Font size
WorksheetsReview Unit 1,2 ,3 Tiếng anh 9
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Which one is different?
pottery
local
control
fold
run out of
chạy
cạn kiệt
truyền lại
a (a) (n): nghệ nhân
h (a) t (n) sản phẩm thủ công
w (a) p (n) công xưởng; tập huấn
- tourist (a) = place of interest = beauty spot
p (a) e (v) bảo tồn, gìn giữ
a (a) y (n) tính xác thực, chân thật
m (a) (v) đúc (khuôn, dùng vật dẻo) (n) khuôn
c (a) n (n) thợ làm đồ thủ công
t........-b...... (n) xây dựng đội ngũ, tinh thần đồng đội
(a)
e (a) (v) thêu
l (a) e.. (n) đồ sơn mài
c......... h.... (n) nón lá
(a)
sc (a) (v,n) điêu khắc, đồ điêu khắc
w (a) – wove -woven (v) đan (rổ, rá…), dệt (vải…)
t....... d..... (phr. v.) từ chối
(a)
s...... o....... (phr. v.) khởi hành, bắt đầu chuyến đi
(a)
s...... u....... (phr. v.) thành lập, gây dựng; cài đặt
(a)
c...... d....... (phr. v.) đóng cửa, ngừng hoạt động
(a)
f...... u...... t... (phr. v.) đối mặt, giải quyết
(a)
l...... o..... (phr. v.) sống bằng, sống dựa vào
(a)
dr (a) (n) mặt trống
preserve
thuyết trình
chuẩn bị
bảo tồn
ngăn cản
attraction
điểm hấp dẫn
tham quan
du lịch
khu bảo tồn
craftsman
thợ chế tác
thợ sơn mài
thợ thủ công
thợ dệt
sculpture
đồ trang trí
đồ thêu
đồ chạm khắc
đồ điêu khắc
carve
thêu
dệt
chạm
đan
Pottery
gốm
sứ
đất nung
nón lá
take over (phr. v.)
nối nghiệp
thành lập
đảm nhận
tạo dựng
Cousin
bố nuôi
anh em sinh đôi
anh em kết nghĩa
anh em họ
conical hat
nón lá
tranh sơn mài
lụa
đèn lồng
Souvenirs
quà giáng sinh
đồ trang trí
quà lưu niệm
món ăn đường phố
Various (adj)
khác nhau
đặc trưng
riêng biệt
độc đáo
remind
cân nhắc
suy nghĩ
trở về
gợi nhớ
người bạn (n)
(a)
thân thiện, thân mật (adj)
(a)
