wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hình học 6 - Chương I

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

2.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

3.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

4.

Cho hình vuông MNPQ. Nhận định nào sau đây là sai:

a)

MN = NP

b)

MN = NQ

c)

MP = NQ

d)

PQ = QM

5.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

6.

Cho lục giác đều MNPQRS. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

MQ = NS =QR

b)

MQ = NR =PS

c)

MP = NQ =PS

d)

MP = NR =QR

7.

Cho hình lục giác MNPQRSRS= 5cm, NR=10cm. Độ dài MN là:

a)

5 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

40 cm

8.

Cho hình lục giác đều ABCDEG, có AB = 3cm, AD=6cm. Độ dài BE là:

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

9.

Một hình vuông có độ dài cạnh 5m. Chu vi của hình vuông đó là:

a)

20 m

b)

25 m

c)

20 m2m^2

d)

25 undefined

10.

Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh hình vuông đó bằng:

a)

36 m

b)

24 m

c)

36 m2

d)

24m2

11.

Một hình vuông có diện tích là 81 m2. Chu vi của hình vuông là:

a)

81 m

b)

36 m

c)

24 m

d)

9 m

12.

Hình nào dưới đây là tam giác đều?

a)

Hình 2

b)

Hình 3

c)

Hình 1

d)

Hình 4

13.

Hình tam giác ABC đều có:

a)

AB = BC = AC

b)

AB > BC > CA

c)

AB < BC < CA

d)

Độ dài AB. BC, CA khác nhau.

14.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Trong hình bên có bao nhiêu hình tam giác đều ?

a)

6

b)

4

c)

8

d)

10

16.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình chữ nhật là

a)
b)
c)
d)
17.

Có bao nhiêu hình chữ nhật ?

(a)  

18.

Các đặc điểm của hình chữ nhật

a)

Hai cạnh đối bằng nhau AB = CD; AD = BC

b)

Bốn góc ở 4 đỉnh là góc vuông

c)

Hai đường chéo bằng nhau

d)

Có OA = OD = AD

e)

Chu vi = (dài + rộng). 2

19.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thoi là

a)
b)
c)
d)
20.

Trong hình thoi có

a)

Bốn cạnh có độ dài khác nhau

b)

Hai đường chéo song song

c)

Hai đường chéo vuông góc

d)

Hai cạnh đối không bằng nhau

21.

Dụng cụ để vẽ được hình thoi như hình vẽ trên là

a)

Thước thẳng

b)

Thước thẳng và compa

c)

Compa

d)

Ê ke

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Trong các hình trên, hình nào là hình vuông?

a)

Tứ giác ABCD

b)

Tứ giác MNPQ

c)

Tứ giác EGHI

d)

Không có hình nào đúng

25.

Hình Tam giác có bao nhiêu đỉnh ?

a)

A. 2 đỉnh

b)

B. 3 đỉnh

c)

C. 4 đỉnh

d)

D. 5 đỉnh

26.

Trong hình lục giác đều:

a)

Sáu cạnh bằng nhau.

b)

Sáu góc bằng nhau.

c)

Ba đường chéo chính bằng nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

27.

Trong hình vuông:

Bốn cạnh bằng nhau. Bốn góc bằng nhau và bằng 90 độ. Hai đường chéo bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Có bao nhiêu hình tam giác?

a)

2

b)

3

c)

4

29.

Hình thích hợp đặt vào dấu ‘‘?’’ là hình nào?

a)
b)
c)
30.

Trong các hình dưới đây, hình có dạng hình thang cân là

a)
b)
c)
d)
31.

Những hình trên, hình nào là hình bình hành

a)

a,b

b)

b,c

c)

a,c

d)

a

32.

Chọn các câu đúng:( có thể chọn nhiều đáp án)

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

33.

Trong hình bình hành, các cạnh đối:

a)

Song song

b)

Bằng nhau

c)

Vừa song song, vừa bằng nhau

d)

Vuông góc

34.

Hình ảnh nào dưới đây không xuất hiện hình thoi?

a)
b)
c)
d)
35.

chọn câu trả lời sai trong các câu sau

a)

Hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau

b)

Hình chữ nhật có 4 góc bằng nhau

c)

Hình chữ nhật có 2 đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường

d)

Hình chữ nhật có 2 cạnh đối bằng nhau

36.

Tứ giác PQRS là hình thoi đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Cho hình thoi ABCD, AB và DC:

a)

không bằng nhau

b)

bằng nhau

c)

cắt nhau

38.

Nhận xét nào sau đây là đúng về hình thoi ?

a)

Hai đường chéo của hình thoi vuông góc và bằng nhau

b)

Nếu đồng thời cắt đôi hai hình chữ nhật thì bốn mảnh thu được luôn có thể ghép thành một hình thoi.

c)

Các cạnh đối của hình thoi song song với nhau nhưng chưa chắc đã bằng nhau.

d)

Nếu cắt đôi hình thoi theo mỗi đường chéo, thì hai nửa thu được có thể sếp trùng khít lên nhau.

39.

Cho hình chữ nhật MNPQ.

Biết MP = 8 cm. Khi đó độ dài QN là?

a)

6 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

4 cm

40.

Hình chữ nhật ABCD có:

OA = OB = OC = OD

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy:

a)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

b)

chiều dài cộng với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi chia cho 2.

c)

chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2.

42.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m là:

a)

50m

b)

100m

c)

150m

43.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 4dm, chiều rộng 35cm là:

a)

39dm

b)

150dm

c)

150cm

44.

Nhân dịp 8/3, nếu muốn viền dây ruy - băng để trang trí tấm thiệp hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 8cm, em phải chuẩn bị đoạn dây ruy - băng dài ít nhất bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

15cm

b)

8cm

c)

46cm

45.

Công thức tính chu vi hình chữ nhật với chiều rộng a, chiều dài b là :

a)

C = a + b.2

b)

C = 2.(a + b)

c)

C = 2.(a X b)

d)

C = a.b + a + b

46.

Hình ABCD được ghép bởi 5 ô vuông có độ dài một cạnh là 4cm.

Diện tích của hình ABCD là ... cm2 ???

(a)  

47.

Một hình vuông có cạnh là 8cm.

Tính diện tích của hình vuông đó?

a)

8cm

b)

8cm2

c)

128cm2

d)

64cm2

48.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Diện tích của hình vuông là 36cm2.

Cạnh của hình vuông đó là (a)   cm

49.

Hình vuông cạnh a có chu vi là:

a)

C = a

b)

C = 2.a

c)

C = 3.a

d)

C = 4.a

50.

Hình vuông cạnh a có diện tích là:

a)

S = a.a

b)

S = 4.a

c)

S = a + a

51.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì chu vi là

a)

42 m

b)

432m

c)

84m

d)

21m

52.

Chu vi tam giác là?

a)

a+b+c

b)

(a+b+c).2

c)

(a+b+c):2

d)

ah2\frac{ah}{2}  

53.

Diện tích tam giác là?

a)

a+b+c

b)

a.b.c

c)

a.h

d)

a.h2\frac{a.h}{2}  

54.

Chu vi hình thang là

a)

P=a+b+c+d

b)

P=(a+b).2

c)

P=a+b+c+d+h

d)

P=

55.

Diện tích hình thang là

a)

S=a+b+c+d

b)

S=(a+b).h

c)

S=(a+b).h2S=\frac{\left(a+b\right).h}{2}  

d)

S=(a+b+c+d).h2S=\frac{\left(a+b+c+d\right).h}{2}  

56.

Hình chữ nhật có chiều dài 24 m và chiều rộng 18m thì diện tích là:

a)

84 m2m^2  

b)

432 m2m^2  

c)

42 m2m^2  

d)

342 m2m^2  

57.

Chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 30m, chiều rộng 20m là:

a)

50m

b)

100m

c)

150m

58.

Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 28cm, chiều dài là 20cm. Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:

a)

18cm

b)

14cm

c)

8cm

59.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

60.

Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 9cm. Tính độ dài các đoạn thẳng DC và AD.

a)

DC = 3 cm; AD= 9cm

b)

DC = 6 cm; AD= 9cm

c)

DC = 9 cm; AD= 9cm

d)

DC = 3 cm; AD= 3cm

61.

Công thức tính diện tích hình thoi là

a)

Chiều cao nhân với cạnh đáy

b)

Chiều dài nhân chiều rộng

c)

Nửa tích độ dài hai đường chéo

d)

Cạnh nhân 4

62.
a)

AB = 7 cm; BC = 9 cm

b)

AB = 5 cm; BC = 10 cm

c)

AB = 5 cm; BC = 9 cm

d)

AB = 7 cm; BC = 10 cm

63.

a)

P = 30 cm; S = 40 (cm2)

b)

P = 32 cm; S = 40 (cm2)

c)

P = 28 cm; S = 36 (cm2)

d)

P = 30 cm; S = 38 (cm2)

64.

a)

P = 24 cm; S = 26 cm2

b)

P = 26 cm; S = 24 cm2

c)

P = 20 cm; S = 26 cm2

d)

P = 24 cm; S = 30 cm2

65.

Diện tích hình bình hành ABED là

a)

300

b)

315

c)

325

d)

225

66.

Diện tích hình thang ABCD là

a)

325

b)

315

c)

550

d)

525

67.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm

Hình vuông có độ dài một cạnh là số lẻ lớn nhất có một chữ số.

Diện tích của hình vuông đó là ... cm2

(a)  

68.

Diện tích hình nào lớn hơn?

a)

Hình chữ nhật màu xanh

b)

Hình vuông màu hồng

c)

Cả 2 hình có diện tích bằng nhau

69.

Quan sát hình và chọn câu trả lời đúng:

a)

Diện tích hình vuông nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật

b)

Diện tích hai hình bằng nhau

c)

Diện tích hình chữ nhật lớn hơn diện tích hình vuông

d)

Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật