wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 37: Số 0 trong phép trừ

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

3 - 0 =

a)

3

b)

4

c)

5

d)

0

2.

4 - 0 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

0

3.

6 - 0 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

0

4.

0 - 0 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

0

5.

Số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

6.

Số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

7.

Số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

5

8.

Số?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

6

9.

Điền số?

4 - .... = 4

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

10.

Điền số?

..... + 3 = 3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

11.

Điền số?

3 - .... = 3

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

12.

Điền số?

2 - .... = 0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

13.

Tính:

3 - 0 + 1 = ....

a)

0

b)

1

c)

3

d)

4

14.

Tính:

4 + 1 - 0 = ....

a)

5

b)

0

c)

1

d)

4

15.

Tính:

3 - 3 + 2 = ....

a)

5

b)

2

c)

1

d)

4

16.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

18.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

19.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

20.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

Hình 1

b)

Hình 2

21.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

22.

Bạn chọn đáp án đúng:

a)

Có 4 quả táo màu xanh

b)

Có 10 quả táo màu xanh và màu đỏ

c)

Có 2 quả lê

d)

Có 7 quả táo màu đỏ