Font size
WorksheetsRelative Clause Revision
Total questions: 70
Worksheet time: 37mins
Relative Clause là một mệnh đề phụ được dùng để bổ nghĩa cho ................................. đứng trước nó
danh từ
động từ
tính từ
trạng từ
WHO, WHOM, WHICH, WHOSE, THAT là
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Trong Mệnh đề quan hệ "WHEN" được gọi là..............
đại từ quan hệ (relative pronouns)
trạng từ quan hệ (relative adverbs)
Mệnh đề quan hệ đứng ........................ danh từ mà nó bổ nghĩa.
trước
ngay sau
cách
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ người, đứng sau danh từ chỉ người để làm tân
ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ vật, đứng sau danh từ chỉ vật để làm chủ ngữ (subject) hoặc tân ngữ (object)
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
.................................là đại từ quan hệ chỉ cả người lẫn vật
WHO
WHOM
WHICH
THAT
.................................là đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu và luôn đi kèm với một danh từ.
WHO
WHOM
WHICH
WHOSE
................................. là trạng từ quan hệ chỉ thời gian, đứng sau danh từ chỉ thời gian, được dùng thay cho at / on / in which, then
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ nơi chốn, đứng sau danh từ chỉ nơi chốn, được dùng thay cho at/ in/ to which, there.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
................................. là trạng từ quan hệ chỉ lý do, đứng sau the reason, được dùng thay cho for which.
WHEN
WHERE
WHICH
WHY
Defining relative clauses là..................................
mệnh đề quan hệ xác định
mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ không xác định là..................................
Defining relative clauses
Non-defining relative clauses
........................................................ được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy. Trước danh từ thường có: this, that, these, those, my, his... hoặc tên riêng
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
That man, whom you saw yesterday, is Mr Pike.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
Harry told me about his new job, which he’s enjoying very much.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
That is the book that I like best.
Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)
Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)
Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"
The man who keeps the school library is Mr Green.
Mary, whose sister I know, has won an Oscar.
The shop I got my stereo from has lots of bargains.
This is the book which I’m looking for.
Đâu là "Non-defining relative clauses (mệnh đề quan hệ không xác định)"
That is the man without whom we’ll get lost.
The man sitting next to you is my uncle.
Do you know the boy who broke the windows last night?
Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.
Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"
We are driving on the road which was built in 1980.
Charlie Chaplin, whose films amused millions of people in the world, died in 1977
Mary and Margaret, whom you met yesterday, are twins
Mr Jackson, who teaches my son, is my neighbour.
Đâu là "Defining relative clauses (mệnh đề quan hệ xác định)"
He introduced me to his students, most of whom were from abroad
Please post these letters, which I wrote this morning.
Jane and Margaret, whom you met yesterday, are twins
The teacher with whom we studied last year is Mr. Pike.
......................................được ngăn với mệnh đề chính bằng các dấu phẩy
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
Không được dùng THAT trong ....................................
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
Who/ Whom/Which làm tân ngữ có thể lược bỏ trong ....................................
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
That có thể được dùng thay cho who, whom, which trong ....................................
Mệnh đề quan hệ không xác định
Mệnh đề quan hệ xác định
...............luôn được dùng sau các đại từ nothing, everything, something, anything, all, little, much, none và sau dạng so sánh nhất (superlatives).
WHO
WHOM
THAT
WHICH
Muốn bỏ đại từ quan hệ phải có những điều kiện nào
Là mệnh đề quan hệ xác định
Là mệnh đề quan hệ không xác định
làm chủ từ
làm tân ngữ
Đại từ quan hệ (relative pronouns) nào không được lược bỏ
WHO
THAT
WHOSE
WHOM
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
The book ...... is on the table is mine.
who
where
whom
which
whose
I met the doctor ..... helped my father after the accident.
which
whom
whose
who
where
Where is the magazine ..... has a story about online theft?
whose
who
whom
which
when
I wish I could go back to 2002 .... all children played in the river and laughed happily.
where
when
whose
who
which
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
Jessica meets a man ..... bicycle was stolen.
which
whom
who
whose
what
Select the correct relative pronoun
1-Linda, __________is out in the open all day, never catches a cold.
a-whose
b-who
c-which
The children are collecting the leaves_________ have fallen from the trees.
a-which
b-when
c-where
The hostels _________ we stayed were great.
a-when
b-where
c-who
The boy ___________ watch had stopped didn’t know that he was late.
a-whose
b-which
c-where
The money ____ belongs to John is in the kitchen
that
whose
who
which
Kim, ______ mother is a physician, is very good at biology.
who
whose
whom
which
The woman _________________ bought the dress did not speak English.
which
who
whose
whom
That's the cat _________________ we saw yesterday.
that
where
which
whom
The professor .... course is now I am taking is excellent.
which
whose
whom
who
what
The money ____ belongs to John is in the kitchen
that
whose
who
which
The man _______ I was waiting for didn’t turn up.
who
whom
whose
where
The student with ________ she was dancing had a slight limb
who
which
whose
whom
The woman _______ talking on the phone was wearing a purple coat.
who
who was
whom is
who has
Daniel could not answer the questions ____________.
which Ashley asked
Ashley asked him
which was asked by Ashley
which Ashley asked them
That´s the man_______ I spoke to yesterday
who/that
what
which
He lives on South Street, ______is near my office.
that
who
which
In November I am going to stay with my sister, _____ lives in Portugal.
who
that
where
That´s the hospital_____I was born.
where
that
who
