wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review Unit 1,2 ,3 Tiếng anh 9

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Which one is different?

a)

pottery

b)

local

c)

control

d)

fold

2.
set up
a)
tạo dựng, thiết lập
b)
Khởi hành
c)
thức dậy
3.
set off
a)
tắt
b)
khởi hành
c)
tạo dựng
4.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
5.
turn down
a)
tắt đèn
b)
từ chối
c)
thất vọng
6.
pass down
a)
truyền lại
b)
đi qua
c)
đi xuống
7.
take over
a)
chăm sóc
b)
cởi ra
c)
tiếp quản
8.
live on
a)
sống lại
b)
sống dựa vào gì đó
c)
trực tiếp
9.
bring out
a)
mang theo
b)
đem lại
c)
phơi bày, công khai
10.
face up to
a)
hoãn
b)
đối mặt
c)
ngẩng mặt lên
11.
close down
a)
dừng hoạt động
b)
mở ra
c)
duy trì
12.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
13.
get on well with
a)
tranh luận
b)
sức khỏe tốt
c)
hòa hợp với
14.

run out of

a)

chạy

b)

cạn kiệt

c)

truyền lại

15.
deal with
a)
xử lý, giải quyết
b)
trao đổi
c)
buôn bán
16.

a (a)   (n): nghệ nhân

17.

h (a)   t (n) sản phẩm thủ công

18.

w (a)   p (n) công xưởng; tập huấn

19.

- tourist (a)   = place of interest = beauty spot

20.

p (a)   e (v) bảo tồn, gìn giữ

21.

a (a)   y (n) tính xác thực, chân thật

22.

m (a)   (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn

23.

c (a)   n (n) thợ làm đồ thủ công

24.

t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội

(a)  

25.

e (a)   (v) thêu

26.

l (a)   e.. (n) đồ sơn mài

27.

c......... h.... (n) nón lá

(a)  

28.

sc (a)   (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc

29.

w (a)   – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

30.

t....... d..... (phr. v.) từ chối

(a)  

31.

s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi

(a)  

32.

s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt

(a)  

33.

c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động

(a)  

34.

f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết

(a)  

35.

l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào

(a)  

36.

dr (a)   (n) mặt trống

37.

preserve

a)

thuyết trình

b)

chuẩn bị

c)

bảo tồn

d)

ngăn cản

38.

attraction

a)

điểm hấp dẫn

b)

tham quan

c)

du lịch

d)

khu bảo tồn

39.

craftsman

a)

thợ chế tác

b)

thợ sơn mài

c)

thợ thủ công

d)

thợ dệt

40.

sculpture

a)

đồ trang trí

b)

đồ thêu

c)

đồ chạm khắc

d)

đồ điêu khắc

41.

carve

a)

thêu

b)

dệt

c)

chạm

d)

đan

42.

Pottery

a)

gốm

b)

sứ

c)

đất nung

d)

nón lá

43.

take over (phr. v.)

a)

nối nghiệp

b)

thành lập

c)

đảm nhận

d)

tạo dựng

44.

Cousin

a)

bố nuôi

b)

anh em sinh đôi

c)

anh em kết nghĩa

d)

anh em họ

45.

conical hat

a)

nón lá

b)

tranh sơn mài

c)

lụa

d)

đèn lồng

46.

Souvenirs

a)

quà giáng sinh

b)

đồ trang trí

c)

quà lưu niệm

d)

món ăn đường phố

47.

Various (adj)

a)

khác nhau

b)

đặc trưng

c)

riêng biệt

d)

độc đáo

48.

remind

a)

cân nhắc

b)

suy nghĩ

c)

trở về

d)

gợi nhớ

49.

người bạn (n)

(a)  

50.

thân thiện, thân mật (adj)

(a)