WorksheetsGrade 5
Total questions: 173
Worksheet time: 1hrs 27mins
Từ "always" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "usually" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "sometimes" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "rarely" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường xuyên
thỉnh thoảng
hiếm khi
Từ "often" có nghĩa tiếng Việt là gì?
luôn luôn
thường
thỉnh thoảng
hiếm khi
Cụm từ "once a week" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một tuần
một lần một ngày
một ngày một lần
Cụm từ "twice a day" có nghĩa tiếng Việt là gì?
một lần một ngày
hai lần một ngày
hai lần một tuần
Cụm từ "Ba lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
three a month
three times a week
three times a month
Cụm từ "Bốn lần một tháng" viết như thế nào trong tiếng Anh
four times a month
four times a week
three times a year
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Chọn từ đúng với hình
Monday
Thursday
Friday
Wednesday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
Tuesday
Sunday
Saturday
Friday
How often _____ you surf the Internet?
are
am
does
do
We play _________ three times a week.
the guitar
guitar
the football
the badminton
She ________ to school by bus.
sometimes goes
goes sometimes
go sometimes
sometimes go
should/ You/ go/ the doctor./ to
(a)
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
Phu Quoc Island
Ha Long Bay
Hue Imperial City
Hoi An Ancient Town
Nhìn tranh và chọn
coach
train
motorbike
underground
Nhìn tranh và chọn
coach
train
motorbike
underground
Nhìn tranh và chọn
coach
train
motorbike
underground
How did you get there? I .................. by taxi.
Chọn đáp án đúng nhất
went
did
go
am
Where..... you go on holiday ? I went to Ha Long Bay.
Chọn đáp án đúng nhất
do
did
go
went
Where were you on holiday?
Chọn đáp án đúng nhất
It was really nice.
I took a boat trip.
I was at the seaside.
I went by train.
Last month, I went to Ha Noi ..... taxi.
Điền từ còn thiếu vào ô trống
on
at
go
by
Odd one out
Chọn từ khác với các từ còn lại
train
plane
underground
trip
I went to .......... on holiday.
Chọn đáp án đúng nhất
Phu Quoc Island
Hoi An Ancient Town
Ben Thanh Market
Ha Long Bay
........ did you get to Ha Noi? I went .......... car.
Chọn đáp án đúng nhất
Where / by
When / on
What / in
How / by
What was the trip like?
Chọn câu trả lời đúng nhất
It was great.
I took a boat trip.
I like the trip.
I went on the trip
did/ How / get / you / there / ?
Sắp xếp câu cho đúng nhất
How get you did there?
How did you get there?
How did you there get?
How you did get there?
Odd one out: Chọn từ có nghĩa khác nhất
a. travel b. bike c. bus d. car
travel
bike
bus
car
I went to Hanoi by ________
Nhìn tranh và chọn
school bus
coach
underground
train
I went to Ho Chi Minh City by _______
Nhìn tranh và chọn
plane
underground
boat
taxi
Sports Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Independence Day
Ngày Thiếu nhi
Này Độc lập
Ngày hội thể thao
Badminton
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Basketball
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Event
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Hope
Hy vọng
Lễ hội
Sự kiện
Table tennis
Cầu lông
Bóng rổ
Bóng bàn
Bóng chuyền
Look for
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Play against
Thi đấu với
Tìm kiếm
Tham gia
Điều bí mật
Hard
Lười biếng
Thông minh
Chăm chỉ
Win
Thắng
Thua
Thất bại
When will Sports Day be _____ your school?
in
do
at
Our class will play ______ Class 5B this Sunday
against
at
in
play / I / playground / often / badminton / in / the
(a)
will / When / go / mother / shopping? / your
(a)
the / Will / this / music / weekend? / festival/ be
(a)
you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do
(a)
What will he _______ there?
does
did
do
________ will you be next Saturday?
Where
When
Who
_________ will you do at Ha Long Bay?
When
Who
What
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. tooth
B. eye
C. head
D. aspirin
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. photo
B. bought
C. flew
D. sang
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. How
B. What
C. That
D. Who
Khoanh tròn vào từ khác loại:
A. beautiful
B. souvenir
C. interesting
D. colourful
Chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D cho câu sau:
What are you going _______ tomorrow?
A. to do
B. do
C. did
D. doing
I sometimes go ………….. in the winter.
A. ski
B. skiing
C. to ski
D. to skiing
I ______ milk, meat and cola.
A. liking
B. likes
C. liked
D. like
Mai _______ shopping twice a month.
A. go
B. goes
C. went
D. is going
Nam usually ................. TV before having dinner.
A. is watching
B. watched
C. watches
D. watchs
My dad is a doctor. He always _________ a white blouse.
A. wear
B. wears
C. will wear
D. is wearing
My sister _______ home late last night.
A. come
B. came
C. is coming
B. comes
Laura _________ a meal yesterday afternoon.
A. cooked
B. cook
C. cooks
D. is cooking
We weren't hungry, so we _______ anything.
A. ate
B. didn't eat
C. don't eat
D. eat
There are four ___________ in my country: spring, summer, autumn and winter.
A. season
B. seasons
C. people
D. students
How many seasons are __________ in England?
A. these
B. that
C. those
D. there
He should go to the ________ because he has a toothache.
A. dentist
B. nurse
C. teacher
D. doctor
_________ is it from Hanoi to Hue? ~ About 900 kilometers.
A. How old
B. How
C. How far
D. How many
__________ are you going this summer holiday? ~ I’m going to Paris.
A. What
B. When
C. Where
D. Who
We want to have a good time ____ Hanoi.
A. at
B. on
C. for
D. in
mùa Đông
(a)
mùa hè
(a)
mùa thu
(a)
bánh mì
(a)
mì
(a)
Nước Úc
(a)
Hàn Quốc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hòn đảo
(a)
Viết cụm từ: cố đô
(a)
Viết cụm từ: xe lửa
(a)
Viết cụm từ: vịnh
(a)
Viết cụm từ: bãi biển
(a)
Viết cụm từ: nhà ga xe lửa
(a)
Viết cụm từ: sở thú
(a)
Viết cụm từ: xe máy
(a)
Viết cụm từ: sân bay
(a)
Viết hai động từ mở và tắt bằng Tiếng Anh:
(a)
What is this animal name?
shk
shak
shark
sharr
Chọn câu trả lời phù hợp cho câu hỏi sau:
"Does she like taking photo?"
Yes, she do
Yes, she doesn't
No, she doesnt'
No, she does
Viết Tiếng Anh của từ: tòa tháp
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: căn hộ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: làng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: vùng nông thôn
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: làn đường
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: yên tĩnh
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đông đúc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: hiện đại
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tầng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: quê nhà
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: câu chuyện, truyện
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: truyện ma
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: sợ, đáng sợ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: thông minh
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: dũng cảm, gan dạ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: chăm chỉ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: viết
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: truyện ngắn
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đọc
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: thức dậy
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đi ngủ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: đánh răng
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: bơi
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: câu cá
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: chạy bộ
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: trung tâm thể thao
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: cái vợt
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: Ngày nhà giáo
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: Cuộc thi hát
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: make
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: give
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: see
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: sit
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: stand
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: cut
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: forget
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: pay
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: do
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: build
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: mean
(a)
Viết động từ dạng quá khứ của từ: cost
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: giờ giải lao
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: ngày đi học
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: tiết học
(a)
Viết Tiếng Anh của từ: trg tiểu học
(a)
Hometown
Thị Trấn
Quê/ Quê hương
Làng quê
Xóm
Province
Tỉnh
Huyện
Làng
Thành phố
Live
Sinh sống/ sống
Rời đi
Lớn lên
Trưởng thành
Countryside
Thành phố
Vùng quê/ miền quê
Vùng nông thôn
Vùng thành thị
Mountain
Hồ
Ao
Bể
Núi
What is this?
a bridge
a tower
a house
a hill
What is this?
a hall
a lane
a village
a tower
bận rộn
lazy
hungry
bored
busy
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (go) (a) to the park yesterday.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (eat) (a) pizza.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (visit) (a) my grandma.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (see) (a) an elephant.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (do) (a) my homework.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (make) (a) a robot.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (buy) (a) a car.
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (be) (a) happy.
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Put the verbs in Simple Past Tense (Chia động từ trong ngoặc)
I (be) (a) happy.
Dražen Petrović ________ (be) a famous basketball player.
was
were
beed
is
Last year, we (go)...................to the wonderful festival
went
have gone
gone
goed
Peter ______ (read) three books last week.
read
red
readed
rode
The Smiths ________(speak) Italian to the waitress.
speaks
spoke
spik
said
My mother ____________ (buy) buy some milk.
buy
buyed
bought
brought
Did he go to the zoo yesterday?
yes. he did
Yes, He do
No, he is
Yes, he is
Did Anna __________ the window?
opened
open
walk
walked
Choose the correct question
Where did you go?
Was did you go?
Were did you go?
Did you _____ your English homework?
do
did
doing
does
choose the correct question:
buy/Did/?//new clothes/ yesterday/
Did he boought new clothes yesterday?
Did he buys new clothes yesterday?
Did he buy new clothes yesterday?
Did he bought clothes new yesterday?
_____ he _____ before the alarm went off?
Was - wake up
Did - woke up
Did - wake up
Were - wake up
___________ the football match?
Was you enjoy
Did you enjoyed
Were you enjoyed
Did you enjoy
_____ she ______ tennis when she was younger?
Does - played
Did - play
Did - played
Did - playing
_______ was the last time you went traveling?
It was a year ago.
When
Why
What
Where
