wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập tiếng Trung

Total questions: 10

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phiên âm đúng từ "你好"

a)

nǐ hǎo

b)

ní hǎo

c)

ní hāo

d)

nī háo

2.

" 生詞 shēng cí " nghĩa là gì?

a)

xin chào

b)

học sinh nam

c)

từ mới

d)

giáo viên

3.

Chọn phiên âm đúng của từ" bà nội "

a)

wài pó

b)

nǎi nai

c)

mèi mei

d)

jiě jie

4.

Chọn từ đúng " Lâm Đông Minh “

a)

Lǐ Dà Wén

b)

Lǐ Wén Wén

c)

Zhāng Lì

d)

Lín Dōng Míng

5.

" 老師 lǎo shī " nghĩa là gì?

a)

giáo viên, thầy, cô

b)

bà nội

c)

từ mới

d)

học sinh

6.

" 猴子 hóu zi “ nghĩa là gì?

a)

con mèo

b)

con chó

c)

con khỉ

d)

đười ươi

7.

" bánh ga-tô (có trứng) " chọn từ đúng

a)

蛋糕 dàn gāo

b)

蛋糕 dān gào

c)

蛋糕 dàn gào

d)

蛋糕 dān gāo

8.

Từ nào nghĩa là em trai

a)

爸爸

b)

姐姐

c)

jiě jie

d)

dì di

9.

" 我家有三個人 wǒ jiā yǒu sān gè rén " nghĩa là gì?

a)

Nhà của tôi có nhiều người.

b)

Tôi có nhà ba người.

c)

Nhà tôi có ba người.

d)

Nhà tôi ba người.

10.

Chọn phiên âm cho từ " con thỏ "

a)

tù zī

b)

tù zi

c)

tú zi

d)

tū zi