NEW
Font size
WorksheetsNHÀ HÀNG-TỔNG QUAN TIẾP KHÁCH 3
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
決済
けっさい
trả tiền, thanh toán
kinh tế
giao thông
見本
みほん
búp bê
hàng mẫu, hàng trưng bày
phát sinh
chuẩn bị mở cửa
開店準備
かいてんじゅんび
閉店作業
へいてんさぎょう
清掃する
せいそうする
補充する
ほじゅうする
chén bát
bổ sung thêm
đồ dùng
bộ đựng gia vị
各種調味料セット
かくしゅちょうみりょうセット
廃棄物処理
はいきぶつしょり
交差汚染
こうさおせん
洗剤
せんざい
trình tự
liên tục
chất tẩy rửa
duy trì dọn dẹp vệ sinh
清掃を維持する
せいそうをいじする
細菌
さいきん
汚れ
よごれ
クリンリネス
sự sạch sẽ
thẻ tín dụng
bẩn
ngâm nước
つけおきをする
自然
案内
tiền điện tử
クレジットカード
デビットカード
電子マネー
でんしマネー
継続
けいぞく
liên tục
tiếp tục
trở về
triệt để
備品
びひん
継続
けいぞく
徹底
てってい
伝票
でんぴょう
hóa đơn
giấy ghi gọi món
gọi món
trả lại tiền thừa
釣り銭
つりせん
細かいお金
こまかいおかね
お金
おかね
レシート
tốc độ
ghi chép
hóa đơn
máy tính tiền( ở cửa hàng )
レジ
レンジ
トレーニング
店舗管理
てんぽかんり
cửa hàng
quản lí cửa hàng
xử lí chất thải
nhân viên
店長
てんちょう
責任者
せきにんしゃ
スタッフ
ピークタイム
thời gian rảnh
thời gian quán đông khách
thời gian nghỉ giải lao
dụng cụ vệ sinh
清掃用具
せいそうようぐ
汚れ
よごれ
順序
じゅんじょ
