wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 49 ot - ôt - ơt

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tiếng chứa vần ơt?

a)

lốt

b)

vợt

c)

ngọt

2.

Câu sau gồm mấy tiếng?

Chim hớn hở như chào Nam.

a)

4

b)

5

c)

6

3.

Chọn từ tương ứng với hình ảnh bên.

a)

lá lốt

b)

quả nhót

c)

quả ớt

4.

Tiếng "chợt" chứa vần gì?

a)

ơt

b)

ôt

c)

ot

5.

Từ "quả ớt" gồm mấy tiếng?

a)

1

b)

3

c)

2

6.

Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:

đôi m...

a)

ạc

b)

ắc

c)

át

d)

ắt

7.

Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:

chim h...

a)

ọc

b)

ét

c)

ót

d)

át

8.

Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:

đôi t...

a)

ăc

b)

âc

c)

ật

d)

ất

9.

Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:


Nhà bà Nam có rau ng... non mơn mởn.

a)

ót

b)

ớt

c)

ọt

10.

Điền vần và dấu thanh thích hợp vào chỗ chấm:


Bạn Ngọc b...nhịp cho các bạn hát.

a)

át

b)

ắt

c)

ặt

11.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

cắc giấy

b)

cấc giấy

c)

cắt giấy

12.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

bặt đèn

b)

bật đèn

c)

bậc đèn

13.

Chọn từ viết đúng chính tả:

a)

cái quạc

b)

cái qạt

c)

cái quạt

14.
a)

lá trầu

b)

lá lốt

c)

lá bạc hà

d)

lá rau má

15.
a)

đốt giấy

b)

đốt lửa trại

c)

đốt lá

d)

đốt lò

16.
a)

chổi rơm

b)

chổi lông gà

c)

chổi đót

d)

chổi tre

17.
a)

cà pháo

b)

cà chua

c)

cà rốt

d)

cà gai leo