wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

g7u5l2

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

"nước sốt" tiếng Anh là gì?

(a)  

2.

(a)   rolls

3.

pour

a)

đánh

b)

khuấy

c)

rót, đổ

d)

trưng bày

4.

đánh, khuấy

a)

beat

b)

pour

c)

display

d)

boil

5.

Heat

a)

Đánh

b)

Rót

c)

Làm nóng

d)

Hấp

6.

ingredient

a)

công thức

b)

nguyên liệu

c)

chất liệu

d)

thực phẩm

7.

Gấp

a)

Beat

b)

Pour

c)

Place

d)

Fold

8.

Thịt lợn

a)

Sausage

b)

Rice

c)

Beef

d)

Pork

9.

"Lemonade" nghĩa là gì?

(a)  

10.

Cách hỏi đồ ăn yêu thích của bạn ? " what is your (a)   food? "

11.

Viết tên của hành động này?

(a)  

12.

eel

a)

cá trích

b)

lươn

c)

cá ngừ

d)

bồ câu

13.

flour

a)

bột nở

b)

bột chiên giòn

c)

bột mỳ

d)

bột gạo

14.

hỗn hợp

a)

mixture

b)

mix

c)

blend

d)

blended

15.

This food can be served _____ meat and vetgetables.

a)

to

b)

with

c)

on

d)

by

16.

fragrant

a)

ngon

b)

đắng

c)

cay

d)

thơm phức

17.

recipe

a)

nguyên liệu

b)

công thức

c)

thành phần

d)

đánh giá

18.

Chọn từ có cách phát âm khác

a)

shoes

b)

goes

c)

nose

d)

toes

19.

Viết từ dựa vào phiên âm

/kɔɪn/

(a)  

20.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

a)

note

b)

gloves

c)

some

d)

other