x−y)(y+1)
(x+y+1)(x+y−1)
(x+y+1)(x−y−1)
Tìm x biết
x(x+1)−x2+8=0
x=−2
x=−4
x=−6
x=−8
P=5x2−[4x2−3x(x−2)]
Tính giá trị của P tại x=−23
P=18
P=−18
P=81
P=−81
Tích của (4x5+7x2) với (−3x3) là:
12x8+21x5
12x8+21x6
−12x8+21x5
−12x8−21x5
Chọn biểu thức sai:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2+B3
A2−B2=(A−B)(A+B)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
Tìm y biết
3y2−3y(y−2)=36
y=5
y=6
y=7
y=8
Biểu thức
4x2−25−(2x+7)(5−2x)
sau khi phân tích thành nhân tử được:
(2x−5)(2x+12)
(2x−5)(4x−12)
(2x−5)(x+3)
(2x−5)(4x+12)
Bậc của đa thức (x^5) - 2(x^2)y - 2x + 9 - (x^5) - y là:
5
2
3
0
Cho tam giác (ABC ) các đường phân giác (AM ) của góc (A ) và (BN ) của góc (B ) cắt nhau tại (I ). Khi đó, điểm (I ):
là trực tâm
cách đều ba cạnh
cánh đều 3 đỉnh
là tâm đường tròn ngoại tiếp
Tích của hai đơn thức - 2x(y^3) và (x^2)y là:
2x3 y4
-2x4y3
2x4y4
-2x3y4
Mẹ hơn Nam 6 tuổi, hỏi 3 năm sau mẹ hơn Nam bn tuổi
6
9
12
7
tổng số tuổi của Nam và Nguyên là 16, hỏi sau 3 năm thì tổng số tuổi của Nam và Nguyên là bao nhiêu?
22
16
19
32
5x2yz có bậc là:
2
3
4
5
Hệ số của 2xy3 .15x3y
17
25
15
30
tìm nghiệm: 9x2 + 7y4 +9
9
7
0
ko có
Tìm x: (x+3).(2+6)
2
6
-3
3
a vuông góc b, b vuông góc c, suy ra
a song song b và c
a song song c
c vuông góc a
a,b,c thẳng hàng
Chọn kết quả sai
4x(2x2−5x+3)=8x3−20x2+12x
5x(3x2−6x−1) =15x3−30x2−5x
(−2x)(−3x2+4x−7) = −6x3−8x2+14x
(−3x)(−x2−3x−4) =3x3+9x2+12x
Giá trị của biểu thức x2−4xy+4y2 tại x=99; y=21 là:
9604
9801
10000
10201
Biểu thức x2−6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai:
(x−3)2
(3−x)2
−(3−x)2
Phân tích đa thức (x2−y2−2y−1) thành nhân tử ta được:
(x+y)(x−y)(y−1)
(x+y)(x−y)(y+1)
(x+y+1)(x+y−1)
(x+y+1)(x−y−1)
Tìm x biết
x(x+1)−x2+8=0
x=−2
x=−4
x=−6
x=−8
P=5x2−[4x2−3x(x−2)]
Tính giá trị của P tại x=−23
P=18
P=−18
P=81
P=−81
Tích của (4x5+7x2) với (−3x3) là:
12x8+21x5
12x8+21x6
−12x8+21x5
−12x8−21x5
Chọn biểu thức sai:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2+B3
A2−B2=(A−B)(A+B)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
Tìm y biết
3y2−3y(y−2)=36
y=5
y=6
y=7
y=8
Biểu thức
4x2−25−(2x+7)(5−2x)
sau khi phân tích thành nhân tử được:
(2x−5)(2x+12)
(2x−5)(4x−12)
(2x−5)(x+3)
(2x−5)(4x+12)
Bậc của đa thức (x^5) - 2(x^2)y - 2x + 9 - (x^5) - y là:
5
2
3
0
tìm nghiệm: 9x2 + 7y4 +9 = 0
9
7
0
ko có
Tìm x, biết: (x+3).(2+6) = 0
2
6
-3
3
Câu 1: Hằng đẳng thức (A + B) (A^2 - AB + B^2) =
A. (A + B)^3
B. A^3 - B^3
C. A^3 + B^3
D. (A-B)^3
Câu 2: Hằng đẳng thức A^3 + 3A^2B + 3AB^2 + B^3
A. (A + B)^3
B. A^3 - B^3
C. A^2 + B^2
D. (A - B)^3
Câu 3. Phân tích đa thức 5x - 5 thành nhân tử, ta đươc:
A. 5 (x - 0)
B. 5 (x - 5)
C. 5x
D. 5 (x - 1)
Câu 4 . Kết quả phép nhân (x – 2) (x + 3) là
A. x^2 + x + 6
B. x^2 + x - 6
C. x^2 - x - 6
D. x^2 - x + 6
Câu 5: Cặp hình nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình thang cân, hình bình hành
B. Hình chữ nhật, hình thang cân
C. Hình bình hành, hình chữ nhật
D. Hình thang, hình vuông
Câu 6: Số trục đối xứng của hình vuông là?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 7: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là.
A. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường thẳng kia.
B. Khoảng cách từ một điểm tuỳ ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia
C. Khoảng cách từ một điểm ở ngoài đường thẳng này đến một điểm tùy ý trên đường thẳng kia.
D. Khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến một điểm ở ngoài đường thẳng kia.
Cho hình bên, biết rằng AB // CD // EF // GH. Số đo x, y là:
A. x = 4cm, y = 8cm
B. x = 7cm, y = 14cm
C. x = 12cm, y = 20cm
D. x = 8cm, y = 10cm
Câu 9: Kết quả của phép tính (x + 2y) (y + 2x)
A. 2X^2 + 2y^2
B. x^2 + 4xy + 4y^2
C. 2x^2 + 4xy + 2y^2
D. 2x^2 + 5xy + 2y^2
Câu 10: Giá trị của biểu thức x^2 - 4x + 4 tại x = -1
A. - 1
B. 1
C. -9
D. 9
Câu 11: (x - 5y)^2 =?
A. (5y - x)^2
B. (-x - 5y)^2
C. (x + 5y)^2
Câu 12: Rút gọn biểu thức x (x - y) - y (y - x), ta được:
A. x^2 + y^2
B. x^2 - y^2
C. (x - y)^2
D. (x + y)^2
Câu 13: Phân tích đa thức 4x^2 - 9 thành nhân tử được kết quả là:
A. (4x - 9) (4x + 9)
B. (2x - 3) (2x + 3)
C. (2x - 9) (2x + 9)
D. không có đáp án nào đúng
Câu 14: Rút gọn biểu thức (x - y)^2 + (x + y)^2 - 2y^2
A. x^2
B. 4xy
C. 2x^2
D. -2x^2
Câu 15: Giá trị của x để x^3 = x là
A. 1; -1
B. 0
C. 0; 1
D. 0; + 1; -1
Câu 16: Với giá trị nào của a thì biểu thức 16x^2 + 24x + a viết được dưới dạng bình phương của một tổng?
A. a = 1
B. a = 9
C. a = 16
D. a = 25
Câu 17: Phân tích đa thức 4x^2 - 9y^2 + 4x - 6y thành nhân tử là:
A. (2x - 3y) (2x + 3y - 2)
B. (2x + 3y) (2x - 3y - 2)
C. (2x - 3y) (2x + 3y + 2)
D. (2x + 3y) (2x - 3y + 2)
Câu 18: Cho hình thang ABCD (AB // CD), các tia phân giác của góc A và B cắt nhau tại điểm E trên cạnh CD . Ta có
A. AB = CD + BC
B. AB = DC + AD
C. CD = AD + BC
DC = AB - BC
Câu 20: Kết quả phân tích đa thức x^2 + 5x + 4 thành nhân tử là:
A. (x - 1) (x - 4)
B. (x + 1) (x + 4)
C. (x + 3) (x + 6)
D. (x + 1) ( x - 4)
Câu 20: Rút gọn biểu thức 2x (x - 1) + 2 (1 + x) (1 - x)
A. 2x + 2
B. 2x - 2
C. 2 - 2x
D. -4x
Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang cân?
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Cho đoạn thẳng AB = 5cm. Đoạn thẳng A'B' đối xứng với AB qua đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB > A'B'
A'B' = 5cm
A'B' = 10cm
AB = 2A'B'
Hình bình hành ABCD có góc A có số đo bằng 75 độ. Hỏi góc C có số đo bằng bao nhiêu?
105
75
45
135
Cho Hình bình hành ABCD. Nhận định nào sau đây là sai?
AB // CD
AD = BC
AC = BD
góc B = góc D
Một hình H đối xứng vs hình H' qua tâm O. Điểm C thuộc hình H? Khẳng định đúng là?
Điểm C cũng thuộc hình H'
Điểm C' đối xứng với C qua O thì thuộc hình H'
Điểm C' đối xứng với C qua O thì thuộc hình H
Điểm C' đối xứng với C qua O nhưng không thuộc hình H'
Tứ giác ABCD có số đo các góc A = 45 độ, B = 78 độ, C - D = 67 độ. Hỏi góc C có số đo bằng?
152
237
85
120
Tứ giác MNPQ có số đo ba góc lần lượt là 40, 80 và 90 độ. Tính số đo góc còn lại?
150
90
120
60
Hình thang cân ABCD (AB // CD) có góc B = 140 độ. Tính số đo góc D?
70
40
80
50
Đâu là dấu hiệu nhận biết hình bình hành?
Tứ giác có 2 cạnh đối song song
Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
Tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau
Tứ giác có 2 cạnh đối bằng nhau
Đâu là dấu hiệu nhận biết của hình thang cân?
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau
Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau
Tứ giác có 2 đường chéo bằng nhau
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau
Cho đoạn thẳng AB = 5cm. Đoạn thẳng A'B' đối xứng với AB qua đường thẳng d. Khẳng định nào sau đây đúng?
AB > A'B'
A'B' = 5cm
A'B' = 10cm
AB = 2A'B'
Hình bình hành ABCD có góc A có số đo bằng 75 độ. Hỏi góc C có số đo bằng bao nhiêu?
105
75
45
135
Cho Hình bình hành ABCD. Nhận định nào sau đây là sai?
AB // CD
AD = BC
AC = BD
góc B = góc D
Một hình H đối xứng vs hình H' qua tâm O. Điểm C thuộc hình H? Khẳng định đúng là?
Điểm C cũng thuộc hình H'
Điểm C' đối xứng với C qua O thì thuộc hình H'
Điểm C' đối xứng với C qua O thì thuộc hình H
Điểm C' đối xứng với C qua O nhưng không thuộc hình H'
Tứ giác ABCD có số đo các góc A = 45 độ, B = 78 độ, C - D = 67 độ. Hỏi góc C có số đo bằng?
152
237
85
120
Tứ giác MNPQ có số đo ba góc lần lượt là 40, 80 và 90 độ. Tính số đo góc còn lại?
150
90
120
60
Hình thang cân ABCD (AB // CD) có góc B = 140 độ. Tính số đo góc D?
70
40
80
50
Tính các góc của tứ giác ABCD biết rằng tỉ lệ các góc như sau:
A : B : C : D = 1 : 2 : 3 : 4
A = 36; B = 72; C = 96; D = 156
A = 36; B = 72; C = 108; D = 144
A = 72; B = 108; C = 36; D = 156
Câu này đúng hay sai?
"Hình thang ABCD (AB // CD) thì 2 cạnh bên là AD và BC"
Đúng
Sai
"Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song và bằng nhau"
Câu khẳng định trên là đúng hay sai?
Sai
Đúng
"Hình thang cân thì có hai cạnh bên bằng nhau và ngược lại hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân"
Câu trên đúng hay sai?
Đúng
Sai
Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 18cm, BC = 15cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Hỏi chu vi của tam giác MNP bằng bao nhiêu?
45
15
22,5
40,5
Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 18cm, BC = 15cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Hỏi độ dài đoạn thẳng MN bằng bao nhiêu?
6
9
7,5
10
Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 18cm, BC = 15cm. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC.
Khẳng định nào trong các câu sau là đúng?
MN // AC
MN = 9cm
MN // BC
MN = 7,5cm
MN // AB
MN = 7,5cm
MP // AB
MP = 9cm
Hình thang cân có trục đối xứng hay không?
Có
Không
Hình tròn có bao nhiêu trục đối xứng?
1
2
0
Vô số
Hình bình hành MNPQ có hai đường chéo cắt nhau tại I. Khẳng định nào sau đây đúng?
MN = MP
MP = NQ = 2IM
IM = IP
và IN = IQ
IM = IN = IP = IQ
Cho biết các nhận xét sau đây? Có bao nhiêu nhận xét đúng?
a) Hình thang là hình bình hành
b) Hình bình hành là hình thang
c) Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là hình bình hành
d) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành
e) Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
f) Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau là hình bình hành
g) Hình bình hành có hai góc đối bằng nhau
3
4
5
2
Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng 1200 , góc B bằng 800 , góc C bằng 1000 thì góc D bằng
1050
900
400
600
Hình chữ nhật là tứ giác:
Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau
Có bốn góc vuông
Có bốn cạnh bằng nhau
Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Hình vuông là tứ giác
Có hai cạnh vừa song song vừa bằng nhau
Có bốn góc vuông
Có bốn cạnh bằng nhau
Có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Nhóm hình nào đều có trục đối xứng:
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
Hình thang cân, hình thoi, hình vuông, hình bình hành.
Hình bình hành, hình thang cân, hình chữ nhật.
Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình vuông.
Hai đường chéo của hình vuông có tính chất :
Bằng nhau, vuông góc với nhau.
Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Là tia phân giác của các góc của hình vuông.
Cả A, B, C
Trong tam giác vuông trung tuyến ứng với cạnh huyền có độ dài là 5 cm khi đó độ dài cạnh huyền là
10 cm
2,5 cm
5cm
15cm
Cho đoạn thẳng AB có độ dài 3 cm và đường thẳng d, đoạn thẳng A’B’ đối xứng với AB qua d khi đó độ dài của A’B’ là
3cm
6cm
9cm
Cho tam giác ABC và tam giác A’B’C’ đối xứng nhau qua đường thẳng d biết AB = 4cm,BC = 7 cm Và chu vi của tam giác ABC = 17
17cm
6cm
7cm
Cho hình bình hành ABCD biết góc A= 1100 ,khi dó các góc còn lại của hình bình hành lần lượt là
700,1100,700
1100, 700,700
700,700,1100
Cả A,B,C đều sai
Cho hình bình hành ABCD biết AB = 8 cm ,BC = 6cm .Khi đó chu vi cuả hình bình hành đố là
14 cm.
28 cm
24 cm
48 cm
