Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a / an

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

2.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

3.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

4.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

5.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

6.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

7.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

8.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

9.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... orange

(a)  

10.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

11.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

12.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... pineapple

(a)  

13.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

14.

Những danh từ nào đi với mạo từ "A"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

pen

b)

bag

c)

notebook

d)

atlas

15.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

17.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

18.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

19.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

20.

Một người đàn ông trong tiếng Anh là gì nhỉ?

(a)  

21.
a)

a scissor

b)

an sicior

c)

a sicors

d)

an scisscor

22.

(a)   chameleon

23.
a)

a libryra

b)

an library

c)

a library

d)

an libary

24.

Mạo từ A + phụ âm(b, c, d, f, g, h, j, k, l, m, n, p, q, r, s, t, v, w, x, y, z) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Điền vào chỗ trống:

... cat

a)

a

b)

an

c)

2

d)

three

26.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

27.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

28.

Điền vào chỗ trống:

... octupus

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

29.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... biscuit

(a)  

30.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... cake

(a)  

31.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... onion

(a)  

32.

Điền a hoặc an vào chỗ trống:

... tomato

(a)  

33.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... watermelon

(a)  

34.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... apple

(a)  

35.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... egg

(a)  

36.

Điền mạo từ a hoặc an vào chỗ trống:

... olive

a)

a

b)

an

37.

Những danh từ nào đi với mạo từ "An"?

Chọn những đáp án đúng.

a)

atlas

b)

eraser

c)

pencil

d)

ruler

38.

Mạo từ An + nguyên âm (a, e, i, o, u) là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI NGUYÊN ÂM

a)

A

b)

U

c)

I

d)

C

40.

Chữ cái nào sau đây KHÔNG PHẢI PHỤ ÂM

a)

R

b)

T

c)

E

d)

B

41.

Chữ cái nào là NGUYÊN ÂM

a)

F

b)

K

c)

L

d)

O

42.

Chữ cái nào là PHỤ ÂM

a)

M

b)

I

c)

U

d)

A

43.

It is ......... ostrich

a)

a

b)

an

44.

It is ...... rabbit.

a)

a

b)

an

45.

Số nhiều của "PENCIL"

a)

pencils

b)

penciles

46.

Số nhiều của "BRUSH"

a)

brush

b)

brushes

c)

brushs

47.

Số nhiều của "MANGO"

a)

mango

b)

mangos

c)

mangoes

48.

Số nhiều của "BANANA"

a)

banana

b)

bananaes

c)

bananas

49.

Điền chữ cái còn thiếu vào dãy sau:

R S T ______ V

a)

M

b)

K

c)

U

d)

P

50.

What number is it?

a)

eigh

b)

eight

c)

eght

d)

eiht

51.

What number is it?

a)

nineteen

b)

ninteen

c)

nenteen

d)

nineten