Worksheetstoán 7
Total questions: 464
Worksheet time: 5hrs 31mins
Câu 1: Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:
N
N*
Q
Z
Câu 2: Chọn câu đúng:
N ⊂ Q
Q ⊂ N
Q = Z
Q ⊂ Z
Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm
23
−3−2
70
− 52
Số nào sau đây là số hữu tỉ dương
−−98
−23
5−9
0
Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 𝐩𝐡â𝐧 𝐬ố 43 ?
−86
−68
−8−6
4−3
13−2+26−11
Chọn kết quả đúng nhất về kết quả của phép tính :
Là số nguyên âm
Là số nguyên dương
Là số hữu tỉ âm
Là số hữi tỉ dương
1223 là kết quả của phép tính:
32+45
61+23
32+65
23+54
Số 1516 viết thành hiệu của 2 số hữu tỉ dương nào sau đây
37−523
35−53
53−35
523−37
Số nào sau đây không là số hữu tỉ:
34
916
15
1,4(23)
Số nào sau đây không bằng các số còn lại:
49
1681
(23)2
143
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Giá trị của x, y thỏa mãn
5x+1=4y−2 và x−y=2 là:x = 24; y = 22
x = 25; y = 23
x = 29; y = 27
x = 30; y = 28
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn:
25
1524
2118
2466
Làm tròn số 213,42963 đến chữ số thập phân thứ 3, kết quả là:
213,430
213,43
213,42
213,4300
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Biết 2a=3b; 5b=4c và a+b+c=−111 . Giá trị của a là:
-10
-20
-30
-40
Số nào dưới đây có thể viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn:
2419
3615
3563
2614
Khẳng định nào dưới đây là ĐÚNG:
4=±2
2=4
4=2
4=−2
Tam giác ABC có số đo 3 góc A,B,C lần lượt tỉ lệ với 11, 12, 13. Số đo góc C là: ...... độ
55
60
65
70
Cho 7x = 3y và 2x - y = 5. Giá trị của x+y bằng:
-50
-55
-60
-65
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Biết 2a=3b; 5b=4c và a+b+c=−111 . Giá trị của a là:
-10
-20
-30
-40
Biết 3a=5b=−7c và a+b−c=45 , giá trị của a+b+c là:
0
3
6
9
Tìm x biết:
∣x∣=51x=51
x=5−1
x=5−1 hoặc x=51
7x=13y; x+y=40
x=7; y=−13
x=7; y= 13
x=14, y = 26
x=12, y= −26
Áp dụng tính chất 2 của tỉ lệ thức, nếu x . 4 = y. 3 thì có thể suy ra tỉ lệ thức nào sau đây ?
4x=3y
3x=4y
x3=4y
yx=34
Cho x−(1,5−3)=4,55 , giá trị của x bằng bao nhiêu?
3,5
4,5
4,05
3,05
Chọn câu đúng. Nếu x < 0 thì
|x| = x
|x| = -x
|x| < 0
|x| = 0
Giá trị của x thỏa mãn 12x−2=3−2 là:
-4
-6
-8
-10
Tính (20202021)0
0
1
-1
2021
Tìm x
21x−51=20210
512
5−12
125
12−5
Chọn câu sai. Với hai số hữu tỉ a, b và các số tự nhiên m, n ta có:
am.an=am+n
(a.b)m=am.bm
(am)n=am+n
(am)n=am.n
Chọn khẳng định đúng. Với số hữu tỉ x ta có
x0 = x
x1=1
x0=1
(x/y)n=xn/yn(y=0,n∈N)
Chọn khẳng định đuˊng. Với caˊc so^ˊ hữu tỉ x,y(m, n ∈N⋅)
(x∶y)n=xn:yn
xm+xn=xm+n
x0=1
(xm)n=xm.n
Ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (71)2.72 laˋ:
77
491
71
1
ke^ˊt quả của pheˊp tıˊnh (−3)7. (31)3 laˋ:
27
−811
−271
−81
Chọn câu sai
(−2019)0=1
0,5.(0,5)2=41
46:44=16
(−3)3:(−3)2=(−3)5
Chọn câu đúng
(−2020)0=0
31.31.31=(31)2
(54)2=56
(−5)2.(−5)3=(−5)5
Số x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
Số x4 không bằng các số nào trong các số sau đây?
x12 : x8 (x=0)
x2 . x3
(x2)2
x5 : x (x=0)
Số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
Một đáp án khác
Cho 20n : 5n =4 thıˋ
n = 0
n = 3
n = 2
n = 1
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
(am)n = am+n
am : bm = (ba)m
(a +b)n =an + bn
am +an =am+n
Chọn cách viết sai trong các cách viết sau:
am . bm = (a.b)m
am.n=amn
am ÷an =am−n
am ÷bm =(ba)m
Chọn cách viết đúng trong các cách viết sau:
a0 =a
am ×bm=(a÷b)m
amn=am+n
bmam=(ba)m
a : (31)2=(31)3. Tıˋm a?
31
(31)5
(31)6
181
2x=(22)3 . Tìm x?
5
6
26
8
Chọn đáp án sai
(−2021)0=1
(0,5).(0,5)2=41
46:44=16
(−3)2.(−3)3=(−3)5
số 224 viết dưới dạng lũy thừa có số mũ 8 là
88
98
68
48
giá trị của biểu thức 112−135+119−138
1
2
3
0
Với hai số hữu tỉ a, b và hai số tự nhiên m, n. Hãy chọn khẳng định sai:
am. an =a(m+n)
am: an =a(m−n)
am.bm =(a.b)m
(a.b)m=am+bm
cho 2x=3y=5z và x + y + z = 90
giá trị của z là:
z = 45
z = 18
z =36
z =27
cho 7x=3y và 5x - 2y = 87
giá trị của x là:
x=21
x =8
x = 105
x = 12
Kết quả của phép tính (5−7)16:(5−7)14 là
49−25
2549
25−49
Kết quả của phép tính 9−5:310 là
6−1
95
61
giá trị của x thỏa mãn 3x+52=152
x = 31
x = −31
x = 35
giá trị của x thỏa mãn x−7=54
x = 52
x = −435
x = −528
Ba lớp 7A, 7B, 7C tình nguyện trồng tổng cộng 81 cây xanh. Biết số cây trồng tỉ lệ với số học sinh và số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là 9, 8, 10 học sinh. Hỏi lớp 7B trồng bao nhiêu cây xanh
24 cây
30 cây
27 cây
tìm x biết: (53)(x−2)=12527
x = 3
x =1
x =5
tính giá trị của biểu thức: (−2)3+3.(21)0−(−31)6:(−31)4+−91
11
-5
548
Kết quả của phép tính 53+51.(−75) là
3516
359
3516
34+18.12+1-10=
306
189
453
360
70-5.(x-3)=45
x=8
x=9
x=7
x=5
130-(100+x)=25
25
45
5
10
48-3(x+5)=24
x=5
x=30
x=3
x=31
x=9
2x+1-2x=3
2x =32
x=5
2x =24
x=4
làm sao để bt một số chia hết cho ba(lưu ý trong SGK tr.27 ko thêm ko bớt)
(a)
5.22-18:3
4
14
13
11
25.8-12.5+170:17+8
142
154
143
169
20:(1+x)=2
x=20
x=9
x=3
x=1
12x-33=32.33
230
32
23
24
96-3(x+1)=42
21
18
80
17
1230:3(x+1)=42
x=71
x=89
x=51
x=61
541-(218+x)=73
x=250
x=520
x=150
x=25
240:(x-5)=22.52-20
x=80
x=8
x=60
Đáp án khác
5(x+35)=515
x=86
x=68
x=67
x=96
15:(x+2)=3
x=15
x=3
x=14
x=6
Tím x, biết 48:hết cho x;54 : hết cho x;57: hết cho x, và x lớn nhất khác 0,
x=3
x=6
x=8
Đáp án khác
dấu hiệu nào cho biết một số chi hết cho 9
(lưu ý trong SGK trg.26 ko thêm ko bớt )
(a)
(57+75).(68+86).(24-42)
1
3
0
5
56:54+23.22-12017
56
65
76
54
63.65=?? (lưu ý chỉ ghi đáp án thôi nha)vd:?^?
(a)
4(x-5)23=24.3
x=20
x=19
x=41
x=39
72-7(13-x)=14
x=9
x=8
x=7
x=10
26+(5+x)=34
x=10
x=12
x=14
x=17
10x+2.5=10
x=4
x=7
x=8
x=3
5x-52=10
x=9
x=6
x=7
x=3
23+(x-3)=53-43
x=27
x=78
x=26
x=62
9x-2.32=34
x=11
x=21
x=34
x=54
125-5(4+x)=15
x=20
x=18
x=90
x=8
5(x+7)-10=23.5
x=2
x=3
x=8
x=9
5.22+(x+3)=52
x=3
x=2
x=4
x=12
6(x+23)+40=100
x=0
x=2
x=4
x=5
22.(x+32)-5=55
x=3
x=4
x=6
x=2
(10+2x=45:43
x=3
x=4
x=0
x=6
15x-133=17
x=1
x=0
x=10
x=13
5(x+12)+22=92
x=2
x=21
x=10
x=5
155-10(x+1)=55
x=9,5
x=9
x=8
Đáp án khác
14x+54=82
x=3
x=2
x=4
x=7
95-5(x+2)=45
x=8
x=4
x=5
x=9
(15+x):3=315:312
x=666
x=66
x=6
x=10
250-10(24-3x):15=244
x=50
x=3
x=4
x=5
4x+18:2=13
x=10
x=1
x=9
x=0
2x-20=35:33
x=1
x=2
x=4
x=0
525.5x-1=525
x=2
x=3
x=12
x=1
x-48:16=37
x=21
x=20
x=40
x=34
bạn nghĩ sao về bài tập này?
rất tốt
tốt
tạm
ko ổn
rất tệ
27.75+25.27-150=?
2550
2050
2055
2560
142-[50-(23.10-23.5)]=?
124
132
123
134
375:{32-[4+(5.3-42)]}-14=?
3
1
2
0
210:[16+3.(6+3.2)]-3=?
6
0
2
21
500-{5.[409-(2.3-21)2 ]-1724=?
423
242
224
244
80-(4.52-3.23)
7
5
4
6
56:54+23.22-1=?
69
65
56
76
125-2.[56-48:(15-7)]=?
35
45
125
25
23.75+25.10+25.13+180=?
2940
2480
2345
2450
2448:[119-(23-6)]=?
27
25
24
23
Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?
Đi ngủ đi!
Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới
Bạn học trường nào?
Không được làm việc riêng trong giờ học.
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề " 2 không phải số hữu tỉ".
2=Q
2⊂Q
2∈/Q
2∈Q
Cho mệnh đề “ ∀x∈R,x2−x+7<0 ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên?
∃x∈R, x2−x+7≥0
∀x∈R,x2−x+7>0
∀x∈R,x2−x+7<0
∃x∈R, x2−x+7<0
Cho mệnh đề chứa biến " P(x): x+15≤x2 với x là số thực. Mệnh đề nào sau đay là đúng:
P(0)
P(3)
P(4)
P(5)
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào có mệnh đề đảo là đúng?
Nếu a và b cùng chia hết cho c thì a + b chia hết cho c.
Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích bằng nhau.
Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9.
Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
∀x∈R, x>−2⟹x2>4
∀x∈R,x>2⟹x2>4
Nếu a+b chia hết cho 3 thì a,b đều chia hết cho 3.
∀x∈R,x>2⟹x2<4
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "x2+1=0" là?
x2+1<0
x2+1>0
x2+1=0
x2+1≥0
Nếu mệnh đề kéo theo P⟹Q thì mệnh đề đảo là?
P⟺Q
Q⟹P
Q⟸P
Q=P
Kí hiệu " ∃ " có ý nghĩa là gì?
" mọi" hay " với mọi"
" tất cả" hay " hầu hết"
" tồn tại" hay " có một", " có ít nhất một"
Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P: "3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0; y=-5
x=-2; y=-1
x=1; y=2
x=3; y=0
Véctơ là một đoạn thẳng
Có hướng.
Có hướng dương, hướng âm.
Có hai đầu mút.
Thỏa cả ba tính chất trên.
Hai véc tơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là:
Hai véc tơ bằng nhau.
Hai véc tơ đối nhau.
Hai véc tơ cùng hướng
Hai véc tơ cùng phương.
Điền từ thích hợp vào dấu (...) để được mệnh đề đúng. Hai véc tơ ngược hướng thì...
Bằng nhau.
Cùng phương.
Cùng độ dài.
Cùng điểm đầu.
Cho hình vuông ABCD, khẳng định nào sau đây đúng:
AC=BD
AB=CD
AB và AC cùng hướng
Cho hình bình hành ABCD ,với giao điểm hai đường chéo là I. Khi đó:
AB+AD=BD
AB+CD=0
AB+BD=0
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn AB.
OA=OB
AO=BO
OA+OB=0
Chọn khẳng định đúng:
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu null là trọng tâm của tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
OC+OB
AB
OC+DO
CD
Cho các điểm A,B,C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB=CB+AC
AB=BC+AC
AB=CA+BC
Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó AB+AD=?
a2
2a2
2a
a
Cho 4 điểm bất kì A, B, C, O. Đẳng thức nào sau đây đúng?
AB=OB+OA
AB=AC+BC
OA=CA−CO
Cho lục giác đều ABCDEF, có bao nhiêu vecto có độ lớn bằng với độ lớn OC và có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác đã cho
4
6
7
9
Cho tam giác ABC, M và I là trung điểm BC, AM. Khẳng định sau đây là đúng?
IA+2IC+IA= 0
IB+IC+2IA= 0
IC+IA+2IB= 0
IB+IC+IA= 0
Cho hai điểm A,B phân biệt và cố định, với I là trung điểm AB. Tập hợp điểm M thỏa mãn MA−MB=MA+MB
Đường tròn tâm I, đường kính 2AB
Đường trò đường kính AB
Đường trung trực của đoạn thẳng AB
Đường trung trực của đoạn thẳng IA
Cho hình chữ nhật ABCD, biết AB = 3a, AD = 4a. Tính độ dài vecto AB+AD
7a
6a
2a3
5a
Tính tổng MP + PQ+ RN + QR
MR
MN
PR
MP
Mệnh đề nào sau đây sai?
AB=AC⟹B≡C
Với mọi điểm A, B, C bất kì, ta có : AB+BC=AC
BA+BC=0 khi và chỉ khi B là trung điểm của AC
Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB=CD
Tính AB +AC biết tam giác ABC đều cạnh a.
a3
2a
Một số khác
2a3
Vectơ BA
có điểm cuối là …, điểm đầu là …
A,B
B,A
A
B
Trong hình vẽ có bao nhiêu vecto bằng a
1
2
3
4
Cho hai vectơ u =(3;−2;4), v =(1;0;−5) . Tìm toạ độ của vectơ u +v
u +v =(4;−2;−1)
u +v =(−2;2;−9)
u +v =(4;−2;1)
u +v =(2;−2;9)
Tìm m, n để hai vectơ u =(m;n+2;4), v =(1;−2;2) cùng phương
m=-2, n=6
m=-2, n=-6
m=2, n=6
m=2, n=-6
Cho hai điểm A(4;−2;1), B(2;3;−2) . Tìm tọa độ của vectơ AB
AB =(2;−5;3)
AB =(−2;5;−3)
AB =(−2;5;3)
AB =(6;1;−1)
Cho hai điểm A(4;−2;1), B(2;3;−2) . Tính độ dài đoạn thẳng AB.
AB=28
AB=30
AB=38
AB=34
Cho ba vectơ a =(2; −1;2), b =(3;0; 1), c =(−4;1;−1). Tìm tọa độ vectơ m =2a −b +4c
m =(−15;2;−1)
m =(−15;−2;−1)
m =(−15;2;1)
m =(−15;2;1)
Điều kiện xác định của phương trình
PT CÓ TẬP NGHIỆM LÀ?
Nghiệm phương trình ?
-2
-2,4
VÔ NGHIỆM
4
Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
Phương trình có bao nhiêu nghiệm
1
2
BÓ TAY
0
Đồ thị hàm số y=x+3 đi qua điểm nào trong các điểm sau
A (-1;1)
B(1;3)
C(2;5)
D(-2;2)
Cho hàm số y=x−4
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4]
D={4}
D=R {4}
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c(a=0) là parabol có đỉnh là điểm
I(−2ab;−4aΔ)
I(−ab;−4aΔ)
I(−2ab;4aΔ)
I(−2ab;−aΔ)
Từ đồ thị hàm số y=f(x)⟹y=∣f(x)∣ bằng cách
Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x) nằm phía trên Ox và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox đồng thời bỏ đồ thị phía dưới Ox .
Giữ nguyên phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox và lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox
lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía dưới Ox qua Ox
lấy đối xứng phần đồ thị y=f(x) nằm phía trên Ox qua Ox
Hình nào là đồ thị của (P):y=x2+2x−3
Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=43 ?
y=4x2−3x+1
y=−x3+23x+1
y=−2x2+3x+1
y=x2−23x+1
Cho hai hàm số. f(x)=∣x+2∣+∣x−2∣, g(x)=−x4+x2+1
f(x), g(x) cùng lẻ
f(x) lẻ, g(x) chẳn
f(x) chẵn, g(x) lẻ
f(x), g(x) cùng chẵn
Chọn đáp án đúng :
. -7 ∈ N
{-7} ∈ Z
0 ∈/ Q
{0;-1; 21 } ⊂ Q
Kết quả của phép tính: 20−3+15−2 là
60−1
60−17
35−5
601
Kết quả của phép tính: - 0,35 . 72 =
-0,1
-1
-10
-100
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả phép tính: 15−26:253=
-6
2−3
3−2
4−3
Kết quả của phép tính: - 0,35 . 72 =
-0,1
-1
-10
-100
Chọn câu đúng:
Hai góc đối đỉnh là
hai góc bằng nhau
Hai góc có chung một đỉnh
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Tất cả đều đúng
Chọn câu đúng:
Hai góc đối đỉnh là
hai góc bằng nhau
Hai góc có chung một đỉnh
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Tất cả đều đúng
Chọn câu đúng:
Hai góc đối đỉnh là
hai góc bằng nhau
Hai góc có chung một đỉnh
mỗi cạnh góc này là tia đối của một cạnh góc kia.
Tất cả đều đúng
Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là
- 1,8
1,8
0
- 2,2
Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau :
355=639
963=535
935=563
3563=59
Cho a ⊥ b và b ⊥ c thì
c//a
b//c
a//b//c
a ⊥ c
. Kết quả của phép tính (−32)2 là
32
−92
−94
94
Với a,b,c,d ∈Z,b=d=0 và ba=dc thì kết luận nào sau đây là đúng ?
ba=dc=b−da+c
ba=dc=d−ba−c
ba=dc=b−da−c
ba=dc=b+da−c
Làm tròn số 0.345 đến chữ số thập phân thứ nhất
0,35
0,34
0,3
0,4
Cho hình vẽ dưới đây. Cặp góc BAH và CBE là cặp góc:
bù nhau.
trong cùng phía.
so le trong.
đồng vị.
Cho tỉ lệ thức thì : 15x=5−4
x = 3−4
x = 4
x = -12
x = -10
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
(a)
500
550
600
650
600
700
800
900
Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được
983000
982
982000
983
Phép tính 154+12−7 có kết quả là:
6079
6023
2017
60−19
Trong các phát biểu sau về căn bậc hai, phát biểu nào là đúng?
Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
Số dương a chỉ có một căn bậc hai
Số dương a không có căn bậc hai
Số 0 có hai căn bậc hai
3013−2015+3017−205=?
2
1
0
3
Cho tỉ lệ thức thì : 15x=5−4
x = 3−4
x = 4
x = -12
x = -10
Chỉ ra đáp án sai . Từ tỉ lệ thức 95=6335 ta có tỉ lệ thức sau :
355=639
963=535
935=563
3563=59
Cho 11a=15b=22c ; a + b - c = - 8 thì :
a = - 22 ; b = - 30 ; c = - 60
a = 22 ; b = 30 ;
c = 60
a = - 22 ;
b = - 30 ; c = -44
a = 22 ; b = 30 ; c = 44
Ba số a ; b ; c tỉ lệ với các số 3 ; 5 ; 7 và b - a = 20 . Thì a = (a) :
Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là
(a)
Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :
x = 105 ; y = 90
x = 103 ; y = 86
x = 110 ; y = 100
x = 98 ; y = 84
Viết dưới dạng thập phân 9925 =
0,25
0,2(5)
0, (25)
0, (025)
Chọn câu phát biểu đúng
Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc
Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau
Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông
Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông
500
550
600
650
600
700
800
900
Trong các số sau số nào là số thập phân vô hạn tuần hoàn
2,345
2, (3)
3,4102
- 8, 7
Phân số nào dưới đây viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn?
5511
307
4523
3014
Làm tròn số 982434 đến hàng nghìn ta được
983000
982
982000
983
Phép tính 154+12−7 có kết quả là:
6079
6023
2017
60−19
Phép tính 4925 có kết quả là:
75
7−5
76
495
Trong các phát biểu sau về căn bậc hai, phát biểu nào là đúng?
Số dương a có hai căn bậc hai là hai số đối nhau
Số dương a chỉ có một căn bậc hai
Số dương a không có căn bậc hai
Số 0 có hai căn bậc hai
Giá trị của x thỏa mãn 7x=52 là
72
514
352
435
Phép tính 32+3−2 là:
0
3−4
34
64
Chọn khẳng định đúng?
N⊂Q
Z⊂N
Q⊂N
Q⊂Z
3013−2015+3017−205=?
2
1
0
3
(5−4)2=?
10−8
2516
2616
25−8
7x=9y; y−x=2. x, y=?
x=9; y=17
x=7 ; y = 19
x=9; y=7
x=7; y=9
Từ đẳng thức: 2.8 = 4.4. Ta lập được tỉ lệ thức nào sau đây?
42=84
42=44
82=44
82=84
2x=3y. x+y=5. x, y=?
x=3; y=2
x=2; y=3
x=1; y=3
x=2; y=1
Đường thẳng vuông góc với đoạn thẳng tại .... của nó được gọi là đường trung trực
giao điểm
trung điểm
điểm bất kì
trọng tâm
Nếu một đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có cặp góc trong cùng phía .... thì a//b
bù nhau
bằng nhau
phụ nhau
vuông góc với nhau
Câu trả lời nào chính xác nhất:
Nếu 1 đường thẳng c cắt 2 đường thẳng a, b và a//b thì:
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc đồng vị bằng nhau
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc trong cùng phía bù nhau
Trong các góc tạo thành có 1 cặp góc so le trong bằng nhau, đồng vị bằng nhau, trong cùng phía bù nhau.
Có bao nhiêu giá trị x sao cho:
x16=25x
1
2
3
20
Tìm x biết:
2,5 : 7,5 = x : 53
x=51
x=5
x=31
x=3
Tìm x, y biết 7x=4y và y−x=12
x=24; y=12
x=28; y=16
x=12; y=24
x=16; y=28
Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng được 180 cây xanh. Biết rằng số cây trồng của các lớp lần lượt tỉ lệ với 3, 4, 5. Số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C lần lượt là: (ghi đáp số theo thứ tự vào ô bên dưới, mỗi số cách nhau dấu phẩy)
(a)
ba=dc( a,b,c,d =0) Từ tỉ lệ thức trên, ta suy ra:
bc=da
ca=db
cd=ab
ad=cb
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b , c. Biết a ⊥ c và b ⊥ c, ta suy ra:
a và b vuông góc với nhau.
a và b song song với nhau.
a và b cắt nhau.
a và b trùng nhau.
(0,125)4 . 84
1
24
4
8
A=6−5. −712. (−1512); B= 61. −8 9. (−1112) so sánh Avà B
A > B
A = B
A < B
A≥B
31x +52.(x−1)=0 :có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn
1
2
3
4
Nếu x < 0 thì :
∣x∣=x
∣x∣<0
∣x∣≥0
∣x∣=−x
x+43−21=0 kết quả phép tính là:
x=4−1;−45
x=−41;45
x=41;45
x=41;−45
Cho ca+b−c=ba−b+c=a−a+b+c ; M=abc(a+b)(b+c)(c+a) Tính M
1
-1
8
-8
Chọn đáp án đúng :
. -7 ∈ N
{-7} ∈ Z
0 ∈/ Q
{0;-1; 21 } ⊂ Q
Giá trị của biểu thức : |-3,4| : |+1,7|- 0,2 là
- 1,8
1,8
0
- 2,2
Với a,b,c,d ∈Z,d=0 kết luận nào sau đây là đúng ?
ba=dc=b−da+c
ba=dc=d−ba−c
ba=dc=b−da−c
ba=dc=b+da−c
Góc so le trong với góc A1 là
Góc B2
Góc B1
Góc B3
Góc B4
Giá trị của x; y thỏa mãn tỉ lệ thức: 5x+1=4y−2 và x −y=2 là
x=24 và y =22
x=22 và y=24
x=21 và undefined
x=22 và y=21
Cho x−y2x+y=23 . Giá trị của yx là:
5
-5
51
−51
Tích của một số với số 0 thì bằng?
Chính số đó
2
0
1
Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng?
3
2
1
0
Tìm số tự nhiên x, biết: (x−52).16 = 0
0
16
52
36
Thực hiện phép tính sau và chọn đáp án đúng: 97 x 36 + 97 x 64
9700
3600
6400
10000
Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27
27
16
17
18
Cho a ∈ N , chọn các phát biểu đúng
số liền trước của a là a - 1
a nhân 1 bằng 2a
số liền sau của a là a + 1
a chia cho chính nó bằng 0
a bằng 1 khi a + 1 =2
Số nguyên tố là số tự nhiên (a) , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.
Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a) hai ước.
Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a) khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.
Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30?
6
5
12
4
Hình nào dưới đây là tam giác đều?
Hình 2
Hình 3
Hình 1
Hình 4
Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:
81 m
36 m
24 m
9 m
Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:
MN = NP
MN = NQ
MP = NQ
PQ = QM
Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:
4 cm
8 cm
16 cm
24 cm
Hình vuông ABCD có:
AC = AB = BC = CD
AB = BD = DC = AD
CA = AB = BD = DC
AB = BC = CD = AD
Chọn câu trả lời đúng?
Tích hai số nguyên âm là số nguyên âm
Tổng hai số nguyên âm là số nguyên âm
Hiệu hai số nguyên âm là số nguyên âm
Thương hai số nguyên âm là số nguyên âm
Giá trị đúng của (−5)2 là
-25
-5
25
5
Tập hợp các ước của 5 là:
{-5; -1; 1; 5}
{-5; -1}
{1; 5}
5
Cho biết x - 3 = (-2) + (-3). Giá trị của x cần tìm là:
-3
3
2
-2
Điền cụm từ thích hợp vào dấu ........
"Tích của hai số nguyên âm là.........."
Nguyên âm
Số 0
Nguyên dương
Một đáp án khác
5 . 22 – 18 : 3
(a)
Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
15
16
19
21
Phân tích số 32 ra thừa số nguyên tố?
32 = 4.8
32 = 2 . 16
32 = 23.4
32 = 25
Câu “a thuộc A”được kí hiệu là:
a∈/A
a∈A
A∈a
A∈A
Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:
20 + (-26) = 46
20 + (-26) = -6
20 + (-26) = 4
20 + (-26) = 6
Trên tập hợp các số nguyên Z, cách tính đúng là:
13+(-20)=7
13+(-20)=-7
13+(-20)=17
13+(-20)=13
Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a) ≤ 7 là:
Cho x − (−9) = 7. Số x bằng:
-2
2
16
-16
Giá tiền in một trang giấy khổ A4 là 350 đồng. Hỏi bác Thiệp phải trả bao nhiêu tiền nếu in một tập tài liệu khổ A4 dày 250 trang?
(a)
Điểm P cách điểm −1 là 3 đơn vị theo chiều âm nên điểm P biểu diễn số:
−3
3
2
−4
Điểm Q cách điểm −1 là 3 đơn vị theo chiều dương nên điểm Q biểu diễn số:
3
−3
2
−4
Điểm R cách điểm 1 là 3 đơn vị theo chiều âm nên điểm R biểu diễn số:
4
−2
3
−3
Số đối của 7 là:
(a)
Số đối của −11 là:
(a)
Số đối của 0 là:
(a)
Số đối của −(−5) là:
(a)
Kết quả của phép tính: (-5998).(-9798) là số nguyên dương hay âm?
Nguyên dương
nguyên âm
không xác định được
Kết quả của phép tính (-9).(-23456).(-12233) là số nguyên dương hay nguyên âm
Nguyên âm
nguyên dương
không xác định được
Kết quả của tích 2020. (-2021) bằng kết quả của tích nào sau đây:
(-2020).2021
(-2020).(-2021)
2020.2021
Kết quả của tích (-2021) . 0 bằng:
0
1
-2021
-0
Giá trị của lũy thừa (-1)10 là:
-1
1
10
-10
Giá trị của lũy thừa (-1)31 là:
-1
1
31
-31
Gía trị đúng của (-4)2 là:
8
-8
16
-16
(-3) + 5
8
2
-2
-8
Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20
x = 12
x = 28
x = 160
x = -28
Chiếc diều của bạn Nguyên đang ở độ cao 20m so với mặt đất. Sau một lúc độ cao của chiếc diều tăng thêm 3m, rồi sau đó lại giảm đi 4m. Hỏi chiếc diều cao bao nhiêu mét so với mặt đất sau 2 lần thay đổi độ cao?
9m
19m
21m
27m
Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là.
-789.
-123.
-987.
-102.
Trong tập hợp các số nguyên sau, tập hợp nào có các số nguyên được xếp theo thứ tự tăng dần
{2; -17; 5; 1; -2; 0}
{-2; -17; 0; 1; 2; 5}
{0; 1; -2; 2; 5; -17}
{-17; -2; 0; 1; 2; 5}
Trong cách xếp sau theo thứ tự tăng dần, cách xếp nào đúng?
0; -20; -15; -12;8
-15; -12; -20; 0;8
8; 0; -12; -15; -20
-20; -15; -12; 0;8
Tìm x biết : 3.x = -15.
5
-5
3
-3
Số nguyên âm nhỏ hơn số nguyên dương
Đúng
Sai
Các bội của 6 là:
-6; 6; 0; 23; -23
132; -132; 16
-1; 1; -6; 6; …
0; 6; -6; 12; -12; …
Tập hợp các ước của -8 là:
A = {-1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}
A = {0; -1; 1; -2; 2; -4; 4; -8; 8}
A = {1; 2; 4; 8}
A = {0; 1; 2; 4; 8}
Cho các số sau: 1280; -291; 43; -52; 28; 1; 0. Các số đã cho sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
-291; -52; 0; 1; 28; 43; 1280
1280; 43; 28; 1; 0; -52; -291
0; 1; 28; 43; -52; -291; 1280
1280; 43; 28; 1; 0; -291; -52
Bỏ ngoặc rồi tính (52 – 69 + 17) – (52 + 17) ta được kết quả là:
34
0
52
-69
Tìm x biết (-8).x = 160
x = -20
x = 5
x = -9
x = 20
Tìm x biết 25.x = -225
x = -25
x = 5
x = -9
x = 9
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
Hình nào sau đây có trục đối xứng mà ko có tâm đối xứng
hình thang cân
hình bình hành
hình chữ nhật
hình thoi
Cho tứ giác ABCD có góc A = 80° , góc B = 100° , góc D = 70° . Số đo góc C là :
100°
150°
110°
115°
Phân tích đa thức 5x2-10x thành nhân tử ta đc kết quả nào sau đây :
5x(x-10)
5x(x-2)
5x(x2-2x)
5x(2-x)
Số dư của phép chia (2x3+3x2+4x+6) : (x+1)
9
6
3
2
Một hình thang có đáy lớn là 8cm, đáy nhỏ ngắn hơn đáy lớn là 0,8 .Độ dài TB của hình thang đó là
4,4 cm
4,8 cm
8,4 cm
7,6 cm
Cho Δ ABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC =6cm . Độ dài đường trung tuyến AM là
25 cm
10 cm
5 cm
2,5 cm
Để x(x2+1) = 0 thì x bằng
x = 0
x = 0 ;x = -1
x = 1; x = 0
x =0 ; x = ±1
Kết quả của phép chia 15x2y3:3xy là
5x
5y
5xy
5x3y3
Đa thức 21x2y + 14x2 + 7x2y2 chia hết cho đơn thức
7xy
7x2y
7xy2
7x2
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Đơn thức 10x2y3z3 chia hết cho đơn thức nào sau đây?
− 2x3y3z .
− 5xy3z2.
2x2y4z3
5x2yz4.
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Khẳng định nào sau đây đúng
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình vuông.
Tứ giác có hai cạnh đối song song là hình thang.
Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật.
tất cả đều đúng.
Một hình thang có độ dài hai đáy là 21cm và 9 cm. Độ dài đường trung bình của hình thang đó là
15cm .
30cm.
60cm
189cm.
Tứ giác ABCD có ∠ A= 1200 , ∠ B= 1000 , ∠ C = 650 . Số đo góc tại đỉnh D là
70 độ
75 độ
110 độ
90 độ
Hình nào sau đây không phải là hình bình hành?
Để chứng minh tứ giác là hình chữ nhật ta chứng minh
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
Hình bình hành có hai cạnh đối song song
Hình bình hành có hai cạnh đối bằng nhau
Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.
khẳng định nào sau đây là sai
HBH có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật
HBH có hai canh kề nhau là hinh thoi
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông
Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân
Chọn kết quả sai
4x(2x2−5x+3)=8x3−20x2+12x
5x(3x2−6x−1) =15x3−30x2−5x
(−2x)(−3x2+4x−7) = −6x3−8x2+14x
(−3x)(−x2−3x−4)=3x3+9x2+12x
Giá trị của biểu thức x2−4xy+4y2 tại x=99; y=21 là:
9604
9801
10000
10201
Biểu thức x2−6x+9 có dạng rút gọn nào sau đây là sai:
(x−3)2
(3−x)2
−(3−x)2
Phân tích đa thức (x2−y2−2y−1) thành nhân tử ta được:
(x+y)(x−y)(y−1)
(x+y)(x−y)(y+1)
(x+y+1)(x+y−1)
(x+y+1)(x−y−1)
Tìm x biết
x(x+1)−x2+8=0
x=−2
x=−4
x=−6
x=−8
P=5x2−[4x2−3x(x−2)]
Tính giá trị của P tại x=−23
P=18
P=−18
P=81
P=−81
Tích của (4x5+7x2) với (−3x3) là:
12x8+21x5
12x8+21x6
−12x8+21x5
−12x8−21x5
Chọn biểu thức sai:
(A+B)2=A2+2AB+B2
(A−B)3=A3−3A2B−3AB2+B3
A2−B2=(A−B)(A+B)
A3−B3=(A−B)(A2+AB+B2)
Tìm y biết
3y2−3y(y−2)=36
y=5
y=6
y=7
y=8
Biểu thức
4x2−25−(2x+7)(5−2x)
sau khi phân tích thành nhân tử được:
(2x−5)(2x+12)
(2x−5)(4x−12)
(2x−5)(x+3)
(2x−5)(4x+12)
Phân tích đa thức 14xy+21x2y−7x2y2 ta được
A. xy(14+21x+7xy)
B. 7xy(2+3x+xy)
C. 7(2xy+3x2y+x2y2)
D. 7xy(2+3+1)
Cho hình bình hành ABCD, có E là giao điểm 2 đường chéo AC và BD. Chọn câu đúng:
AC = BD
Tam giác ABD cân tại A
BE là trung tuyến của tam giác ABC
∠A + ∠C = ∠B + ∠D
Rút gọn biểu thức trên được kết quả là:
-16x4y2-2xy3-32xy3z
-16x4y2+2xy3+32xy3z
16x4y2+2xy3-32xy3z
16x4y2-2xy3+32xy3z
M=2a-8
M=a+22
M=3a+4
M=2a-22
N=2
N=0
N=1
N=9
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
Thực hiện phép nhân −x2(4x3−x−211).
−4x5+x3+211x2.
4x6−3x2−211.
4x5−x−211.
−x2+4x3−x−211.
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức x(x2−y)−x2(x+y)+y(x2−x) tại x=21 và y=−100.
2x2y−2xy;50.
2xy;−100.
2x2y+2xy;−150.
−2xy;100.
Tìm x, biết 3x(12x−4)−9x(4x−3)=30.
x=41.
x=−41.
x=2.
x=−2.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả khi thực hiện phép tính 3.(x2+3x-5) là:
3x2+3x+15
3x2+3x-15
3x2+9x+15
3x2+9x-15
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
x.(x+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x.x+1
x.x+x
x2+x
x+x
(x−1)(x2+1)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x3+x−x2+1
x3−x−x2−1
x3−x2+x−1
x3+x2−x−1
21.x2y.(x+y2)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
21x3y+21x2y3
21xy+21x2y3
21x3y+21xy3
21x3y3+21x2y3
(2x−1)(x2+3)=?
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
2x3+6x−x2+3
2x3−6x+x2−3
2x3+6x−x2−3
−2x3−6x+x2+3
(x−1)(x+3)
Hãy chọn đáp án ĐÚNG NHẤT, trong các đáp án sau:
x2+2x−3
x2−4x−3
x2−2x−3
x2−3x−3
Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)
x2−2x−2
x2+2x+2
x2−x−2
x2+x+2
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?
Tập hợp số hữu tỉ kí hiệu
N
O
Q
Z
3 thuộc tập hợp nào
N
Z
Q
Cả 3 đáp án
So sánh −321 và 3,5
−321 < 3,5
−321 > 3,5
−321 = 3,5
Tính 218 . 169
143
149
2418
((32)4)2= ?
(32)6
(32)8
(32)2
am.bm =?
(a+b)m
(a.b)m
(a.b)2.m
−−(−21)=?
0,5
-0,5
0,5 hoặc -0,5
không có kết quả
∣x∣=3,5
3,5
-3,5
không có kết quả
3,5 và -3,5
∣x+1∣=3,5 . Tìm x
3,5 hoặc -3,5
2,5 hoặc -2,5
2,5 hoặc -4,5
∣x∣=−3,5 Tìm x
-3,5
3,5
cả 2 đáp án trên
không có kết quả
tọa độ điểm A là
A(1;2)
A(2;1)
A(0;1)
A(2;0)
tọa độ điểm C là
C(1;-3)
C(3;1)
C(-3;1)
C(1;3)
Chọn đáp án đúng
A(2;1)
B(3;-2)
C(1;-3)
D(0;2)
tọa độ điểm D là
D(0;2)
D(2;1)
D(0;1)
D(2;0)
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a
y và x tỉ lệ nghịch
x và y tỉ lệ nghịch
x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây
y=ax
xy=a
y=ax
x=ay
cho hàm số y=f(x)=3x+2 . tính f(-1) bẳng
-5
-1
1
5
điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x-5
A(1;2)
B(1;-2)
C(2;-1)
D(0;5)
cho A(1;2). chọn khẳng định SAI
2 là tung độ của A
A nằm trên đồ thị hàm số y= f(x)=3x−1
A có hoành độ là 2
A nằm trên đồ thị hàm số y=2x
điểm thuộc trục hoành thì có
tung độ bằng 0
tung độ bằng 1
hoành độ bằng 0
hoành độ bằng 1
cho biết 30 công nhân xây 1 ngôi nhà hết 90 ngày, hỏi 15 công nhân làm ngôi nhà đó sẽ mất bao nhiêu ngày (giả sử năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau)
45
270
180
200
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
tìm x
−37
231
261
34
A
B
C
D
A
B
C
D
Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là
9,1
9,2
9,15
9,14
trong các số sau, số nào là số vô tỉ?
0.3(8)
5
310
2.3
trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn
159
31
94
78
hỏi x-y=?
-1
-17
1
2
Phân số 10065 viết dưới dạng số thập phân là:
0,065
0,65
6,05
6,5
Mốt của dấu hiệu là:
7
9;10
8;11
12
Số các giá trị của dấu hiệu là:
12
40
9
8
Tần số 3 là của giá trị
9
10
5
3
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
40
12
8
9
Tổng các tần số của dấu hiệu là
40
12
8
10
Biểu đồ có tên gọi là:
Biểu đồ đoạn thẳng
Biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ hình chữ nhật
Biểu đồ hình tròn
Trục hoành dùng biểu diễn
Tần số
Số các giá trị
Số học sinh
Điểm kiểm tra môn Toán
Có bao nhiêu giá trị có cùng tần số
2
3
0
5
Số các giá trị khác nhau là:
8
23
7
6
Giá trị của dấu hiệu được kí hiệu là:
X
x
Y
n
Tần số của dấu hiệu được kí hiệu là:
n
N
X
X
Bảng trên được gọi là:
Bảng " tần số"
Bảng " phân phối thực nghiệm"
Bảng số liệu thống kê ban đầu
Bảng dấu hiệu
Đơn vị điều tra ở đây là
12
Học sinh
Trường A
Mỗi lớp học của trường A
Số đơn vị điều tra là:
9
10
11
12
Số lớp thu được 60kg giấy vụn là:
1
2
3
4
Trung bình mỗi lớp thu được số kg giấy là:
58
59
60
61
Số các giá trị của dấu hiệu là
12
4
57
60
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
3
4
5
6
x=6; n=30
x=30, n=6
x=7, n=6
x=6, n=7
Cho y =f(x) = 2x2 - 3. Kết quả nào sau đây là sai?
f(0) = -3
f(2) =1
f(1) = -1
f(-1) = -1
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai :
Trong tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau.
Hai đường thẳng cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì chúng song song với nhau.
Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.
Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh.
Cho ΔABC=ΔMNP biết ∠A=50°; ∠B=70° . Số đo góc P là
90°
60°
120°
20°
Cho ΔABC có ∠A=20°; ∠B=120° . Số đo góc ngoài tại đỉnh B của ΔABC là
80°
60°
40°
140°
Cho dãy số có quy luật 7−5; 21−15; 35−25; 49−35 . Số tiếp theo của dãy số là
42−30
28−20
63−45
56−45
Cho biết 1 inh sơ = 2,54 cm .Vậy ti vi loại 17 inh sơ, thì đường chéo màn hình là
431,8 cm
4,318 cm
45,18 cm
43,18 cm
Cho tam giác MHK vuông tại H. Ta có :
∠M+∠K > 90°
∠M+∠K = 90°
∠M+∠K < 90°
∠M+∠K = 180°
Cho tam giác ABC có AB = AC. Gọi M là trung điểm của BC .
Khi đó
ΔABM = ΔAMC (c−c−c)
∠MAB = ∠MCA
AM là tia phân giác của góc BAC
Cả 3 đáp án đều đúng
Số lượng học sinh nữ của các lớp trong một trường THCS được ghi lại trong bảng dưới đây :
17 18 20 17 15 24 17 22 16 18
16 24 18 15 17 20 22 18 15 18
Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
7
10
20
6
Biểu thức đại số biểu thị tích của tổng x và y với hiệu của x và y là
x + y . x - y
( x + y ).( x - y )
( x +y ).x - y
x + y.( x - y )
Giá trị của biểu thức 2( x - y ) + y2 tại x = 2; y = -1 là
10
7
6
5
Cho ΔABC vuông tại A. Biết BC = 10 cm; AC = 8 cm. Vậy AB bằng
36 cm
2 cm
6 cm
14 cm
Cho điểm A(1;2). Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau
2 là tung độ của điểm A
A thuộc đồ thị hàm số y = f(x)=3x−1
Hoành độ của điểm A thỏa mãn 1 - |x| = 2
A thuộc đồ thị hàm số y=2x
Số điểm 10 trong lần kiểm tra học kì I của ba bạn Thanh, Thảo, Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ; 2 . Biết số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 bạn Ngân đạt được là
6
7
8
9
Tính x trên hình vẽ?
4cm
5cm
6cm
7cm
Đoạn lên dốc từ C đến A dài 8,5m, độ dài CB bằng 7,5m (h.128).
Tính chiều cao AB.
7,5
2514
4
8
Δ ABC có AB2 = AC2+BC2 thì
vuông tại A
vuông tại B
vuông tại C
có
không
Hãy chọn phát biểu đúng
Trong một tam giác, bình phương của một cạnh bằng tổng các bình phương của hai cạnh còn lại.
Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Trong một tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng các bình phương của hai cạnh góc vuông.
Trong một tam giác vuông, cạnh huyền bằng tổng của hai cạnh góc vuông.
Cho hình vẽ, tính độ dài cạnh DB.
4
8
2
8
Người ta buộc con cún bằng sợi dây có một đầu buộc tại điểm O làm cho con cún cách điểm O nhiều nhất là 9m (hình vẽ ). Con cún có thể tới vị trí nào trong bốn vị trí A,B,C,D để canh giữ mảnh vườn? (các kích thước như trên hình vẽ)
A
B và C
A, B, C
D
Cả A, B, C, D
Chọn câu trả lời sai:
A. Số tất cả các giá trị (không nhất thiết khác nhau ) của dấu hiệu bằng số các đơn vị điều tra
Các số liệu thu thập được khi điều tra về một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê
Tần số của một giá trị là số các đơn vị điiều tra
Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu là tần số của giá trị đó
Hình sau biểu diễn diện tích rừng nước ta bị phá, được thống kê từ năm 1995 đến 1998 ( đơn vị trục tung : nghìn ha)
Trong các năm 1995, 1996, 1997, 1998 thì năm mà diện tích rừng bị phá nhiều nhất là :
1995
1996
1997
1998
Số trung bình cộng
A. Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu B. Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu
C. Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại D. Cả A, B, C trả lời đều sai
Không được dùng làm “ đại diện” cho dấu hiệu
Được dùng làm “đại diện” cho dấu hiệu
Không dùng để so sánh các dấu hiệu cùng loại
Cả A, B, C trả lời đều sai
Tìm số nguyên x thỏa mãn: x16=4x
x=8
x=−8
x=6;−6
x=8;−8
Phân số KHÔNG bằng phân số 9−2 là:
27−6
19−4
45−10
−92
Tổng các tần số của dấu hiệu là
40
12
8
10
Biểu đồ có tên gọi là:
Biểu đồ đoạn thẳng
Biểu đồ đường thẳng
Biểu đồ hình chữ nhật
Biểu đồ hình tròn
x=6; n=30
x=30, n=6
x=7, n=6
x=6, n=7
Cửa hàng định bán một đôi giày học sinh với giá là 450 000 đồng. Nhân dịp đầu năm, cửa hàng khuyến mãi giảm giá 20% giá ban đầu. Hỏi sau khi khuyến mãi, một đôi giày học sinh giá bao nhiêu tiền?
3600 đồng
36000đồng
90000đồng
360000đồng
Câu 1. Các phân số lớn hơn 1 là:
A. 45; 37; 86
B. 65;117;86
C. 46; 38;86
D. 35;69;711
Câu 2. Các phân số tối giản là:
A. 515;47;46
B. 65;117;136
C. 156;38;816
D. 35;69;711
Câu 4. Phân số bằng 95 là phân số nào dưới đây?
A. 2710
B. 1815
C. 2715
D. 2720
Câu 10: Trong các phân số sau: 21; 56;1329;1339 , phân số nào lớn nhất?
A. 21
B. 56
C. 1329
D. 1339
A
B
C
D
A
B
C
D
Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a
y và x tỉ lệ nghịch
x và y tỉ lệ nghịch
Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là
9,1
9,2
9,15
9,14
