wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 173

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

2.

Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

3.

Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

4.

Từ "rarely" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường xuyên

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

5.

Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

luôn luôn

b)

thường

c)

thỉnh thoảng

d)

hiếm khi

6.

Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một tuần

b)

một lần một ngày

c)

một ngày một lần

7.

Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?

a)

một lần một ngày

b)

hai lần một ngày

c)

hai lần một tuần

8.

Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

three a month

b)

three times a week

c)

three times a month

9.

Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh

a)

four times a month

b)

four times a week

c)

three times a year

10.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

11.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

12.

Chọn từ đúng với hình

a)

Monday

b)

Thursday

c)

Friday

d)

Wednesday

13.
a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

14.

a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

15.

a)

Tuesday

b)

Sunday

c)

Saturday

d)

Friday

16.

How often _____ you surf the Internet?

a)

are

b)

am

c)

does

d)

do

17.

We play _________ three times a week.

a)

the guitar

b)

guitar

c)

the football

d)

the badminton

18.

She ________ to school by bus.

a)

sometimes goes

b)

goes sometimes

c)

go sometimes

d)

sometimes go

19.

should/ You/ go/ the doctor./ to

(a)  

20.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

21.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

22.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

23.

Nhìn tranh và chọn

a)

Phu Quoc Island

b)

Ha Long Bay

c)

Hue Imperial City

d)

Hoi An Ancient Town

24.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

25.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

26.

Nhìn tranh và chọn

a)

coach

b)

train

c)

motorbike

d)

underground

27.

How did you get there? I .................. by taxi.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

went

b)

did

c)

go

d)

am

28.

Where..... you go on holiday ? I went to Ha Long Bay.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

do

b)

did

c)

go

d)

went

29.

Where were you on holiday?

Chọn đáp án đúng nhất

a)

It was really nice.

b)

I took a boat trip.

c)

I was at the seaside.

d)

I went by train.

30.

Last month, I went to Ha Noi ..... taxi.

Điền từ còn thiếu vào ô trống

a)

on

b)

at

c)

go

d)

by

31.

Odd one out

Chọn từ khác với các từ còn lại

a)

train

b)

plane

c)

underground

d)

trip

32.

I went to .......... on holiday.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Phu Quoc Island

b)

Hoi An Ancient Town

c)

Ben Thanh Market

d)

Ha Long Bay

33.

........ did you get to Ha Noi? I went .......... car.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Where / by

b)

When / on

c)

What / in

d)

How / by

34.

What was the trip like?

Chọn câu trả lời đúng nhất

a)

It was great.

b)

I took a boat trip.

c)

I like the trip.

d)

I went on the trip

35.

did/ How / get / you / there / ?

Sắp xếp câu cho đúng nhất

a)

How get you did there?

b)

How did you get there?

c)

How did you there get?

d)

How you did get there?

36.

Odd one out: Chọn từ có nghĩa khác nhất

a. travel b. bike c. bus d. car

a)

travel

b)

bike

c)

bus

d)

car

37.

I went to Hanoi by ________

Nhìn tranh và chọn

a)

school bus

b)

coach

c)

underground

d)

train

38.

I went to Ho Chi Minh City by _______

Nhìn tranh và chọn

a)

plane

b)

underground

c)

boat

d)

taxi

39.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

40.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

41.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

42.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

43.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

44.

Hope

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

45.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

46.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

47.

Play against

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

48.

Hard

a)

Lười biếng

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

49.

Win

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Thất bại

50.

When will Sports Day be _____ your school?

a)

in

b)

do

c)

at

51.

Our class will play ______ Class 5B this Sunday

a)

against

b)

at

c)

in

52.

play / I / playground / often / badminton / in / the

(a)  

53.

will / When / go / mother / shopping? / your

(a)  

54.

the / Will / this / music / weekend? / festival/ be

(a)  

55.

you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do

(a)  

56.

What will he _______ there?

a)

does

b)

did

c)

do

57.

________ will you be next Saturday?

a)

Where

b)

When

c)

Who

58.

_________ will you do at Ha Long Bay?

a)

When

b)

Who

c)

What

59.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. tooth

b)

B. eye

c)

C. head

d)

D. aspirin

60.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. photo

b)

B. bought

c)

C. flew

d)

D. sang

61.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. How

b)

B. What

c)

C. That

d)

D. Who

62.

Khoanh tròn vào từ khác loại:

a)

A. beautiful

b)

B. souvenir

c)

C. interesting

d)

D. colourful

63.

Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:

What are you going _______ tomorrow?

a)

A. to do

b)

B. do

c)

C. did

d)

D. doing

64.

I sometimes go ………….. in the winter.

a)

A. ski

b)

B. skiing

c)

C. to ski

d)

D. to skiing

65.

I ______ milk, meat and cola.

a)

A. liking

b)

B. likes

c)

C. liked

d)

D. like

66.

Mai _______ shopping twice a month.

a)

A. go

b)

B. goes

c)

C. went

d)

D. is going

67.

Nam usually ................. TV before having dinner.

a)

A. is watching

b)

B. watched

c)

C. watches

d)

D. watchs

68.

My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.

a)

A. wear

b)

B. wears

c)

C. will wear

d)

D. is wearing

69.

My sister _______ home late last night.

a)

A. come

b)

B. came

c)

C. is coming

d)

B. comes

70.

Laura _________ a meal yesterday afternoon.

a)

A. cooked

b)

B. cook

c)

C. cooks

d)

D. is cooking

71.

We weren't hungry, so we _______ anything.

a)

A. ate

b)

B. didn't eat

c)

C. don't eat

d)

D. eat

72.

There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.

a)

A. season

b)

B. seasons

c)

C. people

d)

D. students

73.

How many seasons are __________ in England?

a)

A. these

b)

B. that

c)

C. those

d)

D. there

74.

He should go to the ________ because he has a toothache.

a)

A. dentist

b)

B. nurse

c)

C. teacher

d)

D. doctor

75.

_________ is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.

a)

A. How old

b)

B. How

c)

C. How far

d)

D. How many

76.

__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.

a)

A. What

b)

B. When

c)

C. Where

d)

D. Who

77.

We want to have a good time ____ Hanoi.

a)

A. at

b)

B. on

c)

C. for

d)

D. in

78.

mùa Đông

(a)  

79.

mùa hè

(a)  

80.

mùa thu

(a)  

81.

bánh mì

(a)  

82.



(a)  

83.

Nước Úc

(a)  

84.

Hàn Quốc

(a)  

85.

Viết Tiếng Anh của từ: hòn đảo

(a)  

86.

Viết cụm từ: cố đô

(a)  

87.

Viết cụm từ: xe lửa

(a)  

88.

Viết cụm từ: vịnh

(a)  

89.

Viết cụm từ: bãi biển

(a)  

90.

Viết cụm từ: nhà ga xe lửa

(a)  

91.

Viết cụm từ: sở thú

(a)  

92.

Viết cụm từ: xe máy

(a)  

93.

Viết cụm từ: sân bay

(a)  

94.

Viết hai động từ mở và tắt bằng Tiếng Anh:

(a)  

95.

What is this animal name?

a)

shk

b)

shak

c)

shark

d)

sharr

96.

Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:

"Does she like taking photo?"

a)

Yes, she do

b)

Yes, she doesn't

c)

No, she doesnt'

d)

No, she does

97.

Viết Tiếng Anh của từ: tòa tháp

(a)  

98.

Viết Tiếng Anh của từ: căn hộ

(a)  

99.

Viết Tiếng Anh của từ: làng

(a)  

100.

Viết Tiếng Anh của từ: vùng nông thôn

(a)  

101.

Viết Tiếng Anh của từ: làn đường

(a)  

102.

Viết Tiếng Anh của từ: yên tĩnh

(a)  

103.

Viết Tiếng Anh của từ: đông đúc

(a)  

104.

Viết Tiếng Anh của từ: hiện đại

(a)  

105.

Viết Tiếng Anh của từ: tầng

(a)  

106.

Viết Tiếng Anh của từ: quê nhà

(a)  

107.

Viết Tiếng Anh của từ: câu chuyện, truyện

(a)  

108.

Viết Tiếng Anh của từ: truyện ma

(a)  

109.

Viết Tiếng Anh của từ: sợ, đáng sợ

(a)  

110.

Viết Tiếng Anh của từ: thông minh

(a)  

111.

Viết Tiếng Anh của từ: dũng cảm, gan dạ

(a)  

112.

Viết Tiếng Anh của từ: chăm chỉ

(a)  

113.

Viết Tiếng Anh của từ: viết

(a)  

114.

Viết Tiếng Anh của từ: truyện ngắn

(a)  

115.

Viết Tiếng Anh của từ: đọc

(a)  

116.

Viết Tiếng Anh của từ: thức dậy

(a)  

117.

Viết Tiếng Anh của từ: đi ngủ

(a)  

118.

Viết Tiếng Anh của từ: đánh răng

(a)  

119.

Viết Tiếng Anh của từ: bơi

(a)  

120.

Viết Tiếng Anh của từ: câu cá

(a)  

121.

Viết Tiếng Anh của từ: chạy bộ

(a)  

122.

Viết Tiếng Anh của từ: trung tâm thể thao

(a)  

123.

Viết Tiếng Anh của từ: cái vợt

(a)  

124.

Viết Tiếng Anh của từ: Ngày nhà giáo

(a)  

125.

Viết Tiếng Anh của từ: Cuộc thi hát

(a)  

126.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: make

(a)  

127.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: give

(a)  

128.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: see

(a)  

129.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: sit

(a)  

130.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: stand

(a)  

131.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: cut

(a)  

132.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: forget

(a)  

133.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: pay

(a)  

134.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: do

(a)  

135.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: build

(a)  

136.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: mean

(a)  

137.

Viết động từ dạng quá khứ của từ: cost

(a)  

138.

Viết Tiếng Anh của từ: giờ giải lao

(a)  

139.

Viết Tiếng Anh của từ: ngày đi học

(a)  

140.

Viết Tiếng Anh của từ: tiết học

(a)  

141.

Viết Tiếng Anh của từ: trg tiểu học

(a)  

142.

Hometown

a)

Thị Trấn

b)

Quê/ Quê hương

c)

Làng quê

d)

Xóm

143.

Province

a)

Tỉnh

b)

Huyện

c)

Làng

d)

Thành phố

144.

Live

a)

Sinh sống/ sống

b)

Rời đi

c)

Lớn lên

d)

Trưởng thành

145.

Countryside

a)

Thành phố

b)

Vùng quê/ miền quê

c)

Vùng nông thôn

d)

Vùng thành thị

146.

Mountain

a)

Hồ

b)

Ao

c)

Bể

d)

Núi

147.

What is this?

a)

a bridge

b)

a tower

c)

a house

d)

a hill

148.

What is this?

a)

a hall

b)

a lane

c)

a village

d)

a tower

149.

bận rộn

a)

lazy

b)

hungry

c)

bored

d)

busy

150.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (go) (a)   to the park yesterday.

151.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (eat) (a)   pizza.

152.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (visit) (a)   my grandma.

153.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (see) (a)   an elephant.

154.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (do) (a)   my homework.

155.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (make) (a)   a robot.

156.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (buy) (a)   a car.

157.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (be) (a)   happy.

158.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

159.

Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)

I (be) (a)   happy.

160.

Dražen Petrović ________ (be) a famous basketball player.

a)

was

b)

were

c)

beed

d)

is

161.

Last year, we (go)...................to the wonderful festival

a)

went

b)

have gone

c)

gone

d)

goed

162.

Peter ______ (read) three books last week.

a)

read

b)

red

c)

readed

d)

rode

163.

The Smiths ________(speak) Italian to the waitress.

a)

speaks

b)

spoke

c)

spik

d)

said

164.

My mother ____________ (buy) buy some milk.

a)

buy

b)

buyed

c)

bought

d)

brought

165.

Did he go to the zoo yesterday?

a)

yes. he did

b)

Yes, He do

c)

No, he is

d)

Yes, he is

166.

Did Anna __________ the window?

a)

opened

b)

open

c)

walk

d)

walked

167.

Choose the correct question

a)

Where did you go?

b)

Was did you go?

c)

Were did you go?

168.

Did you _____ your English homework?

a)

do

b)

did

c)

doing

d)

does

169.

choose the correct question:


buy/Did/?//new clothes/ yesterday/

a)

Did he boought new clothes yesterday?

b)

Did he buys new clothes yesterday?

c)

Did he buy new clothes yesterday?

d)

Did he bought clothes new yesterday?

170.

_____ he _____ before the alarm went off?

a)

Was - wake up

b)

Did - woke up

c)

Did - wake up

d)

Were - wake up

171.

___________ the football match?

a)

Was you enjoy

b)

Did you enjoyed

c)

Were you enjoyed

d)

Did you enjoy

172.

_____ she ______ tennis when she was younger?

a)

Does - played

b)

Did - play

c)

Did - played

d)

Did - playing

173.

_______ was the last time you went traveling?

It was a year ago.

a)

When

b)

Why

c)

What

d)

Where