wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

too/ either

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

I love cooking and my sister likes cooking ______.

a)

too

b)

either

2.

I don't have a pet and my best friend doesn't have a pet _____.

a)

too

b)

either

3.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Too" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.

(a)  

4.

Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Either" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.

(a)  

5.

This car is as _____ as that car.

a)

new

b)

newly

6.

I can sing as ______ as you can.

a)

good

b)

well

7.

She doesn't speak Chinese and I don't _____.

a)

too

b)

so

c)

either

d)

neither

8.

I can play basketball and she can _____.

a)

too

b)

either

c)

so

d)

neither

9.

Justin Bieber is not from Japan and Taylor Swift is _____.

a)

either

b)

too

c)

not so

d)

not either

10.

You should not come late and I ______.

a)

should either

b)

not either

c)

should not either

d)

neither do I

11.

Peter isn’t here today. John isn’t here _____.

a)

also

b)

too

c)

either

12.

My cooking is as _____ as yours.

a)

well

b)

good

13.

Wow! Your house is huge. My house is not as _____ as yours.

a)

bigly

b)

big

14.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

15.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

16.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

17.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

18.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

19.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

20.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

21.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

22.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

23.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

24.

This novel is (a)   than that one. (boring)

25.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

26.

This old town is (a)   than that one. (historic)

27.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

28.

This room is (a)   than that room. (large)

29.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

30.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

31.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

32.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

c)

cả 2