wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 8 - My school bag

Total questions: 46

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Everyday, I go to school with my school bag.

a)

Hằng ngày, tôi đi học cùng chiếc cặp của tôi.

b)

Hằng ngày, tôi đi học cùng bạn bè của tôi.

2.

It is pink.

a)

Nó màu xanh

b)

Nó màu hồng.

3.

I have some notebooks.

a)

Tôi có vài quyển vở.

b)

Tôi có vài quyển sách.

4.

I have some books.

a)

Tôi có vài quyển sách.

b)

Tôi có vài quyển vở.

5.

I have a pencil box.

a)

Tôi có một cái bút chì.

b)

Tôi có một hộp bút chì.

6.

In my pencil box, I have some pens.

a)

Trong hộp bút, tôi có vài cái bút mực.

b)

Trong hộp bút, tôi có vài cái bút chì.

7.

some pencils

a)

Vài cái bút chì

b)

vài cái bút bi

8.

some crayons

a)

vài cái bút chì

b)

vài cái bút sáp màu

9.

some chalks.

a)

Một vài viên phấn

b)

Một vài cái bút màu

10.

some erasers

a)

gọt bút chì

b)

vài cục tẩy

11.

a pencil sharpener

a)

Một cái bút chì

b)

Một cái gọt bút chì

12.

and a ruler.

a)

Và một cái bút

b)

và một cái thước

13.

I love my school bag very much.

a)

Tôi yêu chiếc cặp của tôi rất nhiều.

b)

Tôi yêu trường của tôi rất nhiều.

14.

Viết 3 lần school bag

(a)  

15.

What do you go to school with?

I go to school with (a)  

( nhớ chấm câu)

16.

Viết 3 lần : books books books

(a)  

17.

What do you have in your school bag?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

18.

Viết 3 lần : notebook notebook notebook

(a)  

19.

What do you have in your school bag?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

20.

Viết 3 lần : pencil box pencil box pencil box

(a)  

21.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

22.

Viết 3 lần : pens pens pens

(a)  

23.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

24.

Viết 3 lần : crayons crayons crayons

(a)  

25.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

26.

Viết 3 lần : erasers erasers erasers

(a)  

27.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

28.

viết 3 lần : chalks chalks chalks

(a)  

29.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

30.

Viết 3 lần : ruler ruler ruler

(a)  

31.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

32.

Viết 3 lần : pencil sharpener pencil sharpener pencil sharpener

(a)  

33.

What do you have in your pencil box?

I have (a)  

( nhớ chấm câu)

34.

Do you love your school bag?

Yes, I do. I love (a)   very much.

35.

What (a)   go to school with?

I go to chool with my school bag.

36.

Trả lời câu hỏi sau, nhớ chấm câu và viết hoa đầu câu:

What do you have in your school bag?

(a)  

37.

Trả lời câu hỏi sau, nhớ chấm câu và viết hoa đầu câu:

What do you have in your school bag?

(a)  

38.

Trả lời câu hỏi sau, nhớ chấm câu và viết hoa đầu câu:

What do you have in your pencil box?

(a)  

39.

Trả lời câu hỏi sau, nhớ chấm câu và viết hoa đầu câu:

What do you have in your pencil box?

(a)  

40.

Dịch câu hỏi sau sang tiếng Anh :

Bạn có gì trong cặp của bạn?

(a)  

41.

Dịch câu hỏi sau sang tiếng Anh :

Bạn có gì trong hộp bút của bạn?

(a)  

42.

Viết lại câu văn sau đây, sau dấu phẩy và dấu chấm có dấu cách. Đầu câu nhớ viết hoa :

Everyday, I go to school with my school bag. It is pink.

(a)  

43.

Viết lại câu sau, đầu câu viết hoa, sau dấu phẩy và dấu chấm có dấu cách :

I have some books, some notebooks and a pencil box.



(a)  

44.

Viết lại câu sau: In my pencil box, I have some pens, some pencils, some crayons, some chalks, a pencil sharpener and a ruler.

(a)  

45.

Viết lại câu sau đây : I love my school bag very much.

(a)  

46.

Dịch câu sau sang tiếng Anh :

Tôi yêu chiếc cặp của tôi rất nhiều

(a)