wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 23.11

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Lớp 2A có 40 học sinh, lớp 2B có 30 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?

a)

17 học sinh

b)

43 học sinh

c)

70 học sinh

d)

7 học sinh

2.

Nam có 27 quả bóng đỏ và xanh, trong đó có 12 quả bóng màu đỏ. Hỏi Nam có bao nhiêu quả bóng màu xanh?

a)

39 quả

b)

15 quả

c)

35 quả

d)

25 quả

3.

An có 17 viên bi. An cho Bảo 8 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi ?

a)

4 viên bi

b)

9 viên bi

c)

2 viên bi

4.

7 + 4 = ....

a)

14

b)

15

c)

11

5.

Chi có 18 cái kẹo , Chi cho Ngân 9 cái kẹo. Hỏi Chi còn lại bao nhiêu cái kẹo ?

a)

13

b)

9

c)

7

6.

9 + 4 = ...

a)

11

b)

13

c)

14

7.

++  5 ==  

a)

1

b)

11

c)

12

d)

13

8.

14 – 5 = .....

a)

8

b)

9

c)

7

d)

10

9.

Hiệu của hai số 19 và 7 là bao nhiêu?

a)

12

b)

15

c)

16

10.

Phép tính nào có tổng lớn nhất ?

a)

8 + 4

b)

5 + 6

c)

3 + 7

11.

Tổng của hai số 9 và 7 là:

a)

2

b)

17

c)

16

d)

15

12.

...... + 8 = 12

a)

2

b)

4

c)

6

13.

9 + 3 ..... 7 + 4

a)

>

b)

=

c)

<

14.

9 + 6 = 15. Số 9 trong phép tính được gọi là gì ?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Số bị trừ

15.

Số gồm 1 chục và 7 đơn vị là số:

a)

7

b)

10

c)

17

d)

71

16.

Số 15 được đọc là:

a)

mười năm

b)

mười nhăm

c)

mười lăm

17.

15 … 2 = 17

Dấu thích hợp điền vào chố chấm là:

a)

+

b)

-

18.

Phép tính có kết quả Sai là:

a)
b)
c)
19.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

20.

12 - 2 … 18 - 2

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

21.

Số liền trước số 18 là số:

a)

16

b)

17

c)

19