wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm Phân Lân

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. Phân lân chế biến dc chia thành những loại nào?

a)

A. Phân lân nung chảy và phân supe lân

b)

B. supe lân kép

c)

C. supe lân đơn

d)

D. supe lân đơn và kép

2.

2. Cây thừa lân dễ kéo theo việc thiếu chất nào sau đây?

a)

A. Kẽm và đồng

b)

B. Sắt và kẽm

c)

C. Magie và canxi

d)

D. Đồng và sắt

3.

3. Phân lân tự nhiên được chia thành mấy loại?

a)

A. 1 loại

b)

B. 2 loại

c)

C. 3 loại

d)

D. 4 loại

4.

4. Phân lân là dạng phân bón gì?

a)

A. Phân hữu cơ

b)

B. Phân vô cơ

c)

C. Phân vi sinh

5.

5. Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố:

a)

A kali.

b)

B photpho

c)

C cacbon.

d)

D nitơ.

6.

6. Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của :

a)

A. N

b)

B. K2O

c)

C. P

d)

D. P2O5

7.

7. Khi bón phân lân cho cây trồng thì không được trộn supephotphat với vôi bột vì:

a)

A Làm giảm hàm lượng P2O5 trong phân bón.

b)

B Làm tăng độ kiềm của đất.

c)

C Làm tăng độ chua của đất.

d)

D Tạo ra hợp chất ít tan làm cây trồng khó hấp thụ.

8.

8. Phân lân cung cấp photpho cho cây dưới dạng ion:

a)

A. NO3- và NH4+

b)

B. photphat (PO43-)

c)

C. PO43- và K+

d)

D. K+ và NH4+

9.

9. Phân lân nung chảy phù hợp với lại đất trồng nào ?

a)

A.Đất phèn chua

b)

B.Đất pha cát

c)

C.Đất sét

d)

D.Đất đen

10.

10. Nguyên liệu để sản xuất phân lân?

a)

A.Photphat và silicat

b)

B.Axit nitric và muối cacbonat

c)

C.Quặng photphoric và apatit

d)

D.Amophot