wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7: ARE THESE HIS TROUSERS? 3 4

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai.)

It's my T-shirt.

a)
b)
2.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai.)

It's my dress.

a)
b)
3.

LOOK, FIND THE MISSING WORD AND CHOOSE (Nhìn tranh, tìm từ không xuất hiện trong tranh và chọn đáp án đúng.)

a)

trousers

b)

dress

c)

shoes

d)

shorts

4.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng.)

There are three ................... .

a)

trousers

b)

skirts

c)

T-shirts

d)

hats

5.

T-SHIRT

a)

áo cộc tay

b)

quần dài

6.

SHORTS

a)

quần ngắn

b)

7.

DRESS

a)

váy dài

b)

khăn quàng cổ

8.

Con chó của cô ấy.

a)

My dog

b)

His dog

c)

Her dog

9.

Bạn bè của anh ấy

a)

Her friends

b)

His friends

c)

My friends

10.

Đây là bà của tôi.

a)

This is my grandma.

b)

That's his grandma.

c)

This is your grandma.

11.

Đây là quả táo của anh ấy.

a)

This is her apple.

b)

This is his apple.

c)

This is my apple.

12.

Chọn câu đúng

a)

This is my socks

b)

These are my sock

c)

These are my socks

d)

This is my sock

13.

Are these your shorts?

_________.

a)

Yes, they are

b)

No, they aren't

c)

No, they are

d)

Yes, they aren't

14.

Chọn câu trả lời đúng trong câu hỏi sau:

" are these her socks?"

-

a)

a: yes, they are

b)

b: yes, they is

c)

c: yes, they am

d)

yes, they do

15.

Apple

a)
b)
c)
d)
16.

Mặt trời là gì trong tiếng Anh?

a)

Tree

b)

Nose

c)

Moon

d)

Sun

17.

Monkey là gì?

a)

Con khỉ

b)

Con heo

c)

Con bò

d)

Con thỏ

18.

Có bao nhiêu chữ cái Tiếng Anh

a)

23

b)

24

c)

26

d)

28

19.

Chữ cái Tiếng Anh không có trong Tiếng Việt:

a)

Qq, Ll, Xx, YY

b)

Aa, Uu, Gg

c)

Ff, Jj, Ww, Zz

d)

Ff, Xx

20.

A-B-C-.....E

Điền vào chỗ trống

a)

D

b)

F

c)

O

d)

G