Font size
Worksheetstoo/ either
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
I love cooking and my sister likes cooking ______.
too
either
I don't have a pet and my best friend doesn't have a pet _____.
too
either
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Too" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.
(a)
Điền từ còn thiếu để hoàn thiện câu sau: "Either" là từ đồng tình ______, đứng ở cuối câu ______.
(a)
This car is as _____ as that car.
new
newly
I can sing as ______ as you can.
good
well
She doesn't speak Chinese and I don't _____.
too
so
either
neither
I can play basketball and she can _____.
too
either
so
neither
Justin Bieber is not from Japan and Taylor Swift is _____.
either
too
not so
not either
You should not come late and I ______.
should either
not either
should not either
neither do I
Peter isn’t here today. John isn’t here _____.
also
too
either
My cooking is as _____ as yours.
well
good
Wow! Your house is huge. My house is not as _____ as yours.
bigly
big
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...
tính từ - er
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...
tính từ - er
more + tính từ
tính từ - r
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...
tính từ - er
đổi y thành i và thêm er sau tính từ
tính từ - r
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...
tính từ - er
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...
áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
tính từ - r
gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
more + tính từ
Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:
S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + S(2)
S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)
S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)
Tính từ so sánh của "fat"
more fat
fater
fatter
Tính từ so sánh của "peaceful"
more peaceful
peacefuler
peacefuller
Tính từ so sánh của "healthy"
more healthy
healthyer
healthier
Tính từ so sánh của "close"
more close
closer
closeer
This novel is (a) than that one. (boring)
Which is (big) (a) , a tiger or a lion?
This old town is (a) than that one. (historic)
This exercise is (a) than that one. (easy)
This room is (a) than that room. (large)
Viết câu so sánh:
Mai/ young/ her sister
(a)
Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...
A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn
B. more + tính từ
C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ
D. có thể áp dụng 2 cách A và B
Tính từ so sánh của "clever"
more clever
cleverer
cả 2
Tính từ so sánh của "quiet"
more quiet
quieter
cả 2
