wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 46- 49

Total questions: 77

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
a)

học bài

b)

học bày

2.
a)

lọ mực

b)

con mực

3.
a)

con sóc

b)

con cóc

4.
a)

mái xúc

b)

máy xúc

5.
a)

cem ốc quế

b)

kem ốc quế

6.

Khóm ..... đã nở rộ.

a)

cúc

b)

gấc

7.

..................dài và đen.

a)

Mái tóc

b)

Máy tóc

8.

Con hãy so sánh?

a)

3>83>8

b)

3<83<8

9.

Con hãy so sánh?

a)

8>38>3

b)

8<38<3

10.

5 + 5 = ?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

10

11.

mặt trời

a)
b)
12.

gặt lúa

a)
b)
13.
a)

cái bát

b)

cái rổ

14.

Cái bát để trên....

a)

bàn

b)

bạn

15.
a)

4 + 6 = 10

6 + 4 = 10

10- 4 = 6

10 - 6 = 4

b)

4 + 6 = 10

6 + 4 = 10

6- 4 = 2

16.

a)

6 + 2 = 8

2 + 6 = 8

6- 2 = 4

b)

6 + 2 = 8

2 + 6 = 8

8 - 6 = 2

8 - 2 = 6

17.

a)

5 + 4 = 9

4 + 5 = 9

9 - 5 = 4

9 - 4 = 5

b)

5 + 4 = 9

4 + 5 = 9

5 - 4 = 1

4- 5 = 1

18.

Số?

a)

5

b)

6

19.

Đây là quả g...

a)

ấc

b)

ác

c)

ắc

d)

ậc

20.

Em bé đang nh... chân.

a)

ấc

b)

ác

21.

Bạn Lan đang h... bài.

a)

ọc

b)

ộc

22.

a)

cá nục

b)

cá nực

23.

a)

gấu trúc

b)

gấu tróc

24.

a)

Bé khóc nhè.

b)

Bé vui vẻ.

c)

Bé lo âu.

25.

Mẹ pha ........ cho bé.

a)

cốc sữa

b)

cóc sữa

26.
a)

Bé chải tóc.

b)

Bé chải tắc.

27.
a)

củ lạc

b)

củ nọc

28.

a)

Bố đọc báo.

b)

Bố đục báo.

29.
a)

âc

b)

ưc

c)

uc

30.

đỏ ............

a)

tía

b)

rậc

c)

rực

31.

Tìm tiếng chứa vần ưc.

a)

đồ ăn

b)

hamburger

c)

thức ăn

32.

Đây là hoa gì?

a)

Hoa cuc

b)

Hoa cúc

c)

Hoa dã quỳ

33.

Đây là con gì?

a)

con sóc

b)

con thỏ

c)

con mực

d)

con chồn

34.

Hãy sắp xếp các tiếng, từ sau thành một câu có nghĩa:

tấm tắc/ Hà/ Mẹ/ khéo tay/ khen

a)

Hà tấm tắc khéo tay khen Mẹ.

b)

Mẹ tấm tắc khen Hà khéo tay.

35.

ĐIền vào chỗ trống

Mẹ mua cho em một chiếc bút m......

a)

ôc

b)

uc

c)

ưc

36.

Điền vần vào chỗ trống

Gọi người th.... dậy

a)

uc

b)

ăc

c)

ưc

37.

Chọn từ đúng với tranh

a)

lạt đà

b)

lạc đà

c)

lạc đá

38.

Đây là cá

a)

cá nóc

b)

cá lóc

c)

cá trê

39.

Đây là hoạt động gì ?

a)

tập thể dục

b)

tập múa

c)

đấu võ

40.

Điền vào chỗ chấm:

a)

úc

b)

uội

c)

ười

d)

am

41.

lọ mực

a)

b)

42.

lực sĩ

a)

b)

43.

cái đục lỗ giấy

a)
b)
c)
d)
44.

thức dậy

a)

b)

45.
a)

lọ mực

b)

gốc cây

46.

uc/ưc?

l...... sĩ

a)

lục sĩ

b)

lực sĩ

47.

ac/ăc/âc?

gi...... mơ

a)

ác

b)

ắc

c)

ấc

48.

Đây là:

a)

các áo

b)

cúc áo

c)

lúc áo

49.
a)

b)

c)

50.

khóm tr....

a)

úc

b)

ức

51.

x... đất

a)

úc

b)

ức

52.

Tìm tiếng chứa vần " ưc" :

Gần................. thì đen, gần đèn thì rạng

a)

mực

b)

than

53.

2 + 6 - 3 = (a)  

54.

9 - ...... = 5

a)

1

b)

2

c)

4

55.

phép tính phù hợp với hình vẽ là:

a)

5 - 2 = 3

b)

2 - 1 = 1

56.

2 + 6 - 3 = (a)  

57.

4+1+4=

(a)  

58.

1 + 3 - 2 =

a)

6

b)

5

c)

2

d)

1

59.
a)

mắc áo

b)

giấc ngủ

60.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

C.... th.....

a)

ai, ơt

b)

ơt, ai

c)

ái, ớt

d)

ái, ơt

61.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

Lá l....

a)

ớt

b)

ốt

c)

ột

d)

ót

62.

Em hãy tìm các tiếng chứa vẫn ot, ôt trong câu sau:

Nó nhảy nhót một hồi rồi bay qua bay lại, tìm bắt sâu bọ cho cây.

a)

nhót, bắt

b)

một, hồi, bắt

c)

nhót, một

d)

nhảy nhót, bắt sâu

63.
a)

ot

b)

ôt

c)

ơt

64.
a)

ơt

b)

ôt

c)

ot

65.
a)

ot

b)

ơt

c)

ôt

66.
a)

ơt

b)

ot

c)

ôt

67.

Hà là bạn ........ của em.

a)

tót

b)

tốt

c)

tớt

68.

Phép tính nào phù hợp với hình ảnh

a)

4 + 2 = 6

b)

2 + 4 = 6

c)

6 - 2 = 4

d)

6 - 4 = 2

69.

Điền ac/ ăc/ at hay ăt?


đôi m...

a)

ac

b)

ăc

c)

at

d)

ăt

70.

"Đốt nến"

a)
b)
71.

Điền ăc/ âc/ ăt hay ât?


đôi t...

a)

ăc

b)

âc

c)

ăt

d)

ât

72.

a)

đôi mắt

b)

khóc

73.

a)

cắt tóc

b)

cát tóc

74.
a)

mặc

b)

mật

75.

a)

tặc

b)

tật

76.
a)

bậc thềm

b)

bật lửa

c)

đất

d)

bãi cát

77.

Chọn vần thích hợp với ô trống:

a)

at

b)

ăt

c)

ât

d)

ăn