wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tâp cau truc tế bào 10a8

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của tế bào nhân sơ là:

a)

có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

b)

có nhiều loại bào quan phân hóa.

c)

có ti thể và bộ máy Gôngi.

d)

bào quan chỉ mới có ribôxôm.

2.

Hình thái của tế bào vi khuẩn được ổn định nhờ:

a)

màng sinh chất.

b)

thành tế bào.

c)

vỏ nhày.

d)

tế bào chất.

3.

Cấu trúc không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn là:

a)

mạng lưới nội chất.

b)

màng sinh chất.

c)

lông roi.

d)

vỏ nhày.

4.

Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của các loài vi khuẩn là:

a)

phốtpholipit.

b)

prôtêin

c)

prôtêin

d)

peptiđôglican.

5.

Cấu trúc không có trong nhân của tế bào là

a)

bộ máy Gôngi

b)

chất nhiễm sắc

c)

dịch nhân

d)

nhân con (hạch nhân)

6.

Bào quan nào đóng vai trò trung tâm vận chuyển và phân phối các chất trong tế bào?

a)

Màng tế bào chất

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Ribosome

d)

Lưới nội chất

7.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vậtlà:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

c)

Nhân có màng bọc

d)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

8.

Grana là cấu trúc có trong bào quan nào?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Lục lạp

d)

Không bào

9.

Bào quan được ví như phân xưởng tái chế "rác thải" của tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy Golgi

c)

Lưới nội chất

d)

Lizoxom

10.

hình ảnh này mô tả cấu trúc của loại bào quan nào

a)

không bào

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

nhân

11.

đây là bào quan nào trong tế bào? nó có chức năng gì

a)

Ti thể, cung cấp năng lượng cho tế bào

b)

lục lạp, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

c)

ti thể, chuyển hóa năng lượng quang năng thành hóa năng

d)

lục lạp, cung cấp năng lượng cho tế bào

12.

Thành phần hóa học có trong cấu trúc của màng sinh chất là:

a)

photpholipit.

b)

kitin

c)

peptitđôglican.

d)

xenlulôzơ

13.

thành phần nào trên màng sinh chất được coi như " dấu chuẩn" để nhận biết các tế bào cùng loại hay khác loại

a)

lớp photpholipit kép

b)

các phân tử prôtêin xuyên màng

c)

glicôprôtêin

d)

colesterôn

14.

Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Tế bào chất, ty thể và nhân.

d)

Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.

15.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

16.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

17.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

18.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

19.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

20.

Bào quan nào có cả ở tế bào nhân sơ và nhân chuẩn?

a)

Ti thể

b)

Ribosome

c)

Nhân

d)

Lưới nội chất