wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 7

Total questions: 464

Worksheet time: 5hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

Z

2.

Câu 2: Chọn câu đúng:

a)

N ⊂ Q

b)

Q ⊂ N

c)

Q = Z

d)

Q ⊂ Z

3.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

32\frac{3}{2}

b)

23\frac{-2}{-3}

c)

07\frac{0}{7}

d)

 25-\ \frac{2}{5}

4.

Số nào sau đây là số hữu tỉ dương

a)

89-\frac{8}{-9}

b)

32\frac{3}{-2}

c)

95\frac{-9}{5}

d)

0

5.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 𝐩𝐡â𝐧 𝐬ố  34\frac{3}{4}  ?

a)

68\frac{6}{-8}  

b)

86\frac{8}{-6}  

c)

68-\frac{-6}{8}  

d)

34\frac{-3}{4}  

6.

213+1126\frac{-2}{13}+\frac{-11}{26}  

Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :

a)

Là số nguyên âm

b)

Là số nguyên dương

c)

Là số hữu tỉ âm

d)

Là số hữi tỉ dương

7.

2312\frac{23}{12}  là kết quả của phép tính:

a)

23+54\frac{2}{3}+\frac{5}{4}  

b)

16+32\frac{1}{6}+\frac{3}{2}  

c)

23+56\frac{2}{3}+\frac{5}{6}  

d)

32+45\frac{3}{2}+\frac{4}{5}  

8.

Số 1615\frac{16}{15}  viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây

a)

73235\frac{7}{3}-\frac{23}{5}  

b)

5335\frac{5}{3}-\frac{3}{5}  

c)

3553\frac{3}{5}-\frac{5}{3}  

d)

23573\frac{23}{5}-\frac{7}{3}  

9.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ:

a)

43\frac{4}{3}  

b)

169\sqrt{\frac{16}{9}}  

c)

15\sqrt{15}  

d)

1,4(23)1,4\left(23\right)  

10.

Số nào sau đây không bằng các số còn lại:

a)

94\frac{9}{4}

b)

8116\sqrt{\frac{81}{16}}

c)

(32)2\left(\frac{3}{2}\right)^2

d)

1341\frac{3}{4}

11.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

12.

Giá trị của x, y thỏa mãn

x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}  và  xy=2x-y=2  là:

a)

x = 24; y = 22

b)

x = 25; y = 23

c)

x = 29; y = 27

d)

x = 30; y = 28

13.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:

a)

52\frac{5}{2}

b)

2415\frac{24}{15}

c)

1821\frac{18}{21}

d)

6624\frac{66}{24}

14.

Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:

a)

213,430

b)

213,43

c)

213,42

d)

213,4300

15.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

16.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

17.

Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:

a)

1924\frac{19}{24}

b)

1536\frac{15}{36}

c)

6335\frac{63}{35}

d)

1426\frac{14}{26}

18.

Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:

a)

4=±2\sqrt{4}=\pm2  

b)

2=4\sqrt{2}=4  

c)

4=2\sqrt{4}=2  

d)

4=2\sqrt{4}=-2  

19.

Tam giác ABC có số đo 3 góc  A,B,CA,B,C  lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ

a)

55

b)

60

c)

65

d)

70

20.

Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:

a)

-50

b)

-55

c)

-60

d)

-65

21.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

22.

 

Biết  a2=b3;  b5=c4\frac{a}{2}=\frac{b}{3};\ \ \frac{b}{5}=\frac{c}{4} và  a+b+c=111a+b+c=-111 . Giá trị của  aa  là: 

a)

-10

b)

-20

c)

-30

d)

-40

23.

Biết  a3=b5=c7\frac{a}{3}=\frac{b}{5}=\frac{c}{-7}  và  a+bc=45a+b-c=45  , giá trị của  a+b+ca+b+c   là: 

a)

0

b)

3

c)

6

d)

9

24.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

25.

x7=y13;   x+y=40\frac{x}{7}=\frac{y}{13};\ \ \ x+y=40  

a)

x=7; y=13x=7;\ y=-13  

b)

x=7;  y= 13x=7;\ \ y=\ 13  

c)

x=14, y = 26x=14,\ y\ =\ 26  

d)

x=12, y= 26x=12,\ y=\ -26  

26.

Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, nếu x . 4 = y. 3 thì có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây ?

a)

x4=y3\frac{x}{4}=\frac{y}{3}

b)

x3=y4\frac{x}{3}=\frac{y}{4}

c)

3x=y4\frac{3}{x}=\frac{y}{4}

d)

xy=43\frac{x}{y}=\frac{4}{3}

27.

 Cho x−(1,5−3)=4,55 , giá trị của x bằng bao nhiêu?

a)

3,53,5

b)

4,54,5

c)

4,054,05

d)

3,053,05

28.

Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì

a)

|x| = x

b)

|x| = -x

c)

|x| < 0

d)

|x| = 0

29.

Giá trị của x thỏa mãn  x212=23\frac{x-2}{12}=\frac{-2}{3}  là:

a)

-4

b)

-6

c)

-8

d)

-10

30.

Tính (20212020)0\left(\frac{2021}{2020}\right)^0  

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

2021

31.

Tìm x

12x15=20210\frac{1}{2}x-\frac{1}{5}=2021^0  

a)

125\frac{12}{5}  

b)

125\frac{-12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

512\frac{-5}{12}  

32.

Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:

a)

am.an=am+na^m.a^n=a^{m+n}

b)

(a.b)m=am.bm(a.b)^m=a^m.b^m

c)

(am)n=am+n(a^m)^n=a^{m+n}

d)

(am)n=am.n(a^m)^n=a^{m.n}

33.

Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có

a)

x0 = xx^0\ =\ x

b)

x1=1x^1=1

c)

x0=1x^0=1

d)

(x/y)n=xn/yn(y0,nN)(x/y)^n=x^n/y^n(y≠0,n∈N)

34.

Chn khng định đuˊng. Vi caˊc so^ˊ hu tỉ x,y(m, n N)Chọn\ khẳng\ định\ đúng.\ Với\ các\ số\ hữu\ tỉ\ x,y\left(m,\ n\ \in N^{\cdot}\right)  

a)

(xy)n=xn:yn(x∶y)^n=x^n:y^n  

b)

xm+xn=xm+nx^m+x^n=x^{m+n}  

c)

x0=1x^0=1  

d)

(xm)n=xm.n(x^m)^n=x^{m.n}  

35.

Ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (17)2.72 laˋ:Kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(\frac{1}{7}\right)^2.7^{2\ }là:  

a)

77

b)

149\frac{1}{49}  

c)

17\frac{1}{7}  

d)

1

36.

ke^ˊt quả ca pheˊp tıˊnh (3)7. (13)3 laˋ:kết\ quả\ của\ phép\ tính\ \left(-3\right)^7.\ \left(\frac{1}{3}\right)^{3\ }là:  

a)

27

b)

181-\frac{1}{81}  

c)

127-\frac{1}{27}  

d)

81-81  

37.

Chọn câu sai

a)

(2019)0=1(-2019)^0=1

b)

0,5.(0,5)2=140,5.(0,5)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)3:(3)2=(3)5(-3)^3:(-3)^2=(-3)^5

38.

Chọn câu đúng

a)

(2020)0=0(-2020)^0=0

b)

13.13.13=(13)2\frac{1}{3}.\frac{1}{3}.\frac{1}{3}=\left(\frac{1}{3}\right)^2

c)

(54)2=56(5^4)^2=5^6

d)

(5)2.(5)3=(5)5(-5)^2.(-5)^3=(-5)^5

39.

Số   x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

40.

Số x4x^4   không bằng các số nào trong các số sau đây?

a)

x12 : x8 (x0)x^{12}\ :\ x^8\ \left(x\ne0\right)  

b)

x2 . x3x^2\ .\ x^3  

c)

(x2)2\left(x^2\right)^2  

d)

x5 : x (x0)x^5\ :\ x\ \left(x\ne0\right)  

41.

Số 2242^{24}    viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

Một đáp án khác

42.

Cho 20n : 5n =4 thıˋCho\ 20^{n\ }:\ 5^n\ =4\ thì  

a)

n = 0

b)

n = 3

c)

n = 2

d)

n = 1

43.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

(am)n = am+n \left(a^m\right)^n\ =\ a^{m+n\ }

b)

am : bm = (ab)ma^m\ :\ b^m\ =\ \left(\frac{a}{b}\right)^m

c)

(a +b)n =an + bn\left(a\ +b\right)^n\ =a^n\ +\ b^n

d)

am +an =am+na^m\ +a^{n\ }=a^{m+n}

44.

Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:

a)

am . bm = (a.b)ma^m\ .\ b^m\ =\ \left(a.b\right)^m

b)

am.n=amna^{m.n}=a^{m^n}

c)

am ÷an =amna^m\ \div a^n\ =a^{m-n}

d)

am ÷bm =(ab)ma^m\ \div b^m\ =\left(\frac{a}{b}\right)^m

45.

Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:

a)

a0 =aa^0\ =a

b)

am ×bm=(a÷b)ma^m\ \times b^m=\left(a\div b\right)^m

c)

amn=am+na^{m^n}=a^{m+n}

d)

ambm=(ab)m\frac{a^m}{b^m}=\left(\frac{a}{b}\right)^m

46.

a : (13)2=(13)3. Tıˋm a?a\ :\ \left(\frac{1}{3}\right)^2=\left(\frac{1}{3}\right)^3.\ Tìm\ a?  

a)

13\frac{1}{3}  

b)

(13)5\left(\frac{1}{3}\right)^5  

c)

(13)6\left(\frac{1}{3}\right)^6  

d)

118\frac{1}{18}  

47.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

48.

Chọn đáp án sai

a)

(2021)0=1\left(-2021\right)^0=1

b)

(0,5).(0,5)2=14\left(0,5\right).\left(0,5\right)^2=\frac{1}{4}

c)

46:44=164^6:4^4=16

d)

(3)2.(3)3=(3)5\left(-3\right)^2.\left(-3\right)^3=\left(-3\right)^5

49.

số 2242^{24}   viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là

a)

888^8  

b)

989^8  

c)

686^8  

d)

484^8  

50.

giá trị của biểu thức 211513+911813\frac{2}{11}-\frac{5}{13}+\frac{9}{11}-\frac{8}{13}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

51.

Với hai số hữu tỉ a, b và hai số tự nhiên m, n. Hãy chọn khẳng định sai:

a)

am. an =a(m+n)a^m.\ a^n\ =a^{\left(m+n\right)}  

b)

am: an =a(mn)a^m:\ a^n\ =a^{\left(m-n\right)}  

c)

am.bm =(a.b)ma^m.b^m\ =\left(a.b\right)^m  

d)

(a.b)m=am+bm\left(a.b\right)^m=a^m+b^m  

52.

cho x2=y3=z5 \frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5}\   và x + y + z = 90

giá trị của z là:

a)

z = 45

b)

z = 18

c)

z =36

d)

z =27

53.

cho x7=y3\frac{x}{7}=\frac{y}{3}   và 5x - 2y = 87

giá trị của x là:

a)

x=21

b)

x =8

c)

x = 105

d)

x = 12

54.

Kết quả của phép tính (75)16:(75)14\left(\frac{-7}{5}\right)^{16}:\left(\frac{-7}{5}\right)^{14}   là

a)

2549\frac{-25}{49}  

b)

4925\frac{49}{25}  

c)

4925\frac{-49}{25}  

55.

Kết quả của phép tính 59:103\frac{-5}{9}:\frac{10}{3}   là

a)

16\frac{-1}{6}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

16\frac{1}{6}  

56.

giá trị của x thỏa mãn 3x+25=1253x+\frac{2}{5}=1\frac{2}{5}  

a)

x = 13x\ =\ \frac{1}{3}  

b)

x = 13x\ =\ -\frac{1}{3}  

c)

x = 53x\ =\ \frac{5}{3}  

57.

giá trị của x thỏa mãn 7x=45\frac{-7}{x}=\frac{4}{5}  

a)

x = 25x\ =\ \frac{2}{5}  

b)

x = 354x\ =\ -\frac{35}{4}  

c)

x = 285x\ =\ -\frac{28}{5}  

58.

Ba lớp 7A, 7B, 7C tình nguyện trồng tổng cộng 81 cây xanh. Biết số cây trồng tỉ lệ với số học sinh và số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 9, 8, 10 học sinh. Hỏi lớp 7B trồng bao nhiêu cây xanh

a)

24 cây

b)

30 cây

c)

27 cây

59.

tìm x biết: (35)(x2)=27125\left(\frac{3}{5}\right)^{\left(x-2\right)}=\frac{27}{125}  

a)

x = 3

b)

x =1

c)

x =5

60.

tính giá trị của biểu thức: (2)3+3.(12)0(13)6:(13)4+19\left(-2\right)^3+3.\left(\frac{1}{2}\right)^0-\left(-\frac{1}{3}\right)^6:\left(-\frac{1}{3}\right)^4+\left|-\frac{1}{9}\right|  

a)

11

b)

-5

c)

548

61.

Kết quả của phép tính 35+15.(57)\frac{3}{5}+\frac{1}{5}.\left(-\frac{5}{7}\right)   là

a)

1635\frac{16}{35}  

b)

935\frac{9}{35}  

c)

1635\frac{16}{35}  

62.

34+18.12+1-10=

a)

306

b)

189

c)

453

d)

360

63.

70-5.(x-3)=45

a)

x=8

b)

x=9

c)

x=7

d)

x=5

64.

130-(100+x)=25

a)

25

b)

45

c)

5

d)

10

65.

48-3(x+5)=24

a)

x=5

b)

x=30

c)

x=3

d)

x=31

e)

x=9

66.

2x+1-2x=3

a)

2x =32

b)

x=5

c)

2x =24

d)

x=4

67.

làm sao để bt một số chia hết cho ba(lưu ý trong SGK tr.27 ko thêm ko bớt)

(a)  

68.

5.22-18:3

a)

4

b)

14

c)

13

d)

11

69.

25.8-12.5+170:17+8

a)

142

b)

154

c)

143

d)

169

70.

20:(1+x)=2

a)

x=20

b)

x=9

c)

x=3

d)

x=1

71.

12x-33=32.33

a)

230

b)

32

c)

23

d)

24

72.

96-3(x+1)=42

a)

21

b)

18

c)

80

d)

17

73.

1230:3(x+1)=42

a)

x=71

b)

x=89

c)

x=51

d)

x=61

74.

541-(218+x)=73

a)

x=250

b)

x=520

c)

x=150

d)

x=25

75.

240:(x-5)=22.52-20

a)

x=80

b)

x=8

c)

x=60

d)

Đáp án khác

76.

5(x+35)=515

a)

x=86

b)

x=68

c)

x=67

d)

x=96

77.

15:(x+2)=3

a)

x=15

b)

x=3

c)

x=14

d)

x=6

78.

Tím x, biết 48:hết cho x;54 : hết cho x;57: hết cho x, và x lớn nhất khác 0,

a)

x=3

b)

x=6

c)

x=8

d)

Đáp án khác

79.

dấu hiệu nào cho biết một số chi hết cho 9

(lưu ý trong SGK trg.26 ko thêm ko bớt )

(a)  

80.

(57+75).(68+86).(24-42)

a)

1

b)

3

c)

0

d)

5

81.

56:54+23.22-12017

a)

56

b)

65

c)

76

d)

54

82.

63.65=?? (lưu ý chỉ ghi đáp án thôi nha)vd:?^?

(a)  

83.

4(x-5)23=24.3

a)

x=20

b)

x=19

c)

x=41

d)

x=39

84.

72-7(13-x)=14

a)

x=9

b)

x=8

c)

x=7

d)

x=10

85.

26+(5+x)=34

a)

x=10

b)

x=12

c)

x=14

d)

x=17

86.

10x+2.5=10

a)

x=4

b)

x=7

c)

x=8

d)

x=3

87.

5x-52=10

a)

x=9

b)

x=6

c)

x=7

d)

x=3

88.

23+(x-3)=53-43

a)

x=27

b)

x=78

c)

x=26

d)

x=62

89.

9x-2.32=34

a)

x=11

b)

x=21

c)

x=34

d)

x=54

90.

125-5(4+x)=15

a)

x=20

b)

x=18

c)

x=90

d)

x=8

91.

5(x+7)-10=23.5

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=8

d)

x=9

92.

5.22+(x+3)=52

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=12

93.

6(x+23)+40=100

a)

x=0

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=5

94.

22.(x+32)-5=55

a)

x=3

b)

x=4

c)

x=6

d)

x=2

95.

(10+2x=45:43

a)

x=3

b)

x=4

c)

x=0

d)

x=6

96.

15x-133=17

a)

x=1

b)

x=0

c)

x=10

d)

x=13

97.

5(x+12)+22=92

a)

x=2

b)

x=21

c)

x=10

d)

x=5

98.

155-10(x+1)=55

a)

x=9,5

b)

x=9

c)

x=8

d)

Đáp án khác

99.

14x+54=82

a)

x=3

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=7

100.

95-5(x+2)=45

a)

x=8

b)

x=4

c)

x=5

d)

x=9

101.

(15+x):3=315:312

a)

x=666

b)

x=66

c)

x=6

d)

x=10

102.

250-10(24-3x):15=244

a)

x=50

b)

x=3

c)

x=4

d)

x=5

103.

4x+18:2=13

a)

x=10

b)

x=1

c)

x=9

d)

x=0

104.

2x-20=35:33

a)

x=1

b)

x=2

c)

x=4

d)

x=0

105.

525.5x-1=525

a)

x=2

b)

x=3

c)

x=12

d)

x=1

106.

x-48:16=37

a)

x=21

b)

x=20

c)

x=40

d)

x=34

107.

bạn nghĩ sao về bài tập này?

a)

rất tốt

b)

tốt

c)

tạm

d)

ko ổn

e)

rất tệ

108.

27.75+25.27-150=?

a)

2550

b)

2050

c)

2055

d)

2560

109.

142-[50-(23.10-23.5)]=?

a)

124

b)

132

c)

123

d)

134

110.

375:{32-[4+(5.3-42)]}-14=?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

0

111.

210:[16+3.(6+3.2)]-3=?

a)

6

b)

0

c)

2

d)

21

112.

500-{5.[409-(2.3-21)2 ]-1724=?

a)

423

b)

242

c)

224

d)

244

113.

80-(4.52-3.23)

a)

7

b)

5

c)

4

d)

6

114.

56:54+23.22-1=?

a)

69

b)

65

c)

56

d)

76

115.

125-2.[56-48:(15-7)]=?

a)

35

b)

45

c)

125

d)

25

116.

23.75+25.10+25.13+180=?

a)

2940

b)

2480

c)

2345

d)

2450

117.

2448:[119-(23-6)]=?

a)

27

b)

25

c)

24

d)

23

118.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

119.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

120.

Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 \sqrt{2}\  không phải số hữu tỉ".

a)

2Q\sqrt{2}\ne Q  

b)

2⊄Q\sqrt{2}\not\subset Q  

c)

2Q\sqrt{2}\notin Q  

d)

2Q\sqrt{2}\in Q  

121.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

122.

Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15x2P\left(x\right):\ x+15\le x^2  với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:

a)

P(0)

b)

P(3)

c)

P(4)

d)

P(5)

123.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?

a)

Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.

b)

Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.

c)

Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.

d)

Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.

124.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

a)

xR, x>2x2>4\forall x\in R,\ x>-2\Longrightarrow x^2>4

b)

xR,x>2x2>4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2>4

c)

Nếu a+ba+b chia hết cho 3 thì a,ba,b đều chia hết cho 3.

d)

xR,x>2x2<4\forall x\in R,x>2\Longrightarrow x^2<4

125.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề:  "x2+1=0""x^2+1=0"  là?

a)

x2+1<0x^2+1<0  

b)

x2+1>0x^2+1>0  

c)

x2+10x^2+1\ne0  

d)

x2+10x^2+1\ge0  

126.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

127.

Kí hiệu "  \exists  " có ý nghĩa là gì?

a)

" mọi" hay " với mọi"

b)

" tất cả" hay " hầu hết"

c)

" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"

128.

Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?

a)

x=0; y=-5

b)

x=-2; y=-1

c)

x=1; y=2

d)

x=3; y=0

129.

Véctơ là một đoạn thẳng

a)

Có hướng.

b)

Có hướng dương, hướng âm.

c)

Có hai đầu mút.

d)

Thỏa cả ba tính chất trên.

130.

Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:

a)

Hai véc tơ bằng nhau.

b)

Hai véc tơ đối nhau.

c)

Hai véc tơ cùng hướng

d)

Hai véc tơ cùng phương.

131.

Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...

a)

Bằng nhau.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng độ dài.

d)

Cùng điểm đầu.

132.

Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:

a)


AC=BD\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

b)

AC=BD\left|\overrightarrow{AC}\right|=\left|\overrightarrow{BD}\right|

c)

AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

d)

AB\overrightarrow{AB}AC\overrightarrow{AC} cùng hướng

133.

Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:

a)


AB+IA=BI\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{BI}

b)

AB+AD=BD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{BD}

c)

AB+CD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{0}

d)

AB+BD=0\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BD}=\overrightarrow{0}

134.

 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.

a)


OA=OBOA=OB

b)

OA=OB\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}

c)

AO=BO\overrightarrow{AO}=\overrightarrow{BO}

d)

OA+OB=0\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}=\overrightarrow{0}

135.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Nếu GG là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+CG=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{CG}=\overrightarrow{0}

b)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=0

c)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{AG}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

d)

Nếu nullnull là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\overrightarrow{0}

136.

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO  . Khi đó  OA+BO=\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{BO}=   

a)

OC+OB\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OB}  

b)

AB\overrightarrow{AB}  

c)

OC+DO\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{DO}  

d)

CD\overrightarrow{CD}  

137.

Cho các điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)


AB=BC+CA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}

b)

AB=CB+AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CB}+\overrightarrow{AC}

c)

AB=BC+AC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{AC}

d)

AB=CA+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CA}+\overrightarrow{BC}

138.

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó  AB+AD=?\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}\right|=?  


a)

a2a\sqrt{2}  

b)

a22\frac{a\sqrt{2}}{2}  

c)

2a2a  

d)

aa  

139.

Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?

a)


OA=OBBA\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{BA}

b)

AB=OB+OA\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OA}

c)

AB=AC+BC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}+\overrightarrow{BC}

d)

OA=CACO\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{CA}-\overrightarrow{CO}

140.

Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto có độ lớn  bằng với độ lớn OC\overrightarrow{OC} và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho 

a)

4

b)

6

c)

7

d)

9

141.

Cho tam giác ABC, M và I là trung điểm BC, AM. Khẳng định sau đây là đúng?

a)

IA+2IC+IA= 0\overrightarrow{IA}+2\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0}  

b)

IB+IC+2IA= 0 \overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+2\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0\ }  

c)

IC+IA+2IB= 0 \overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}+2\overrightarrow{IB}=\overrightarrow{\ 0\ }  

d)

IB+IC+IA= 0 \overrightarrow{IB}+\overrightarrow{IC}+\overrightarrow{IA}=\overrightarrow{\ 0\ }  

142.

Cho hai điểm A,B phân biệt và cố định, với I là trung điểm AB. Tập hợp điểm M thỏa mãn MAMB=MA+MB\left|\overrightarrow{MA}-\overrightarrow{MB}\right|=\left|\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}\right|  


a)

Đường tròn tâm I, đường kính  AB2\frac{AB}{2}  

b)

Đường trò đường kính AB

c)

Đường trung trực của đoạn thẳng AB

d)

Đường trung trực của đoạn thẳng IA

143.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a)
Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ
b)
Có ít nhất hai vectơ cùng phương với mọi vectơ 
c)
Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ
d)
Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ 
144.
Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng:
a)
Có cùng độ dài và cùng hướng
b)
Có cùng hướng
c)
Có cùng độ dài và ngược hướng
d)
Có cùng độ dài
145.
Tìm khẳng định đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
146.
Tìm khẳng định sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
147.

Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AD\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}  

a)

7a

b)

6a

c)

2a32a\sqrt{3}  

d)

5a

148.

Tính tổng MP + PQ+ RN + QR \overrightarrow{MP}\ +\ \overrightarrow{PQ}+\ \overrightarrow{RN}\ +\ \overrightarrow{QR}\  

a)

MR \overrightarrow{MR}\  

b)

MN\overrightarrow{MN}  

c)

PR \overrightarrow{PR}\  

d)

MP \overrightarrow{MP}\  

149.

Mệnh đề nào sau đây sai?

a)

AB=ACBC\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AC}\Longrightarrow B\equiv C

b)

Với mọi điểm A, B, C bất kì, ta có : AB+BC=AC\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}

c)

BA+BC=0\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{0} khi và chỉ khi B là trung điểm của AC

d)

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

150.

Tính AB  +AC \left|\overrightarrow{AB}\ \ +\overrightarrow{AC}\ \right|  biết tam giác ABC đều cạnh a.  

a)

a3a\sqrt{3}  

b)

2a2a  

c)

Một số khác

d)

a32\frac{a\sqrt{3}}{2}  

151.

Vectơ  BA\overrightarrow{BA}  
có điểm cuối là …, điểm đầu là …

a)

A,B

b)

B,A

c)

A

d)

B

152.

Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a\overrightarrow{a}  


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

153.

Cho hai vectơ u =(3;2;4), v =(1;0;5)\overrightarrow{u\ }=\left(3;-2;4\right),\ \overrightarrow{v\ }=\left(1;0;-5\right) . Tìm toạ độ của vectơ  u +v \overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }    

a)

u +v =(4;2;1)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(4;-2;-1\right)  

b)

u +v =(2;2;9)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(-2;2;-9\right)  

c)

u +v =(4;2;1)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(4;-2;1\right)  

d)

u +v =(2;2;9)\overrightarrow{u\ }+\overrightarrow{v\ }=\left(2;-2;9\right)  

154.

Tìm m, n để hai vectơ u =(m;n+2;4), v =(1;2;2)\overrightarrow{u\ }=\left(m;n+2;4\right),\ \overrightarrow{v\ }=\left(1;-2;2\right) cùng phương

a)

m=-2, n=6

b)

m=-2, n=-6

c)

m=2, n=6

d)

m=2, n=-6

155.

Cho hai điểm A(4;2;1), B(2;3;2)A\left(4;-2;1\right),\ B\left(2;3;-2\right) . Tìm tọa độ của vectơ  AB \overrightarrow{AB\ }  

a)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(2;-5;3\right)  

b)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(-2;5;-3\right)  

c)

AB =(2;5;3)\overrightarrow{AB\ }=\left(-2;5;3\right)  

d)

AB =(6;1;1)\overrightarrow{AB\ }=\left(6;1;-1\right)  

156.

Cho hai điểm A(4;2;1), B(2;3;2)A\left(4;-2;1\right),\ B\left(2;3;-2\right) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.

a)

AB=28AB=\sqrt{28}  

b)

AB=30AB=\sqrt{30}  

c)

AB=38AB=\sqrt{38}  

d)

AB=34AB=\sqrt{34}  

157.

Cho ba vectơ a =(2; 1;2), b =(3;0; 1), c =(4;1;1).\overrightarrow{a\ }=\left(2;\ -1;2\right),\ \overrightarrow{b\ }=\left(3;0;\ 1\right),\ \overrightarrow{c\ }=\left(-4;1;-1\right). Tìm tọa độ vectơ  m =2a b +4c \overrightarrow{m\ }=2\overrightarrow{a\ }-\overrightarrow{b\ }+4\overrightarrow{c\ }  

a)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;-1\right)  

b)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;-2;-1\right)  

c)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;1\right)  

d)

m =(15;2;1)\overrightarrow{m\ }=\left(-15;2;1\right)  

158.

Điều kiện xác định của phương trình

a)
b)
c)
d)
159.

PT CÓ TẬP NGHIỆM LÀ?

a)
b)
c)
d)
160.

Nghiệm phương trình ?

a)

-2

b)

-2,4

c)

VÔ NGHIỆM

d)

4

161.

Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi

a)
b)
c)
d)
162.

Phương trình có bao nhiêu nghiệm

a)

1

b)

2

c)

BÓ TAY

d)

0

163.

Đồ thị hàm số y=x+3y=x+3  đi qua điểm nào trong các điểm sau

a)

A (-1;1)

b)

B(1;3)

c)

C(2;5)

d)

D(-2;2)

164.

Cho hàm số  y=x4y=\sqrt{x-4}  


Tập xác định của hàm số là

a)

D=[4;+)D=\left[4;+\infty\right)  

b)

D=(;4]D=\left(-\infty;4\right]  

c)

D={4}D=\left\{4\right\}  

d)

D=R  {4}D=R\ \ \left\{4\right\}  

165.

Cho Parabol y=x22x+2y=x^2-2x+2 có đỉnh là 

a)

I(1;0)I\left(1;0\right)  

b)

I(13;23)I\left(\frac{-1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

c)

I(13;23)I\left(\frac{1}{3};\frac{-2}{3}\right)  

d)

I(1;1)I\left(1;1\right)  

166.

Parabol y=3x2x1y=3x^2-x-1 có trục đối xứng là 


a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=13x=-\frac{1}{3}  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=16x=-\frac{1}{6}  

167.

Hàm số y=x25x+3y=x^2-5x+3  


a)

Đồng biến trên khoảng (;52)\left(-\infty;\frac{5}{2}\right)  

b)

Đồng biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

c)

Nghịch biến trên khoảng (52;+)\left(\frac{5}{2};+\infty\right)  

d)

Đồng biến trên khoảng (0;3)\left(0;3\right)  

168.

Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(1;3)I\left(-1;3\right)  


a)

y=2x24x3y=2x^2-4x-3  

b)

y=2x22x1y=2x^2-2x-1  

c)

y=2x2+4x+5y=2x^2+4x+5  

d)

y=2x2+x+2y=2x^2+x+2  

169.

Giá trị nhỏ nhất yminy_{\min} của hàm số y=x24x+5y=x^2-4x+5  là 


a)

ymin=2y_{\min}=-2  

b)

ymin0=0y_{\min0}=0  

c)

ymin=1y_{\min}=1  

d)

ymin=2y_{\min}=2  

170.

Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số

a)


y=x24x1y=x^2-4x-1

b)

y=2x24x1y=2x^2-4x-1

c)

y=2x24x1y=-2x^2-4x-1

d)

y=2x24x+1y=2x^2-4x+1

171.

Cho parabol y=x24y=\frac{x^2}{4}  và đường thẳng  y=2x1y=2x-1  . Chọn khẳng định đúng


a)

Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.

b)

Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .          

c)

Parabol không cắt đường thẳng.

d)

Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).

172.

Đồ thị hàm số  y=ax2+bx+c(a0)y=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  là parabol có đỉnh là điểm  

a)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

b)

I(ba;Δ4a)I\left(-\frac{b}{a};-\frac{\Delta}{4a}\right)  

c)

I(b2a;Δ4a)I\left(-\frac{b}{2a};\frac{\Delta}{4a}\right)  

d)

I(b2a;Δa)I\left(-\frac{b}{2a};-\frac{\Delta}{a}\right)  

173.

Từ đồ thị hàm số   y=f(x)y=f(x)y=f\left(x\right)\Longrightarrow y=\left|f\left(x\right)\right|  bằng  cách  

a)

Giữ nguyên phần đồ thị  y=f(x)y=f\left(x\right)   nằm phía trên  OxOx   và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía dưới OxOx  qua OxOx  đồng thời bỏ đồ thị phía dưới  OxOx   .

b)

Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía dưới OxOx  và lấy đối xứng phần đồ thị  y=f(x)y=f(x)   nằm phía dưới  OxOx   qua OxOx  

c)

 lấy đối xứng phần đồ thị  y=f(x)y=f(x)   nằm phía dưới OxOx  qua  OxOx   

d)

 lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x)y=f(x)  nằm phía trên  OxOx   qua  OxOx   

174.

Hình nào là đồ thị của  (P):y=x2+2x3\left(P\right):y=x^2+2x-3  


a)
b)
c)
d)
175.

Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=34x=\frac{3}{4}


a)

y=4x23x+1y=4x^2-3x+1  

b)

y=x3+32x+1y=-x^3+\frac{3}{2}x+1  

c)

y=2x2+3x+1y=-2x^2+3x+1  

d)

y=x232x+1y=x^2-\frac{3}{2}x+1  

176.

 Cho hai hàm số. f(x)=x+2+x2,  g(x)=x4+x2+1f\left(x\right)=\left|x+2\right|+\left|x-2\right|,\ \ g\left(x\right)=-x^4+x^2+1

Chọn khẳng định đúng

a)

f(x), g(x)f\left(x\right),\ g\left(x\right)  cùng lẻ

b)

f(x)f\left(x\right)  lẻ,  g(x)g\left(x\right)  chẳn

c)

f(x)f\left(x\right)  chẵn,  g(x)g\left(x\right)  lẻ

d)

f(x), g(x)f\left(x\right),\ g\left(x\right)  cùng chẵn

177.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

178.

Kết quả của phép tính: 320+215\frac{-3}{20}+\frac{-2}{15}  là

a)

160\frac{-1}{60}  

b)

1760\frac{-17}{60}  

c)

535\frac{-5}{35}  

d)

160\frac{1}{60}  

179.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

180.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

181.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

182.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

183.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

184.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

185.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

186.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

187.

Kết quả phép tính: 2615:235=\frac{-26}{15}:2\frac{3}{5}=  


a)

-6

b)

32\frac{-3}{2}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

34\frac{-3}{4}  

188.

Kết quả của phép tính: - 0,35 .  27\frac{2}{7}  =

a)

-0,1

b)

-1

c)

-10

d)

-100

189.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

190.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

191.

Chọn câu đúng:

Hai góc đối đỉnh là

a)

hai góc bằng nhau

b)

Hai góc có chung một đỉnh

c)

mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.

d)

Tất cả đều đúng

192.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

193.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :


a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

194.

Cho a \perp  b và b  \perp   c thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

a \perp  c

195.

. Kết quả của phép tính  (23)2\left(-\frac{2}{3}\right)^2  là

a)

23\frac{2}{3}  

b)

29-\frac{2}{9}  

c)

49-\frac{4}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

196.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

197.

Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,35

b)

0,34

c)

0,3

d)

0,4

198.

Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:    



a)

bù nhau.

b)

trong cùng phía.

c)

so le trong.

d)

đồng vị.

199.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

200.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

201.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

202.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

203.

Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

983

204.

Phép tính 415+712\frac{4}{15}+\frac{-7}{12}  có kết quả là:

a)

7960\frac{79}{60}  

b)

2360\frac{23}{60}  

c)

1720\frac{17}{20}  

d)

1960\frac{-19}{60}  

205.

Trong các phát biểu sau về căn bậc hai, phát biểu nào là đúng?

a)

Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

b)

Số dương a chỉ có một căn bậc hai

c)

Số dương a không có căn bậc hai

d)

Số 0 có hai căn bậc hai

206.

13301520+1730520=?\frac{13}{30}-\frac{15}{20}+\frac{17}{30}-\frac{5}{20}=?  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

207.

Cho tỉ lệ thức  thì : x15=45\frac{x}{15}=\frac{-4}{5}  

a)

x = 43\frac{-4}{3}                  

b)

x = 4                                

c)

x = -12                       

d)

       x = -10

208.

Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức   59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau :

a)

535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

209.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22}  a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

210.

Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a)   :

211.

Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của  ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10  của cả  ba bạn  đạt được là  24 . Số điểm 10 của bạn Ngân  đạt được là

(a)  

212.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

213.

Viết dưới dạng thập phân  2599\frac{25}{99}   =

a)

0,25              

b)

0,2(5)

c)

0, (25)

d)

0, (025)   

214.

Chọn câu phát biểu đúng

           

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc                    

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

          

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

           

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

215.
a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

216.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

217.

Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn

a)

2,345

b)

2, (3)

c)

3,4102

d)

- 8, 7

218.

Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

a)

1155\frac{11}{55}  

b)

730\frac{7}{30}  

c)

2345\frac{23}{45}  

d)

1430\frac{14}{30}  

219.

Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được

a)

983000

b)

982

c)

982000

d)

983

220.

Phép tính 415+712\frac{4}{15}+\frac{-7}{12}  có kết quả là:

a)

7960\frac{79}{60}  

b)

2360\frac{23}{60}  

c)

1720\frac{17}{20}  

d)

1960\frac{-19}{60}  

221.

Phép tính 2549\sqrt[]{\frac{25}{49}}  có kết quả là:

a)

57\frac{5}{7}  

b)

57\frac{-5}{7}  

c)

67\frac{6}{7}  

d)

549\frac{5}{49}  

222.

Trong các phát biểu sau về căn bậc hai, phát biểu nào là đúng?

a)

Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau

b)

Số dương a chỉ có một căn bậc hai

c)

Số dương a không có căn bậc hai

d)

Số 0 có hai căn bậc hai

223.

Giá trị của x thỏa mãn x7=25\frac{x}{7}=\frac{2}{5}  là

a)

27\frac{2}{7}  

b)

145\frac{14}{5}  

c)

235\frac{2}{35}  

d)

354\frac{35}{4}  

224.

Phép tính 23+23\frac{2}{3}+\left|\frac{-2}{3}\right|  là:

a)

0

b)

43\frac{-4}{3}  

c)

43\frac{4}{3}  

d)

46\frac{4}{6}  

225.

Chọn khẳng định đúng?

a)

NQN\subset Q  

b)

ZNZ\subset N  

c)

QNQ\subset N  

d)

QZQ\subset Z  

226.

13301520+1730520=?\frac{13}{30}-\frac{15}{20}+\frac{17}{30}-\frac{5}{20}=?  

a)

2

b)

1

c)

0

d)

3

227.

(45)2=?\left(\frac{-4}{5}\right)^2=?  

a)

810\frac{-8}{10}  

b)

1625\frac{16}{25}  

c)

1626\frac{16}{26}  

d)

825\frac{-8}{25}  

228.

x7=y9; yx=2.             x, y=?\frac{x}{7}=\frac{y}{9};\ y-x=2.\ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ \ x,\ y=?  

a)

x=9; y=17

b)

x=7 ; y = 19

c)

x=9; y=7

d)

x=7; y=9

229.

Từ đẳng thức: 2.8 = 4.4. Ta lập được tỉ lệ thức nào sau đây?

a)

24=48\frac{2}{4}=\frac{4}{8}

b)

24=44\frac{2}{4}=\frac{4}{4}

c)

28=44\frac{2}{8}=\frac{4}{4}

d)

28=48\frac{2}{8}=\frac{4}{8}

230.

x2=y3.   x+y=5.     x, y=?\frac{x}{2}=\frac{y}{3}.\ \ \ x+y=5.\ \ \ \ \ x,\ y=?  

a)

x=3; y=2

b)

x=2; y=3

c)

x=1; y=3

d)

x=2; y=1

231.

Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại .... của nó được gọi là đường trung trực

a)

giao điểm

b)

trung điểm

c)

điểm bất kì

d)

trọng tâm

232.

Nếu một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có cặp góc trong cùng phía .... thì a//b

a)

bù nhau

b)

bằng nhau

c)

phụ nhau

d)

vuông góc với nhau

233.

Câu trả lời nào chính xác nhất:

Nếu 1 đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và a//b thì:

a)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau

b)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau

c)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc trong cùng phía bù nhau

d)

Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau.

234.

Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
16x=x25\frac{16}{x}=\frac{x}{25}  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

20

235.

Tìm x biết:
2,5 : 7,5 = x : 352,5\ :\ 7,5\ =\ x\ :\ \frac{3}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=5x=5  

c)

x=13x=\frac{1}{3}  

d)

x=3x=3  

236.

Tìm  x, yx,\ y  biết  7x=4y7x=4y  và  yx=12y-x=12  

a)

x=24; y=12x=24;\ y=12  

b)

x=28; y=16x=28;\ y=16  

c)

x=12; y=24x=12;\ y=24  

d)

x=16; y=28x=16;\ y=28  

237.

Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây xanh. Biết rằng số cây trồng của các lớp lần lượt tỉ lệ với 3, 4, 5. Số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: (ghi đáp số theo thứ tự vào ô bên dưới, mỗi số cách nhau dấu phẩy)



(a)  

238.

ab=cd( a,b,c,d 0)\frac{a}{b}=\frac{c}{d}\left(\ a,b,c,d\ \ne0\right)  Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:

a)

cb=ad\frac{c}{b}=\frac{a}{d}  

b)

ac=bd\frac{a}{c}=\frac{b}{d}  

c)

dc=ba\frac{d}{c}=\frac{b}{a}  

d)

da=bc\frac{d}{a}=\frac{b}{c}  

239.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:

a)

a và b vuông góc với nhau.

b)

a và b song song với nhau.

c)

a và b cắt nhau.

d)

a và b trùng nhau.

240.

(0,125)4 . 84 \left(0,125\right)^4\ .\ 8^{4\ }  

a)

1

b)

242^4  

c)

4

d)

8

241.

A=56. 127. (1215); B= 16. 98 . (1211)A=\frac{-5}{6}.\ \frac{12}{-7}.\ \left(-\frac{12}{15}\right);\ B=\ \frac{1}{6}.\ \frac{9}{-8\ }.\ \left(-\frac{12}{11}\right)  so sánh Avà B

a)

A > B

b)

A = B

c)

 A < B

d)

ABA\ge B  

242.

13x +25.(x1)=0\frac{1}{3}x\ +\frac{2}{5}.\left(x-1\right)=0  :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

243.

Nếu x < 0 thì :

a)

x=x\left|x\right|=x  

b)

x<0\left|x\right|<0  

c)

x0\left|x\right|\ge0  

d)

x=x\left|x\right|=-x  

244.

x+3412=0\left|x+\frac{3}{4}\right|-\frac{1}{2}=0  kết quả phép tính là:

a)

x=14;54x=\frac{-1}{4};-\frac{5}{4}  

b)

x=14;54x=-\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

c)

x=14;54x=\frac{1}{4};\frac{5}{4}  

d)

x=14;54x=\frac{1}{4};-\frac{5}{4}  

245.

Cho a+bcc=ab+cb=a+b+caCho\ \frac{a+b-c}{c}=\frac{a-b+c}{b}=\frac{-a+b+c}{a}  ; M=(a+b)(b+c)(c+a)abcM=\frac{\left(a+b\right)\left(b+c\right)\left(c+a\right)}{abc}  Tính M

a)

1

b)

-1

c)

8

d)

-8

246.

Chọn đáp án đúng :

a)

. -7 \in N

b)

{-7} \in Z

c)

0 \notin Q

d)

{0;-1; 12\frac{1}{2} } \subset Q

247.

Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là

a)

- 1,8

b)

1,8

c)

0

d)

- 2,2

248.

Với a,b,c,d Z,d0a,b,c,d\ \in Z,d\ne0   kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

249.

Góc so le trong với góc A1 là

a)

Góc B2

b)

Góc B1

c)

Góc B3

d)

Góc B4

250.

Giá trị của  x; yx;\ y  thỏa mãn tỉ lệ thức:  x+15=y24\frac{x+1}{5}=\frac{y-2}{4}   và  x y=2x\ -y=2   là

a)

x=24x=24  và  y =22y\ =22  

b)

x=22x=22  và  y=24y=24  

c)

x=21x=21  và undefined 

d)

x=22x=22  và  y=21y=21  

251.

Cho  2x+yxy=32\frac{2x+y}{x-y}=\frac{3}{2} . Giá trị của  xy\frac{x}{y}   là: 

a)

5

b)

-5

c)

15\frac{1}{5}  

d)

15-\frac{1}{5}  

252.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

253.

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

254.

Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0

a)

0

b)

16

c)

52

d)

36

255.

Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64

a)

9700

b)

3600

c)

6400

d)

10000

256.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

16

c)

17

d)

18

257.

Cho a \in N , chọn các phát biểu đúng

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

a nhân 1 bằng 2a

c)

số liền sau của a là a + 1

d)

a chia cho chính nó bằng 0

e)

a bằng 1 khi a + 1 =2

258.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

259.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

260.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

261.

Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?

a)

6

b)

5

c)

12

d)

4

262.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

263.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

264.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

265.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

266.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

267.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

 Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm

b)

Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm

c)

Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm

d)

Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm

268.

Giá trị đúng của  (5)2\left(-5\right)^2  là

a)

-25

b)

-5

c)

25

d)

5

269.

Tập hợp các ước của 5 là:

a)

{-5; -1; 1; 5}

b)

{-5; -1}

c)

{1; 5}

d)

5

270.

Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:

a)

-3

b)

3

c)

2

d)

-2

271.

Điền cụm từ thích hợp vào dấu ........


"Tích của hai số nguyên âm là.........."

a)

Nguyên âm

b)

Số 0

c)

Nguyên dương

d)

Một đáp án khác

272.

5 . 22 – 18 : 3

(a)  

273.

Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?

a)

15

b)

16

c)

19

d)

21

274.

Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?

a)

32 = 4.8

b)

32 = 2 . 16

c)

32 = 23.4

d)

32 = 25

275.

Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:

a)

aAa\notin A

b)

aAa\in A

c)

AaA\in a

d)

AAA\in A

276.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

20 + (-26) = 46

b)

20 + (-26) = -6

c)

20 + (-26) = 4

d)

20 + (-26) = 6

277.

Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:

a)

13+(-20)=7

b)

13+(-20)=-7

c)

13+(-20)=17

d)

13+(-20)=13

278.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

279.

Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:

a)

-2

b)

2

c)

16

d)

-16

280.

Giá tiền in một trang giấy khổ A4 là 350 đồng. Hỏi bác Thiệp phải trả bao nhiêu tiền nếu in một tập tài liệu khổ A4 dày 250 trang?

(a)  

281.

Điểm P cách điểm  1-1  là  33  đơn vị theo chiều âm nên điểm P biểu diễn số:


a)

3-3  

b)

33  

c)

22  

d)

4-4  

282.

Điểm Q cách điểm  1-1  là  33  đơn vị theo chiều dương nên điểm Q biểu diễn số:

a)

33  

b)

3-3  

c)

22  

d)

4-4  

283.

Điểm R cách điểm  11  là  33  đơn vị theo chiều âm nên điểm R biểu diễn số:

a)

44  

b)

2-2  

c)

33  

d)

3-3  

284.

Số đối của  77   là:




(a)  

285.

Số đối của 11-11  là:




(a)  

286.

Số đối của 00  là:



(a)  

287.

Số đối của (5)-\left(-5\right)  là:



(a)  

288.

Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?

a)

Nguyên dương

b)

nguyên âm

c)

không xác định được

289.

Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm

a)

Nguyên âm

b)

nguyên dương

c)

không xác định được

290.

Kết quả của tích 2020. (-2021) bằng kết quả của tích nào sau đây:

a)

(-2020).2021

b)

(-2020).(-2021)

c)

2020.2021

291.

Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:

a)

0

b)

1

c)

-2021

d)

-0

292.

Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:

a)

-1

b)

1

c)

10

d)

-10

293.

Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:

a)

-1

b)

1

c)

31

d)

-31

294.

Gía trị đúng của (-4)2 là:

a)

8

b)

-8

c)

16

d)

-16

295.

(-3) + 5

a)

8

b)

2

c)

-2

d)

-8

296.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

297.

Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?

a)

9m

b)

19m

c)

21m

d)

27m

298.

Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.

a)

-789.

b)

-123.

c)

-987.

d)

-102.

299.

Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần

a)

{2; -17; 5; 1; -2; 0}

b)

{-2; -17; 0; 1; 2; 5}

c)

{0; 1; -2; 2; 5; -17}

d)

{-17; -2; 0; 1; 2; 5}

300.

Trong cách xếp sau theo thứ tự tăng dần, cách xếp nào đúng?

a)

0; -20; -15; -12;8

b)

-15; -12; -20; 0;8

c)

8; 0; -12; -15; -20

d)

-20; -15; -12; 0;8

301.

Tìm x biết : 3.x = -15.

a)

5

b)

-5

c)

3

d)

-3

302.

Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương

a)

Đúng

b)

Sai

303.

Các bội của 6 là:

a)

-6; 6; 0; 23; -23

b)

132; -132; 16

c)

-1; 1; -6; 6; …

d)

0; 6; -6; 12; -12; …

304.

Tập hợp các ước của -8 là:

a)

A = {-1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

b)

A = {0; -1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}

c)

A = {1; 2; 4; 8}

d)

A = {0; 1; 2; 4; 8}

305.

Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:

a)

-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280

b)

1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291

c)

0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280

d)

1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52

306.

Bỏ ngoặc rồi tính (52 – 69 + 17) – (52 + 17) ta được kết quả là:

a)

34

b)

0

c)

52

d)

-69

307.

Tìm x biết (-8).x = 160

a)

x = -20

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 20

308.

Tìm x biết 25.x = -225

a)

x = -25

b)

x = 5

c)

x = -9

d)

x = 9

309.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

310.

Hình nào sau đây có trục đối xứng mà ko có tâm đối xứng

a)

hình thang cân

b)

hình bình hành

c)

hình chữ nhật

d)

hình thoi

311.

Cho tứ giác ABCD có góc A =  80°80\degree , góc B =  100°100\degree , góc D =  70°70\degree . Số đo góc C là :

a)

100°100\degree  

b)

150°150\degree  

c)

110°110\degree  

d)

115°115\degree  

312.

Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :

a)

5x(x-10)

b)

5x(x-2)

c)

5x(x2-2x)

d)

5x(2-x)

313.

Số dư của phép chia (2x3+3x2+4x+6) : (x+1)

a)

9

b)

6

c)

3

d)

2

314.

Một hình thang có đáy lớn là 8cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 .Độ dài TB của hình thang đó là

a)

4,4 cm

b)

4,8 cm

c)

8,4 cm

d)

7,6 cm

315.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC =6cm . Độ dài đường trung tuyến AM là

a)

25 cm

b)

10 cm

c)

5 cm

d)

2,5 cm

316.

Để x(x2+1) = 0 thì x bằng

a)

x = 0

b)

x = 0 ;x = -1

c)

x = 1; x = 0

d)

x =0 ; x = ±1\pm1

317.

Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là

a)

5x

b)

5y

c)

5xy

d)

5x3y3

318.

Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức

a)

7xy

b)

7x2y

c)

7xy2

d)

7x2

319.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

320.

Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?

a)

− 2x3y3z .

b)

− 5xy3z2.

c)

2x2y4z3

d)

5x2yz4.

321.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

322.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.

b)

Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.

c)

Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.

d)

tất cả đều đúng.

323.

Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là

a)

15cm .

b)

30cm.

c)

60cm

d)

189cm.

324.

Tứ giác ABCD có \angle A= 1200120^0  , \angle B= 1000100^0  , \angle C = 65065^0  . Số đo góc tại đỉnh D là

a)

70 độ

b)

75 độ

c)

110 độ

d)

90 độ

325.

Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?

a)
b)
c)
d)
326.

Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta chứng minh

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

b)

Hình bình hành có hai cạnh đối song song

c)

Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau

d)

Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

327.

khẳng định nào sau đây là sai

a)

HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

b)

HBH có hai canh kề nhau là hinh thoi

c)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông

d)

Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

328.

Chọn kết quả sai

a)

4x(2x25x+3)=8x320x2+12x4x\left(2x^2-5x+3\right)=8x^3-20x^2+12x

b)

5x(3x26x1) =15x330x25x5x\left(3x^2-6x-1\right)\ =15x^3-30x^2-5x

c)

(2x)(3x2+4x7) = 6x38x2+14x\left(-2x\right)\left(-3x^2+4x-7\right)\ =\ -6x^3-8x^2+14x

d)

(3x)(x23x4)=3x3+9x2+12x\left(-3x\right)\left(-x^2-3x-4\right)=3x^3+9x^2+12x

329.

Giá trị của biểu thức x24xy+4y2x^2-4xy+4y^2  tại  x=99; y=12x=99;\ y=\frac{1}{2}  là:

a)

9604

b)

9801

c)

10000

d)

10201

330.

Biểu thức x26x+9x^2-6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai: 

a)

(x3)2\left(x-3\right)^2  

b)

(3x)2\left(3-x\right)^2  

c)

(3x)2-\left(3-x\right)^2  

331.

Phân tích đa thức (x2y22y1) \left(x^2-y^2-2y-1\right)\ thành nhân tử ta được: 

a)

(x+y)(xy)(y1)\left(x+y\right)\left(x-y\right)\left(y-1\right)  

b)

(x+y)(xy)(y+1)\left(x+y\right)\left(x-y\right)\left(y+1\right)  

c)

(x+y+1)(x+y1)\left(x+y+1\right)\left(x+y-1\right)  

d)

(x+y+1)(xy1)\left(x+y+1\right)\left(x-y-1\right)  

332.

Tìm x biết

x(x+1)x2+8=0x\left(x+1\right)-x^2+8=0  


a)

x=2x=-2  

b)

x=4x=-4  

c)

x=6x=-6  

d)

x=8x=-8  

333.

P=5x2[4x23x(x2)]P=5x^2-\left[4x^2-3x\left(x-2\right)\right]  
Tính giá trị của P tại  x=32x=-\frac{3}{2}  

a)

P=18P=18  

b)

P=18P=-18  

c)

P=81P=81  

d)

P=81P=-81  

334.

Tích của (4x5+7x2)\left(4x^5+7x^2\right) với (3x3)\left(-3x^3\right)  là: 

a)

12x8+21x512x^8+21x^5  

b)

12x8+21x612x^8+21x^6  

c)

12x8+21x5-12x^8+21x^5  

d)

12x821x5-12x^8-21x^5  

335.

Chọn biểu thức sai:

a)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

b)

(AB)3=A33A2B3AB2+B3\left(A-B\right)^3=A^3-3A^2B-3AB^2+B^3

c)

A2B2=(AB)(A+B)A^2-B^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

d)

A3B3=(AB)(A2+AB+B2)A^3-B^3=\left(A-B\right)\left(A^2+AB+B^2\right)

336.

Tìm y biết

3y23y(y2)=363y^2-3y\left(y-2\right)=36  


a)

y=5y=5  

b)

y=6y=6  

c)

y=7y=7  

d)

y=8y=8  

337.

Biểu thức

4x225(2x+7)(52x)4x^2-25-\left(2x+7\right)\left(5-2x\right)  

sau khi phân tích thành nhân tử được:

a)

(2x5)(2x+12)\left(2x-5\right)\left(2x+12\right)  

b)

(2x5)(4x12)\left(2x-5\right)\left(4x-12\right)  

c)

(2x5)(x+3)\left(2x-5\right)\left(x+3\right)  

d)

(2x5)(4x+12)\left(2x-5\right)\left(4x+12\right)  

338.

Phân tích đa thức 14xy+21x2y7x2y214xy+21x^2y-7x^2y^2  ta được

a)

A.   xy(14+21x+7xy)A.\ \ \ xy\left(14+21x+7xy\right)  

b)

B.   7xy(2+3x+xy)B.\ \ \ 7xy\left(2+3x+xy\right)  

c)

C.   7(2xy+3x2y+x2y2)C.\ \ \ 7\left(2xy+3x^2y+x^2y^2\right)  

d)

D.   7xy(2+3+1)D.\ \ \ 7xy\left(2+3+1\right)  

339.

Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:

a)

AC = BD

b)

Tam giác ABD cân tại A

c)

BE là trung tuyến của tam giác ABC

d)

∠A + ∠C = ∠B + ∠D

340.

Rút gọn biểu thức trên được kết quả là:

a)

-16x4y2-2xy3-32xy3z

b)

-16x4y2+2xy3+32xy3z

c)

16x4y2+2xy3-32xy3z

d)

16x4y2-2xy3+32xy3z

341.
a)

M=2a-8

b)

M=a+22

c)

M=3a+4

d)

M=2a-22

342.
a)

N=2

b)

N=0

c)

N=1

d)

N=9

343.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

344.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

345.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

346.

Thực hiện phép nhân  x2(4x3x112).-x^2\left(4x^3-x-\frac{11}{2}\right).  

a)

4x5+x3+112x2.-4x^5+x^3+\frac{11}{2}x^2.  

b)

4x63x2112.4x^6-3x^2-\frac{11}{2}.  

c)

4x5x112.4x^5-x-\frac{11}{2}.  

d)

x2+4x3x112.-x^2+4x^3-x-\frac{11}{2}.  

347.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

348.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

349.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

350.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

351.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức  x(x2y)x2(x+y)+y(x2x)x\left(x^2-y\right)-x^2\left(x+y\right)+y\left(x^2-x\right)  tại  x=12x=\frac{1}{2}  và  y=100.y=-100.  


a)

2x2y2xy;50.2x^2y-2xy;50.  

b)

2xy;100.2xy;-100.  

c)

2x2y+2xy;150.2x^2y+2xy;-150.  

d)

2xy;100.-2xy;100.  

352.

Tìm x,x,  biết 3x(12x4)9x(4x3)=30.3x\left(12x-4\right)-9x\left(4x-3\right)=30.

a)

x=14.x=\frac{1}{4}.  

b)

x=14.x=-\frac{1}{4}.  

c)

x=2.x=2.  

d)

x=2.x=-2.  

353.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

x=5.x=5.  

b)

x=5.x=-5.  

c)

x=3.x=3.  

d)

x=3.x=-3.  

354.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

355.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:

a)

3x2+3x+15

b)

3x2+3x-15

c)

3x2+9x+15

d)

3x2+9x-15

356.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

357.


x.(x+1)=?x.\left(x+1\right)=?  


Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x.x+1x.x+1  

b)

x.x+xx.x+x  

c)

x2+xx^2+x  

d)

x+xx+x  

358.

(x1)(x2+1)=?\left(x-1\right)\left(x^2+1\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x3+xx2+1x^3+x-x^2+1  

b)

x3xx21x^3-x-x^2-1  

c)

x3x2+x1x^3-x^2+x-1  

d)

x3+x2x1x^3+x^2-x-1  

359.

12.x2y.(x+y2)=?\frac{1}{2}.x^2y.\left(x+y^2\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

12x3y+12x2y3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}x^2y^3  

b)

12xy+12x2y3\frac{1}{2}xy+\frac{1}{2}x^2y^3  

c)

12x3y+12xy3\frac{1}{2}x^3y+\frac{1}{2}xy^3  

d)

12x3y3+12x2y3\frac{1}{2}x^3y^3+\frac{1}{2}x^2y^3  

360.

(2x1)(x2+3)=?\left(2x-1\right)\left(x^2+3\right)=?  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

2x3+6xx2+32x^3+6x-x^2+3  

b)

2x36x+x232x^3-6x+x^2-3  

c)

2x3+6xx232x^3+6x-x^2-3  

d)

2x36x+x2+3-2x^3-6x+x^2+3  

361.

(x1)(x+3)\left(x-1\right)\left(x+3\right)  
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:

a)

x2+2x3x^2+2x-3  

b)

x24x3x^2-4x-3  

c)

x22x3x^2-2x-3  

d)

x23x3x^2-3x-3  

362.

Kết quả của phép tính (x+1)(x2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

x22x2x^2-2x-2  

b)

x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

x2x2x^2-x-2  

d)

x2+x+2x^2+x+2  

363.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

364.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

365.
Find missing side
a)
5
b)
7
c)
9
d)
11
366.
Area
a)
12 in sq
b)
12 in
c)
24 in sq
d)
6 in sq
367.
What is the area of this rectangle?
a)
26 centimeters
b)
40 square centimeters
c)
35 square centimeters
d)
13 centimeters
368.
a)
7    13/10
b)
1    3/10
c)
7    3/10
d)
8    3/10
369.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
370.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
371.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
372.
Mrs. Jones has 1 cup of milk in a measuring cup. She pours out 1/3  to use in a recipe. How much does she have left?
a)
1/3
b)
1/6
c)
2/3
d)
3/3
373.
The class has 12 girls and 16 boys. What is the ratio of total students to boys? (simplest form)
a)
28/16
b)
7/4
c)
16/28
d)
12/16
374.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
375.

Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu

a)

N

b)

O

c)

Q

d)

Z

376.

3 thuộc tập hợp nào

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

Cả 3 đáp án

377.

So sánh 312 -3\frac{1}{2}\  và 3,5

a)

312 < 3,5-3\frac{1}{2}\ <\ 3,5  

b)

312 > 3,5-3\frac{1}{2}\ >\ 3,5  

c)

312 = 3,5-3\frac{1}{2}\ =\ 3,5  

378.

Tính 821 . 916\frac{8}{21}\ .\ \frac{9}{16}  

a)

314\frac{3}{14}  

b)

914\frac{9}{14}  

c)

1824\frac{18}{24}  

379.

((23)4)2= ?\left(\left(\frac{2}{3}\right)^4\right)^2=\ ?  

a)

(23)6\left(\frac{2}{3}\right)^6  

b)

(23)8\left(\frac{2}{3}\right)^8  

c)

(23)2\left(\frac{2}{3}\right)^2  

380.

am.bm =?a^m.b^m\ =?  

a)

(a+b)m\left(a+b\right)^m  

b)

(a.b)m\left(a.b\right)^m  

c)

(a.b)2.m\left(a.b\right)^{2.m}  

381.

(12)=?-\left|-\left(-\frac{1}{2}\right)\right|=?  

a)

0,5

b)

-0,5

c)

0,5 hoặc -0,5

d)

không có kết quả

382.

x=3,5\left|x\right|=3,5  

a)

3,5

b)

-3,5

c)

không có kết quả

d)

3,5 và -3,5

383.

x+1=3,5\left|x+1\right|=3,5  . Tìm x

a)

3,5 hoặc -3,5

b)

2,5 hoặc -2,5

c)

2,5 hoặc -4,5

384.

x=3,5\left|x\right|=-3,5  Tìm x

a)

-3,5

b)

3,5 

c)

cả 2 đáp án trên

d)

không có kết quả

385.

tọa độ điểm A là

a)

A(1;2)

b)

A(2;1)

c)

A(0;1)

d)

A(2;0)

386.

tọa độ điểm C là

a)

C(1;-3)

b)

C(3;1)

c)

C(-3;1)

d)

C(1;3)

387.

Chọn đáp án đúng

a)

A(2;1)

b)

B(3;-2)

c)

C(1;-3)

d)

D(0;2)

388.

tọa độ điểm D là

a)

D(0;2)

b)

D(2;1)

c)

D(0;1)

d)

D(2;0)

389.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

390.

x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây

a)

y=axy=ax

b)

xy=a

c)

y=xay=\frac{x}{a}

d)

x=ay

391.

cho hàm số y=f(x)=3x+2y=f\left(x\right)=3x+2  . tính f(-1) bẳng

a)

-5

b)

-1

c)

1

d)

5

392.

điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x-5

a)

A(1;2)

b)

B(1;-2)

c)

C(2;-1)

d)

D(0;5)

393.

cho A(1;2). chọn khẳng định SAI

a)

2 là tung độ của A

b)

A nằm trên đồ thị hàm số y= f(x)=3x1f\left(x\right)=3x-1

c)

A có hoành độ là 2

d)

A nằm trên đồ thị hàm số y=2x

394.

điểm thuộc trục hoành thì có

a)

tung độ bằng 0

b)

tung độ bằng 1

c)

hoành độ bằng 0

d)

hoành độ bằng 1

395.

cho biết 30 công nhân xây 1 ngôi nhà hết 90 ngày, hỏi 15 công nhân làm ngôi nhà đó sẽ mất bao nhiêu ngày (giả sử năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau)

a)

45

b)

270

c)

180

d)

200

396.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

397.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

398.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

399.

tìm x

a)

73-\frac{7}{3}

b)

2132\frac{1}{3}

c)

2162\frac{1}{6}

d)

43\frac{4}{3}

400.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

401.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

402.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

403.

trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

0.3(8)

b)

5\sqrt{5}

c)

103\frac{10}{3}

d)

2.3

404.

trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn

a)

915\frac{9}{15}

b)

13\frac{1}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

87\frac{8}{7}

405.

hỏi x-y=?

a)

-1

b)

-17

c)

1

d)

2

406.

Phân số 65100\frac{65}{100}  viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,065

b)

0,65

c)

6,05

d)

6,5

407.

Mốt của dấu hiệu là:

a)

7

b)

9;10

c)

8;11

d)

12

408.

Số các giá trị của dấu hiệu là:

a)

12

b)

40

c)

9

d)

8

409.

Tần số 3 là của giá trị

a)

9

b)

10

c)

5

d)

3

410.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

9

411.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

412.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

413.

Trục hoành dùng biểu diễn

a)

Tần số

b)

Số các giá trị

c)

Số học sinh

d)

Điểm kiểm tra môn Toán

414.

Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số

a)

2

b)

3

c)

0

d)

5

415.

Số các giá trị khác nhau là:

a)

8

b)

23

c)

7

d)

6

416.

Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

X

b)

x

c)

Y

d)

n

417.

Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:

a)

n

b)

N

c)

X\overline{X}

d)

X

418.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

419.

Đơn vị điều tra ở đây là

a)

12

b)

Học sinh

c)

Trường A

d)

Mỗi lớp học của trường A

420.

Số đơn vị điều tra là:

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

421.

Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

422.

Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:

a)

58

b)

59

c)

60

d)

61

423.

Số các giá trị của dấu hiệu là

a)

12

b)

4

c)

57

d)

60

424.

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

425.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

426.

Cho y =f(x) = 2x2 - 3. Kết quả nào sau đây là sai?

a)

f(0) = -3

b)

f(2) =1

c)

f(1) = -1

d)

f(-1) = -1

427.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai :

a)

Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

d)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.

428.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  biết  A=50°; B=70°\angle A=50\degree;\ \angle B=70\degree  . Số đo góc P là

a)

90°90\degree  

b)

60°60\degree  

c)

120°120\degree  

d)

20°20\degree  

429.

Cho  ΔABC\Delta ABC  có  A=20°; B=120°\angle A=20\degree;\ \angle B=120\degree  . Số đo góc ngoài tại đỉnh B của  ΔABC\Delta ABC  là

a)

80°80\degree  

b)

60°60\degree  

c)

40°40\degree  

d)

140°140\degree  

430.

Cho dãy số có quy luật  57; 1521; 2535; 3549\frac{-5}{7};\ \frac{-15}{21};\ \frac{-25}{35};\ \frac{-35}{49}  . Số tiếp theo của dãy số là

a)

3042\frac{-30}{42}  

b)

2028\frac{-20}{28}  

c)

4563\frac{-45}{63}  

d)

4556\frac{-45}{56}  

431.

Cho biết 1 inh sơ = 2,54 cm .Vậy ti vi loại 17 inh sơ, thì đường chéo màn hình là

a)

431,8 cm

b)

4,318 cm

c)

45,18 cm

d)

43,18 cm

432.

Cho tam giác MHK vuông tại H. Ta có :

a)

M+K > 90°\angle M+\angle K\ >\ 90\degree

b)

M+K = 90°\angle M+\angle K\ =\ 90\degree

c)

M+K < 90°\angle M+\angle K\ <\ 90\degree

d)

M+K = 180°\angle M+\angle K\ =\ 180\degree

433.

Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC .

Khi đó

a)

ΔABM = ΔAMC (ccc)\Delta ABM\ =\ \Delta AMC\ \left(c-c-c\right)

b)

MAB = MCA\angle MAB\ =\ \angle MCA

c)

AM là tia phân giác của góc BAC

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

434.

Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây :

17 18 20 17 15 24 17 22 16 18

16 24 18 15 17 20 22 18 15 18

Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

a)

7

b)

10

c)

20

d)

6

435.

Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là

a)

x + y . x - y

b)

( x + y ).( x - y )

c)

( x +y ).x - y

d)

x + y.( x - y )

436.

Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 tại x = 2; y = -1 là

a)

10

b)

7

c)

6

d)

5

437.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A. Biết BC = 10 cm; AC = 8 cm. Vậy AB bằng

a)

36 cm

b)

2 cm

c)

6 cm

d)

14 cm

438.

Cho điểm A(1;2). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

a)

2 là tung độ của điểm A

b)

A thuộc đồ thị hàm số y = f(x)=3x1f\left(x\right)=3x-1

c)

Hoành độ của điểm A thỏa mãn 1 - |x| = 2

d)

A thuộc đồ thị hàm số y=2x

439.

Số điểm 10 trong lần kiểm tra học kì I của ba bạn Thanh, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ; 2 . Biết số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 bạn Ngân đạt được là

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

440.

Tính x trên hình vẽ?

a)

4cm

b)

5cm

c)

6cm

d)

7cm

441.

Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m (h.128).

Tính chiều cao AB.

a)

7,5

b)

5142\frac{\sqrt{514}}{2}

c)

4

d)

8

442.

Δ ABC\Delta\ ABC  có  AB2 = AC2+BC2AB^{2\ }=\ AC^2+BC^2  thì  

a)

vuông tại A

b)

vuông tại B

c)

vuông tại C

443.
a)

b)

không

444.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Trong một tam giác, bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại.

b)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

c)

Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.

d)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng của hai cạnh góc vuông.

445.

Cho hình vẽ, tính độ dài cạnh DB.

a)

4

b)

8

c)

2

d)

8\sqrt{8}

446.

Người ta buộc con cún bằng sợi dây có một đầu buộc tại điểm O làm cho con cún cách điểm O nhiều nhất là 9m (hình vẽ ). Con cún có thể tới vị trí nào trong bốn vị trí A,B,C,D để canh giữ mảnh vườn? (các kích thước như trên hình vẽ)

a)

A

b)

B và C

c)

A, B, C

d)

D

e)

Cả A, B, C, D

447.
a)
b)
448.

Chọn câu trả lời sai:

a)

A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra

b)

Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê

c)

Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra

d)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó

449.

Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)

Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

450.

Số trung bình cộng

A. Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu B. Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

C. Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại D. Cả A, B, C trả lời đều sai

a)

Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu

b)

Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu

c)

Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại

d)

Cả A, B, C trả lời đều sai

451.

Tìm số nguyên x thỏa mãn: 16x=x4\frac{16}{x}=\frac{x}{4}  

a)

x=8x=8  

b)

x=8x=-8  

c)

x=6;6x=6;-6  

d)

x=8;8x=8;-8  

452.

Phân số KHÔNG bằng phân số 29\frac{-2}{9}  là:

a)

627\frac{-6}{27}  

b)

419\frac{-4}{19}  

c)

1045\frac{-10}{45}  

d)

29\frac{2}{-9}  

453.

Tổng các tần số của dấu hiệu là

a)

40

b)

12

c)

8

d)

10

454.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

455.
a)

x=6; n=30

b)

x=30, n=6

c)

x=7, n=6

d)

x=6, n=7

456.

Cửa hàng định bán một đôi giày học sinh với giá là 450 000 đồng. Nhân dịp đầu năm, cửa hàng khuyến mãi giảm giá 20% giá ban đầu. Hỏi sau khi khuyến mãi, một đôi giày học sinh giá bao nhiêu tiền?

a)

3600 đồng

b)

36000đồng

c)

90000đồng

d)

360000đồng

457.

Câu 1. Các phân số lớn hơn 1 là:

a)

A. 54; 73; 68\frac{5}{4};\ \frac{7}{3};\ \frac{6}{8}

b)

B. 56;711;68\frac{5}{6};\frac{7}{11};\frac{6}{8}

c)

C. 64; 83;68\frac{6}{4};\ \frac{8}{3};\frac{6}{8}

d)

D. 53;96;117\frac{5}{3};\frac{9}{6};\frac{11}{7}

458.

Câu 2. Các phân số tối giản là:

a)

A. 155;74;64\frac{15}{5};\frac{7}{4};\frac{6}{4}

b)

B. 56;711;613\frac{5}{6};\frac{7}{11};\frac{6}{13}

c)

C. 615;83;168\frac{6}{15};\frac{8}{3};\frac{16}{8}

d)

D. 53;96;117\frac{5}{3};\frac{9}{6};\frac{11}{7}

459.

Câu 4.  Phân số  bằng  59\frac{5}{9}     là phân số nào dưới đây?

a)

A.  1027\frac{10}{27}  

b)

B.  1518\frac{15}{18}  

c)

C. 1527\frac{15}{27}  

d)

D. 2027\frac{20}{27}  

460.

 Câu 10: Trong các phân số sau:    12; 65;2913;3913\frac{1}{2};\ \frac{6}{5};\frac{29}{13};\frac{39}{13} , phân số nào lớn nhất?

a)

A.  12\frac{1}{2}  

b)

B.  65\frac{6}{5}  

c)

C.  2913\frac{29}{13}  

d)

D.  3913\frac{39}{13}  

461.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

462.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

463.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

464.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14